QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:56
Thông tin bài thi
Người chơi
Vũ thị huyền
Số điện thoại
0984961763
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
57328433-93be-43f5-921d-b5f4cee64b77
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
46:23
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
B
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
C
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Câu 2
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
B
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
C
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
D
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
Câu 3
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Người chỉ bị một móng nhẹ
B
Người không có bệnh nền
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Nam giới trẻ khỏe
Câu 4
- EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
B
Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
C
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
D
Chỉ dựa vào lâm sàng
Câu 5
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
B
1 viên/ngày cố định
C
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
D
200 mg/tuần
Câu 6
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 12 tuần
B
25 mg/ngày x 12 tuần
C
500 mg/ngày x 3 ngày
D
250 mg/tuần x 12 tuần
Câu 7
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
5 mg/kg/ngày
Câu 8
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
26 tuần
B
18 tuần
C
12 tuần
D
6 tuần
Câu 9
- EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A
Severe white onychomycosis
B
Subungual white overgrowth
C
Superficial white onychomycosis
D
Secondary white onycholysis
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1 ngày
B
1–2 ngày
C
2–3 tuần
D
3–6 giờ
Câu 11
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
3 tháng liên tiếp
B
6 tuần
C
1 tháng
D
2 tháng liên tiếp
Câu 12
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
12 tuần
B
16 tuần
C
6 tuần
D
8 tuần
Câu 13
- EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Malassezia furfur
B
Candida albicans
C
Trichophyton rubrum
D
Fusarium spp.
Câu 14
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B
50 mg/ngày x 2 tuần
C
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
D
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
Câu 15
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
B
Chỉ màu móng đẹp hơn
C
Chỉ hết ngứa
D
Chỉ giảm đau
Câu 16
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
C
250 mg/ngày x 3 ngày
D
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo da đầu
B
Lấy nước tiểu
C
Chọc dịch khớp
D
Cạo rãnh quanh móng
Câu 18
- EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ tụ cầu
B
Chỉ virus
C
Chỉ ký sinh trùng
D
Một số chủng nấm mốc
Câu 19
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ xoa bóp
B
Bào mòn móng
C
Chỉ chườm lạnh
D
Chỉ tăng uống nước
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Permethrin 5%
B
Mupirocin 2%
C
Acyclovir 5%
D
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
B
Chỉ ở móng tay
C
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
D
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
Câu 22
- EASY
Đúng
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Dermatophyte
B
Nấm men, hiếm gặp
C
Vi khuẩn gram âm
D
Nấm mốc không dermatophyte
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
10–15°C
B
22–25°C
C
40–45°C
D
30–37°C bắt buộc
Câu 24
- EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Mụn mủ vệ tinh
B
Mảng trợt ướt
C
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
D
Bọng nước
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal superficial osteomycosis
B
Peripheral superficial onychomycosis
C
Proximal subungual onychomycosis
D
Posterior subungual onycholysis
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ tuổi của người bệnh
B
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
C
Chỉ giới tính
D
Chỉ màu móng
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi có sốt cao
B
Chỉ khi đau khớp
C
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
D
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 28
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
12 tháng
B
2 tháng liên tiếp
C
1 tuần duy nhất
D
6 tháng
Câu 29
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ Aspergillus spp.
B
Chỉ E. floccosum
C
Candida albicans và Candida tropicalis
D
Chỉ T. rubrum
Câu 30
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
375 mg/ngày
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Total distal osteomyelitis
B
Trophic distal onycholysis
C
Terminal distal onycholysis
D
Total dystrophic onychomycosis
Câu 32
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
500 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 33
- EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ gặp ở trẻ em
B
Chỉ xảy ra ở gốc móng
C
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
D
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Câu 34
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Viêm da dầu
B
Hạt cơm
C
Hội chứng vàng móng
D
Lupus dạng đĩa
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 tháng
B
1–2 ngày
C
2–3 tuần
D
7–10 ngày
Câu 37
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
300 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
B
Chỉ bờ tự do móng
C
Chỉ đầu ngón
D
Chỉ kẽ ngón
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B
Rối loạn phát triển móng và teo móng
C
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
D
Chỉ đau thoáng qua
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi 1 lần/tháng
B
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
C
Chỉ bôi khi ngứa
D
Bôi 2 lần/tuần cố định
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
B
Chỉ T. rubrum
C
Chỉ Malassezia spp.
D
Chỉ virus
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
B
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C
Chỉ đổi màu đầu móng
D
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
Câu 43
- EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở nếp gấp sau
B
Ở gốc móng
C
Ở trung tâm bản móng
D
Ở phía xa bờ bên của móng
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Cồn 70 độ
B
KOH 2% đơn độc
C
Nước muối ưu trương
D
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Chốc
B
Zona
C
Lichen móng
D
Lang ben
Câu 46
- EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Chỉ Candida spp.
B
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
C
Chỉ Trichophyton spp.
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 47
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
B
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C
50 mg/ngày x 12 tuần
D
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
Câu 48
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
500 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
B
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
C
Hoàn toàn không thay đổi
D
Chỉ dày sừng bề mặt
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Chỉ lau móng bằng cồn
B
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
C
Chích máu đầu ngón
D
Cạo tóc