Chi tiết đáp án bài thi
thanh tl - 9999
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
64 Trần Đình Trọng
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm da cơ địa
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: EASY
Sai
Viêm da cơ địa ở trẻ em thường là giai đoạn tiếp nối từ:
A. Chốc
B. Mày đay
C. Viêm da cơ địa nhũ nhi
Đáp án đúng
D. Viêm da dầu
Câu 2
Mức độ: HARD
Sai
Tần suất bôi thuốc làm ẩm da hàng ngày theo khuyến nghị là:
A. 2-3 lần/ngày
Đáp án đúng
B. 1 lần/tuần
C. Chỉ mùa hè
D. 1 lần/ngày
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khoảng bao nhiêu phần trăm trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi lớn lên?
A. 40%
B. 20%
C. 70%
Đáp án đúng
D. 100%
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biện pháp giáo dục quan trọng nhất trong phòng bệnh viêm da cơ địa là:
A. Cấm tuyệt đối mọi loại sữa
B. Chỉ phát thuốc mà không cần giải thích
C. Giúp người bệnh và người nhà hiểu kiến thức bệnh, yếu tố khởi động, lợi ích và nguy cơ điều trị
Đáp án đúng
D. Chỉ điều trị khi bùng phát
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm tiến triển của viêm da cơ địa ở người lớn là:
A. Chỉ cấp tính ngắn ngày
B. Tiến triển mạn tính, chịu ảnh hưởng bởi dị nguyên, môi trường, tâm sinh lý
Đáp án đúng
C. Không bị ảnh hưởng bởi môi trường
D. Tự khỏi sau vài giờ
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Lichen hóa ở các nếp gấp ở trẻ em hoặc thành dải ở người lớn được xếp vào:
A. Biến chứng
B. Biểu hiện điển hình thuộc tiêu chuẩn chính
Đáp án đúng
C. Tiêu chuẩn phụ
D. Dấu hiệu không đặc hiệu
Câu 7
Mức độ: HARD
Sai
Một dấu hiệu khiến dễ nhầm viêm da cơ địa với bệnh khác là:
A. Đường hầm ghẻ
B. Vảy màu mật ong
C. Tổn thương ngứa, đỏ, trợt, mạn tính và tái phát
Đáp án đúng
D. Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khoảng bao nhiêu phần trăm người bệnh viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm các bệnh dị ứng khác?
A. 30-50%
Đáp án đúng
B. 10-20%
C. 5-10%
D. 80-90%
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Sai
Yếu tố khởi động nào cần giảm trong phòng bệnh viêm da cơ địa?
A. Chỉ thức ăn ngọt
B. Lông gia súc, gia cầm, len, dạ, bụi nhà, stress
Đáp án đúng
C. Chỉ ánh sáng mặt trời
D. Chỉ nước nóng
Câu 10
Mức độ: HARD
Sai
Mục tiêu của dưỡng ẩm hằng ngày trong viêm da cơ địa là:
A. Làm bong vảy thật nhanh
B. Diệt tụ cầu vàng
C. Thay thế hoàn toàn corticoid bôi trong mọi đợt cấp
D. Phục hồi hàng rào da và giảm mất nước qua biểu bì
Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biểu hiện nào sau đây cũng có thể gặp trong viêm da cơ địa người lớn?
A. Chỉ sốt cao
B. Chỉ viêm môi không bao giờ gặp
C. Chỉ viêm quanh móng
D. Viêm da quanh mi mắt, chàm ở vú
Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nước tắm phù hợp cho người viêm da cơ địa là:
A. Rất nóng để giảm ngứa
B. Càng nóng càng tốt
C. Nước lạnh buốt
D. Nước ấm, dưới 36°C
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: HARD
Sai
Trong tiếp cận bệnh mạn tính như viêm da cơ địa, mục tiêu không phù hợp là gì?
