QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:05
Thông tin bài thi
Người chơi
Lê thị thu thuỷ
Số điện thoại
0976879529
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
5216d069-619f-4668-8e39-76481e316402
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
32
Số câu sai
18
Thời gian
12:56
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
500 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 2
- MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A
Terminal distal onycholysis
B
Total dystrophic onychomycosis
C
Total distal osteomyelitis
D
Trophic distal onycholysis
Câu 3
- HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/tuần x 9 tháng
B
50 mg/ngày x 3 ngày
C
150–200 mg/ngày x 7 ngày
D
300 mg/tuần x 2 tuần
Câu 4
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
B
Chỉ chiếu đèn Wood
C
Chỉ rửa nước muối
D
Chỉ dùng oxy già
Câu 5
- EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
B
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
C
Chỉ dựa vào lâm sàng
D
Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
Câu 6
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
250 mg/ngày x 3 ngày
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ lâm sàng
B
Chỉ màu móng
C
Chỉ mức độ ngứa
D
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Câu 8
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
3 tháng liên tiếp
B
1 tháng
C
6 tuần
D
2 tháng liên tiếp
Câu 9
- EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A
Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
B
Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
C
Dị ứng móng thoáng qua
D
Nhiễm khuẩn huyết do nấm
Câu 10
- EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Nấm men, hiếm gặp
B
Dermatophyte
C
Vi khuẩn gram âm
D
Nấm mốc không dermatophyte
Câu 11
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
300 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
400 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
B
Chỉ bôi khi ngứa
C
Bôi 1 lần/tháng
D
Bôi 2 lần/tuần cố định
Câu 13
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Người chỉ bị một móng nhẹ
B
Người không có bệnh nền
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Nam giới trẻ khỏe
Câu 14
- MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
2 tuần
B
1–3 giờ
C
3–5 ngày
D
24 giờ
Câu 15
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
375 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 16
- EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A
Chỉ vi khuẩn gram âm
B
Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
C
Chỉ Candida spp.
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 17
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
12 tuần
B
6 tuần
C
8 tuần
D
16 tuần
Câu 18
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
200 mg/tuần
B
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
C
1 viên/ngày cố định
D
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Chỉ lau móng bằng cồn
B
Cạo tóc
C
Chích máu đầu ngón
D
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Câu 20
- HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
100 mg/ngày x 3 ngày
C
200 mg/ngày x 12 tuần
D
200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Nhọt
B
Vảy nến thể móng
C
Viêm phổi
D
Ghẻ
Câu 22
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
B
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
C
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
D
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Hạt cơm
B
Viêm da dầu
C
Hội chứng vàng móng
D
Lupus dạng đĩa
Câu 24
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Không bao giờ làm
B
Ít được chỉ định
C
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
D
Bắt buộc mọi ca
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo rãnh quanh móng
B
Chọc dịch khớp
C
Cạo da đầu
D
Lấy nước tiểu
Câu 26
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
400 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
22–25°C
B
30–37°C bắt buộc
C
10–15°C
D
40–45°C
Câu 28
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
2–3 tuần
B
1–2 ngày
C
1–2 tháng
D
7–10 ngày
Câu 29
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ T. rubrum
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
D
Chỉ virus
Câu 30
- EASY
Sai
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A
C. albicans và C. tropicalis
B
T. violaceum và T. mentagrophytes
C
M. furfur và C. glabrata
D
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
Câu 31
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
26 tuần
B
18 tuần
C
6 tuần
D
12 tuần
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Viêm từ 3 móng trở lên
B
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
C
Tổn thương nhiều móng lan rộng
D
TDO toàn bộ
Câu 33
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ E. floccosum
B
Candida albicans và Candida tropicalis
C
Chỉ T. rubrum
D
Chỉ Aspergillus spp.
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Chỉ đổi màu đầu móng
B
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
D
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Câu 35
- EASY
Đúng
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A
Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
B
Dải nâu dọc móng từ gốc
C
Viêm quanh móng mưng mủ cấp
D
Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
Câu 36
- HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
100 mg/ngày x 1 tuần
B
500 mg/tuần
C
1 viên duy nhất
D
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Câu 37
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ giảm đau
B
Chỉ hết ngứa
C
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
D
Chỉ màu móng đẹp hơn
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Loạn dưỡng móng
B
Sẩn ngứa
C
Hạt cơm phẳng
D
U mềm lây
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Permethrin 5%
B
Mupirocin 2%
C
Acyclovir 5%
D
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Câu 40
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
500 mg/ngày
Câu 41
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
125 mg/ngày x 2 ngày
B
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
C
250 mg liều duy nhất
D
500 mg/ngày x 1 tuần
Câu 42
- EASY
Sai
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
0,2–0,6%
B
2–6%
C
10–20%
D
25–30%
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
KOH 2% đơn độc
B
Cồn 70 độ
C
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
D
Nước muối ưu trương
Câu 44
- HARD
Sai
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ chườm lạnh
B
Chỉ tăng uống nước
C
Chỉ xoa bóp
D
Bào mòn móng
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ giới tính
B
Chỉ màu móng
C
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
D
Chỉ tuổi của người bệnh
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ bờ tự do móng
B
Chỉ đầu ngón
C
Chỉ kẽ ngón
D
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Câu 47
- EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Không bao giờ gây bệnh
B
Là nguyên nhân chính
C
Hiếm khi gây nấm móng
D
Chỉ gây ở trẻ em
Câu 48
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
50 mg/ngày x 2 tuần
B
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
C
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
D
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
Câu 49
- EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Chỉ Trichophyton spp.
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
D
Chỉ Candida spp.
Câu 50
- MEDIUM
Sai
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal superficial osteomycosis
B
Posterior subungual onycholysis
C
Peripheral superficial onychomycosis
D
Proximal subungual onychomycosis