QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:15
Thông tin bài thi
Người chơi
quỳnh
Số điện thoại
0987888860
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
5aa4b4d5-8fad-4046-90dd-474a2c215c56
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
42
Số câu sai
8
Thời gian
23:44
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Hội chứng vàng móng
B
Viêm da dầu
C
Hạt cơm
D
Lupus dạng đĩa
Câu 2
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
B
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
C
250 mg/ngày x 3 ngày
D
50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi khi ngứa
B
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
C
Bôi 2 lần/tuần cố định
D
Bôi 1 lần/tháng
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ cấy máu
B
Chỉ sinh thiết PAS
C
Soi trực tiếp tìm nấm
D
Chỉ công thức máu
Câu 5
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
B
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
C
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
D
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Chỉ lau móng bằng cồn
B
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
C
Chích máu đầu ngón
D
Cạo tóc
Câu 7
- EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Fusarium spp.
B
Trichophyton rubrum
C
Candida albicans
D
Malassezia furfur
Câu 8
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
B
100 mg/ngày x 1 tuần
C
1 viên duy nhất
D
500 mg/tuần
Câu 9
- EASY
Sai
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A
Dải nâu dọc móng từ gốc
B
Viêm quanh móng mưng mủ cấp
C
Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
D
Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
B
Chỉ đổi màu đầu móng
C
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
D
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Câu 11
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
250 mg/ngày
B
5 mg/kg/ngày
C
100 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 12
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
C
50 mg/ngày x 12 tuần
D
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Ghẻ Na Uy
B
Hồng ban đa dạng
C
Mày đay
D
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Trophic distal onycholysis
B
Terminal distal onycholysis
C
Total distal osteomyelitis
D
Total dystrophic onychomycosis
Câu 15
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
375 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 16
- EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A
Severe white onychomycosis
B
Secondary white onycholysis
C
Superficial white onychomycosis
D
Subungual white overgrowth
Câu 17
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
B
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
C
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
D
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
Câu 18
- EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A
Nhiễm khuẩn huyết do nấm
B
Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
C
Dị ứng móng thoáng qua
D
Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
Câu 19
- EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ virus
B
Một số chủng nấm mốc
C
Chỉ tụ cầu
D
Chỉ ký sinh trùng
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Viêm từ 3 móng trở lên
B
TDO toàn bộ
C
Tổn thương nhiều móng lan rộng
D
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Câu 21
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A
Do nhiều chủng nấm gây nên
B
Chủ yếu do virus
C
Chỉ do một chủng nấm duy nhất
D
Chủ yếu do vi khuẩn
Câu 22
- MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
10–15°C
B
22–25°C
C
40–45°C
D
30–37°C bắt buộc
Câu 23
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ giảm đau
B
Chỉ hết ngứa
C
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
D
Chỉ màu móng đẹp hơn
Câu 24
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
26 tuần
B
6 tuần
C
12 tuần
D
18 tuần
Câu 25
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
200 mg/tuần
B
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
C
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
D
1 viên/ngày cố định
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
B
Chỉ ở móng tay
C
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
D
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Permethrin 5%
B
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
C
Acyclovir 5%
D
Mupirocin 2%
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
MacConkey
B
Thạch chocolate
C
Sabouraud có chloramphenicol
D
Lowenstein-Jensen
Câu 29
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
500 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 30
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi có sốt cao
B
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
C
Chỉ khi đau khớp
D
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 32
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
300 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 33
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 1 tuần
B
125 mg/ngày x 2 ngày
C
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
D
250 mg liều duy nhất
Câu 34
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ rửa nước muối
B
Chỉ chiếu đèn Wood
C
Chỉ dùng oxy già
D
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Câu 35
- HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
300 mg/tuần x 2 tuần
B
50 mg/ngày x 3 ngày
C
150–200 mg/tuần x 9 tháng
D
150–200 mg/ngày x 7 ngày
Câu 36
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
12 tuần
B
8 tuần
C
6 tuần
D
16 tuần
Câu 37
- EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
B
Chỉ dựa vào lâm sàng
C
Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
D
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
Câu 38
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
2 tháng liên tiếp
B
1 tuần duy nhất
C
6 tháng
D
12 tháng
Câu 39
- MEDIUM
Sai
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ bờ tự do móng
B
Chỉ đầu ngón
C
Chỉ kẽ ngón
D
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Câu 40
- MEDIUM
Sai
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal subungual onychomycosis
B
Peripheral superficial onychomycosis
C
Proximal superficial osteomycosis
D
Posterior subungual onycholysis
Câu 41
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Người chỉ bị một móng nhẹ
B
Người không có bệnh nền
C
Nam giới trẻ khỏe
D
Phụ nữ có thai và cho con bú
Câu 42
- EASY
Sai
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A
Trắng hoặc vàng cam
B
Xanh rêu duy nhất
C
Đỏ tím đồng đều
D
Đen hoàn toàn
Câu 43
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
3–6 giờ
B
1–2 ngày
C
2–3 tuần
D
1 ngày
Câu 44
- EASY
Đúng
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A
C. albicans và C. tropicalis
B
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
C
T. violaceum và T. mentagrophytes
D
M. furfur và C. glabrata
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Zona
B
Chốc
C
Lichen móng
D
Lang ben
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ mức độ ngứa
B
Chỉ màu móng
C
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
D
Chỉ lâm sàng
Câu 47
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Chỉ trẻ sơ sinh
C
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
D
Người suy giảm miễn dịch
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Hoàn toàn không thay đổi
B
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
D
Chỉ dày sừng bề mặt
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
7–10 ngày
B
1–2 ngày
C
2–3 tuần
D
1–2 tháng
Câu 50
- HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
B
50 mg/ngày x 2 tuần
C
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
D
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)