A. Giáo dục tránh dị nguyên và chăm sóc da hằng ngày
B. Kiểm soát triệu chứng và giảm tái phát
C. Chỉ xử trí khi bùng phát nặng, bỏ qua giai đoạn duy trì
Đáp án đúng
D. Giảm nguy cơ bội nhiễm và biến chứng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Loại quần áo nên ưu tiên cho người viêm da cơ địa là:
A. Vải cotton
Đáp án đúng
B. Len dày
C. Dạ thô
D. Sợi tổng hợp bí nóng
Câu 15
Mức độ: EASY
Sai
Yếu tố môi trường trong viêm da cơ địa đóng vai trò gì?
A. Chỉ ảnh hưởng vào mùa hè
B. Đóng vai trò động lực khởi phát hoặc làm nặng bệnh
Đáp án đúng
C. Không có vai trò
D. Chỉ ảnh hưởng ở người lớn
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khô da, vảy cá, dày sừng nang lông, tăng đường kẻ lòng bàn tay trong Hanifin-Rajka thuộc:
A. Chống chỉ định chẩn đoán
B. Tiêu chuẩn chính
C. Dấu hiệu ngoại lệ
D. Tiêu chuẩn phụ
Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: HARD
Sai
Ở trẻ nhỏ bị viêm da cơ địa, cần lưu ý gì với vùng tã lót?
A. Băng kín suốt ngày
B. Không cần để ý
C. Vệ sinh vùng tã lót tránh chất tiết gây kích thích
Đáp án đúng
D. Bôi corticoid mạnh thường xuyên
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm da lòng bàn tay, chân trong viêm da cơ địa người lớn gặp khoảng:
A. 20-80%
Đáp án đúng
B. 90-100%
C. 1-5%
D. 5-10%
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Sai
Theo Hanifin và Rajka, tổn thương phát ban tái phát hoặc mạn tính là:
A. Dấu hiệu loại trừ
B. Không liên quan
C. Tiêu chuẩn chính
Đáp án đúng
D. Tiêu chuẩn phụ
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong trường hợp lichen hóa của viêm da cơ địa, mô bệnh học có thể thấy thêm:
A. Tiêu hủy hoàn toàn thượng bì
B. Vôi hóa da
C. Hoại tử mạch máu
D. Tăng sản thượng bì
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biểu hiện điển hình ở thanh thiếu niên và người lớn bị viêm da cơ địa là:
A. Chỉ có mụn mủ ở mặt
B. Chỉ có mảng đỏ vùng tã lót
C. Mụn nước, sẩn đỏ dẹt, có vùng da mỏng trên nền da dày, lichen hóa, ngứa
Đáp án đúng
D. Chỉ có dát trắng ở lưng
Câu 22
Mức độ: EASY
Sai
Khoảng 50% trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi được khoảng:
A. 10 tuổi
Đáp án đúng
B. 18 tuổi
C. 15 tuổi
D. 5 tuổi
Câu 23
Mức độ: HARD
Sai
Sai lầm hay gặp ở người bệnh viêm da cơ địa là:
A. Mặc cotton
B. Tắm nước ấm đúng mức
C. Chỉ bôi thuốc khi bùng phát mà bỏ qua dưỡng ẩm hằng ngày
Đáp án đúng
D. Tránh dị nguyên
Câu 24
Mức độ: HARD
Sai
Nếu người bệnh có viêm da quanh mi mắt, tăng sắc tố quanh mắt và tiền sử hen, nghĩ nhiều đến:
A. Nấm da mặt
B. Zona mắt
C. Viêm da do côn trùng
D. Viêm da cơ địa
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: EASY
Sai
Đặc điểm tiến triển của viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A. Không liên quan môi trường
B. Hay tái phát, mạn tính và nhạy cảm với nhiều yếu tố khởi động
Đáp án đúng
C. Chỉ xảy ra một lần rồi khỏi hẳn
D. Luôn để sẹo vĩnh viễn
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Sai
Điều trị tại chỗ trong viêm da cơ địa cần chú ý thuốc nào?
A. Corticoid bôi và thuốc dưỡng ẩm
Đáp án đúng
B. Chỉ sát khuẩn
C. Chỉ chống nấm bôi
D. Chỉ kháng sinh bôi
Câu 27
Mức độ: HARD
Sai
Một tình huống nên nghĩ nhiều đến dị nguyên thức ăn trên nền viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A. Bệnh chỉ xảy ra khi thiếu ngủ
B. Bệnh giảm rõ khi ngừng một số thức ăn nghi ngờ dị ứng
Đáp án đúng
C. Bệnh chỉ xuất hiện sau tiêm vaccine
D. Bệnh chỉ tăng khi trời mưa
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm da lòng bàn tay, chân ở người lớn có ý nghĩa gì?
