Chi tiết đáp án bài thi
Nguyễn Tố Uyên - 037422236
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Bệnh Nhọt
Kết quả
49/50
Thời gian làm bài
21:41
Thứ hạng
#32
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A. Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
B. Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
C. Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A. Nên nặn sớm cho thoát độc
B. Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
C. Đắp kem dưỡng ẩm dày
D. Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A. 1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 500 mg duy nhất
C. 1 viên/tuần
D. Chỉ tiêm tĩnh mạch
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A. Nặn mạnh để thoát mủ sớm
B. Rạch ngay thương tổn
C. Chườm nóng liên tục và bóp nặn
D. Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A. Viêm gan virus
B. Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Viêm cầu thận cấp
D. Hoại tử biểu bì nhiễm độc
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A. 150 mg/kg/ngày tiêm bắp
B. 80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Không dùng
D. 10 mg/kg/ngày
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A. Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
B. Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Cắt móng tay không có ý nghĩa
D. Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A. Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ đúng với trẻ em
C. Chỉ đúng khi ở vùng mặt
D. Đúng hoàn toàn
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A. Hexamidin 0,1%
B. Chlorhexidin 4%
C. Povidon-iodin 10%
D. Permethrin 5%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A. Không đau, không ngứa
B. Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ rát bỏng nhẹ
D. Ngứa dữ dội về đêm
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A. Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chắc chắn là chốc
C. Chắc chắn là nấm
D. Không bao giờ tiến triển thành mủ
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A. Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B. Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
D. Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A. Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
B. Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
C. Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
D. Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A. Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
B. Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
C. Rạch rộng làm sạch thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A. Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
B. Viêm nang lông luôn có sốt cao
C. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
D. Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A. Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
B. Không liên quan tiên lượng
C. Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ cần thuốc bôi là đủ
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A. Chắc chắn là trứng cá
B. Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
C. Không liên quan miễn dịch
D. Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A. 1 tháng
B. 3–4 ngày
C. 1–2 ngày
D. 7–10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A. Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chắc chắn là zona
C. Chỉ là viêm nang lông nhẹ
D. Không liên quan bệnh nền
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A. Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ nam giới mới mắc
C. Chỉ gặp ở người lớn tuổi
D. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A. Chỉ bôi mỡ là được
B. Chỉ uống thuốc là đủ
C. Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Không cần thiết
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Lang ben
B. Bạch biến
C. Viêm nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Zona mắt
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A. Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
B. Chỉ cần đổi dầu gội
C. Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ cần uống vitamin
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
B. Chỉ ở nếp gấp lớn
C. Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ ở vùng sinh dục
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A. Một mụn đầu đen ở mũi
B. Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
C. Một dát giảm sắc tố ở lưng
D. Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A. Không mọc vi khuẩn
B. Chỉ mọc nấm men
C. Tụ cầu vàng phát triển
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A. Viêm tuyến mồ hôi mủ
B. Hậu bối hoặc nhọt bầy
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Trứng cá bọc
D. Chốc loét
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A. Cloxacilin
B. Azithromycin
C. Acyclovir
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Roxithromycin
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A. Soi nấm dương tính
B. Giảm bạch cầu ngoại vi
C. Test Tzanck dương tính
D. Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A. 2 lần/ngày
B. 1 lần/ngày
C. 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Cách ngày
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A. Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
B. Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
C. Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
D. Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A. Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
B. Chỉ nghĩ đến herpes
C. Chỉ nghĩ đến dị ứng
D. Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A. 250 mg mỗi tuần
Người chơi chọn
B. 250–500 mg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
C. 100 mg/ngày
D. 1 viên duy nhất
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A. Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
B. Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
C. Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
D. Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A. Tự chích luôn tốt hơn đi khám
B. Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Có thể tự chích miễn là kim mới
D. Chỉ cần sát khuẩn qua loa
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A. Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C. Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
D. Chắc chắn do virus
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A. Chỉ tiêm bắp
B. 5 g/ngày
C. 1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày duy nhất
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A. Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
C. Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
D. Không cần phân biệt với viêm nang lông
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A. Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nhọt chắc chắn
C. Bệnh ghẻ chắc chắn
D. Chốc chắc chắn
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A. Liên cầu tan huyết beta
B. Trực khuẩn mủ xanh
C. Tụ cầu vàng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Candida albicans
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A. Chỉ riêng thiếu ngủ
B. Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
C. Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
D. Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A. Đau khiến loại trừ nhọt
B. Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
C. Nhọt hầu như không đau
D. Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A. Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
B. Nhọt không đau
C. Cùng liên quan nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A. Zona và ghẻ
B. Trứng cá và herpes da lan tỏa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nấm móng và lang ben
D. Lupus và pemphigus
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A. Nhọt và trứng cá là một bệnh
B. Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
D. Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A. Chỉ có ngứa mà không đau
B. Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ xuất hiện khi do nấm
D. Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A. Nhọt ở môi trên hoặc má
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
C. Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
D. Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A. Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
B. Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
C. Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A. Xanh methylen uống
B. Dung dịch nitrat bạc 1%
C. Cồn iod 90%
D. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A. Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
C. Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
D. Dát giảm sắc tố có vảy mịn