A. Không liên quan viêm da cơ địa
B. Chỉ là biến chứng muộn hiếm gặp
C. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D. Có thể là dấu hiệu đầu tiên của viêm da cơ địa ở người lớn
Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biểu hiện quanh mắt trong viêm da cơ địa có thể gồm:
A. Chỉ sưng mi cấp tính
B. Chỉ khô mắt đơn thuần
C. Mi mắt dưới có 2 nếp gấp, tăng sắc tố quanh mắt, viêm kết mạc tái diễn
Đáp án đúng
D. Chỉ lác mắt
Câu 30
Mức độ: EASY
Sai
Yếu tố nào sau đây có thể làm viêm da cơ địa nhũ nhi bùng phát?
A. Chỉ uống ít nước
B. Chỉ tập đi
C. Nhiễm trùng, mọc răng, tiêm chủng, thay đổi khí hậu
Đáp án đúng
D. Chỉ nằm điều hòa
Câu 31
Mức độ: HARD
Sai
Ở người lớn, biểu hiện nào rất gợi ý viêm da cơ địa hơn nấm da?
A. Dát tròn có bờ hoạt động rõ
B. Vảy mịn màu nâu vàng ở ngực lưng
C. Dày sừng dưới móng
D. Lichen hóa ở nếp gấp kèm ngứa, khô da, tiền sử dị ứng
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Sai
Test lẩy và test áp trong viêm da cơ địa có vai trò:
A. Đánh giá men gan
B. Xác định dị nguyên
Đáp án đúng
C. Định lượng IgE toàn phần
D. Chẩn đoán phân biệt với nấm móng
Câu 33
Mức độ: HARD
Sai
Yếu tố nào sau đây phản ánh rõ tính cơ địa dị ứng của viêm da cơ địa?
A. Chỉ có sốt
B. Chỉ có đau khớp
C. Kèm tiền sử hen hoặc viêm mũi dị ứng
Đáp án đúng
D. Chỉ có đau cơ
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu dùng xà phòng ở người viêm da cơ địa, nên chọn loại nào?
A. Loại tẩy rửa mạnh
B. Loại ít kích ứng
Đáp án đúng
C. Loại nhiều hương liệu
D. Bất kỳ loại nào
Câu 35
Mức độ: HARD
Sai
Nếu người bệnh nói 'cứ tiếp xúc lông chó mèo hoặc mặc áo len là bệnh bùng lên', điều này phù hợp với:
A. Viêm da cơ địa
Đáp án đúng
B. Zona
C. Chốc
D. Nấm da
Câu 36
Mức độ: HARD
Sai
Nếu viêm da cơ địa kéo dài dai dẳng ở người lớn, vùng nào thường bị ảnh hưởng mạnh bởi dị nguyên và yếu tố tâm sinh lý?
A. Da đầu đơn độc
B. Lòng bàn chân đơn thuần
C. Các nếp gấp
Đáp án đúng
D. Móng
Câu 37
Mức độ: EASY
Sai
Viêm da cơ địa là bệnh da như thế nào?
A. Bệnh tự miễn chỉ gặp ở người già
B. Bệnh viêm da mạn tính, tái phát, ngứa nhiều và liên quan cơ địa dị ứng
Đáp án đúng
C. Bệnh nhiễm khuẩn da cấp tính
D. Bệnh do nấm da lan tỏa
Câu 38
Mức độ: HARD
Sai
Giữ độ ẩm không khí trong phòng có ý nghĩa gì với người viêm da cơ địa?
A. Giúp hạn chế khô da và giảm bùng phát
Đáp án đúng
B. Làm bệnh nặng hơn chắc chắn
C. Không ảnh hưởng gì
D. Chỉ có ích với người lớn
Câu 39
Mức độ: EASY
Sai
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A. Bóng nước lớn căng đơn độc
B. Sẩn mủ khu trú quanh nang lông
C. Dát tăng sắc tố có vảy mỏng
D. Đám đỏ da, ngứa, sau đó xuất hiện nhiều mụn nước nông dễ vỡ, xuất tiết, đóng vảy
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: HARD
Sai
Viêm da cơ địa nhũ nhi khác viêm da do kích ứng tã lót ở điểm nào?
A. Chỉ có ở bẹn
B. Không ngứa
C. Không thấy tổn thương ở vùng tã lót trong thể điển hình
Đáp án đúng
D. Luôn tổn thương nặng nhất ở vùng tã
Câu 41
Mức độ: HARD
Sai
Một biểu hiện giúp nghĩ tới viêm da cơ địa ở người lớn là:
A. Chỉ bóng nước ở môi
B. Chỉ loét sâu ở chân
C. Chàm ở vú
Đáp án đúng
D. Chỉ mụn đầu đen
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khô da trong viêm da cơ địa chủ yếu do:
A. Tăng tiết bã
B. Tăng mất nước qua biểu bì
Đáp án đúng
C. Chỉ do tuổi cao
D. Giảm bài tiết mồ hôi hoàn toàn
Câu 43
Mức độ: HARD
Sai
Trong quản lý lâu dài viêm da cơ địa, mục tiêu thực tế nhất là:
A. Chỉ làm hết đỏ da tạm thời
B. Kiểm soát bệnh, giảm tái phát và giảm ảnh hưởng lên chất lượng sống
Đáp án đúng
C. Chữa khỏi hoàn toàn ngay trong vài ngày
D. Chỉ dừng ngứa một lần là đủ
Câu 44
Mức độ: HARD
Sai
Ở trẻ nhũ nhi, tổn thương viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm ở đâu khi trẻ biết bò?
A. Vùng thắt lưng đơn độc
B. Lòng bàn tay
C. Móng chân
D. Đầu gối
Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: EASY
Sai
Yếu tố nào làm viêm da cơ địa ở trẻ em dễ trở nên cấp tính?
A. Tiếp xúc lông súc vật, gia cầm, mặc đồ len hoặc dạ
Đáp án đúng
B. Ngủ đủ giấc
C. Tắm nước ấm đúng cách
D. Ăn rau xanh
Câu 46
Mức độ: HARD
Sai
Trong mô hình nhà thuốc, khi nào cần nghĩ đến bội nhiễm trên nền viêm da cơ địa?
A. Khi có tăng sắc tố sau viêm
B. Khi chỉ ngứa nhẹ về đêm
C. Khi tổn thương trợt rỉ dịch nhiều, có mủ, đóng vảy tiết dày hoặc hạch lân cận sưng
Đáp án đúng
D. Khi da khô đơn thuần
Câu 47
Mức độ: EASY
Sai
Trong viêm da cơ địa nhũ nhi, vị trí nào thường không thấy tổn thương?
A. Cổ
B. Da đầu
C. Vùng tã lót
Đáp án đúng
D. Trán
Câu 48
Mức độ: HARD
Sai
Ở trẻ em bị viêm da cơ địa, vùng cổ có thể có đặc điểm nào?
A. Vảy màu mật ong
B. Sạm da dạng lưới
Đáp án đúng
C. Mụn cóc phẳng
D. Chỉ tăng tiết mồ hôi
Câu 49
Mức độ: EASY
Sai
Nhận định nào đúng về vai trò di truyền trong viêm da cơ địa?
A. Có yếu tố di truyền rõ, nguy cơ tăng khi bố mẹ mắc bệnh
Đáp án đúng
B. Chỉ truyền từ mẹ
C. Không liên quan di truyền
D. Chỉ truyền từ bố
Câu 50
Mức độ: HARD
Sai
Một giá trị lớn của dược sĩ nhà thuốc trong quản lý viêm da cơ địa là:
A. Chỉ nhắc uống nước nhiều
B. Giúp người bệnh nhận ra yếu tố khởi động, dùng thuốc đúng và dưỡng ẩm đúng
Đáp án đúng
C. Chờ bệnh tự khỏi
D. Chỉ bán thuốc chống ngứa