QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Thông tin bài thi
Người chơi
Nguyễn Tố Uyên
Số điện thoại
037422236
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
60665ff3-8341-41de-b963-41b9b5c5e5b9
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
21:41
Chi tiết câu trả lời
Câu 1 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
B
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
C
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
Câu 2 - MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Nên nặn sớm cho thoát độc
B
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
C
Đắp kem dưỡng ẩm dày
D
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 3 - MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
500 mg duy nhất
C
1 viên/tuần
D
Chỉ tiêm tĩnh mạch
Câu 4 - MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
B
Rạch ngay thương tổn
C
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
D
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 5 - MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm gan virus
B
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Viêm cầu thận cấp
D
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
Câu 6 - MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
B
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Không dùng
D
10 mg/kg/ngày
Câu 7 - MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
B
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Cắt móng tay không có ý nghĩa
D
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
Câu 8 - MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chỉ đúng với trẻ em
C
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
D
Đúng hoàn toàn
Câu 9 - MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Hexamidin 0,1%
B
Chlorhexidin 4%
C
Povidon-iodin 10%
D
Permethrin 5%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 10 - MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Không đau, không ngứa
B
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ rát bỏng nhẹ
D
Ngứa dữ dội về đêm
Câu 11 - MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chắc chắn là chốc
C
Chắc chắn là nấm
D
Không bao giờ tiến triển thành mủ
Câu 12 - MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
D
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
Câu 13 - MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
B
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
C
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
D
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 14 - MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
B
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
C
Rạch rộng làm sạch thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
Câu 15 - MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
B
Viêm nang lông luôn có sốt cao
C
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
D
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 16 - MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
B
Không liên quan tiên lượng
C
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
Câu 17 - MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Chắc chắn là trứng cá
B
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
C
Không liên quan miễn dịch
D
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 18 - MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
1 tháng
B
3–4 ngày
C
1–2 ngày
D
7–10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 19 - MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chắc chắn là zona
C
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
D
Không liên quan bệnh nền
Câu 20 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chỉ nam giới mới mắc
C
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
D
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 21 - MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Chỉ bôi mỡ là được
B
Chỉ uống thuốc là đủ
C
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Không cần thiết
Câu 22 - MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Lang ben
B
Bạch biến
C
Viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Zona mắt
Câu 23 - MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
B
Chỉ cần đổi dầu gội
C
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ cần uống vitamin
Câu 24 - MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
B
Chỉ ở nếp gấp lớn
C
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ ở vùng sinh dục
Câu 25 - MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một mụn đầu đen ở mũi
B
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
C
Một dát giảm sắc tố ở lưng
D
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 26 - MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Không mọc vi khuẩn
B
Chỉ mọc nấm men
C
Tụ cầu vàng phát triển
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
Câu 27 - MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Viêm tuyến mồ hôi mủ
B
Hậu bối hoặc nhọt bầy
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Trứng cá bọc
D
Chốc loét
Câu 28 - MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Cloxacilin
B
Azithromycin
C
Acyclovir
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Roxithromycin
Câu 29 - MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Soi nấm dương tính
B
Giảm bạch cầu ngoại vi
C
Test Tzanck dương tính
D
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 30 - MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
2 lần/ngày
B
1 lần/ngày
C
3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Cách ngày
Câu 31 - MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
B
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
C
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
D
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 32 - MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
B
Chỉ nghĩ đến herpes
C
Chỉ nghĩ đến dị ứng
D
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 33 - MEDIUM
Sai
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
250 mg mỗi tuần
Người chơi chọn
B
250–500 mg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
C
100 mg/ngày
D
1 viên duy nhất
Câu 34 - MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
B
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
C
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
D
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 35 - MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
B
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Có thể tự chích miễn là kim mới
D
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
Câu 36 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
D
Chắc chắn do virus
Câu 37 - MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
Chỉ tiêm bắp
B
5 g/ngày
C
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
250 mg/ngày duy nhất
Câu 38 - MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
C
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
D
Không cần phân biệt với viêm nang lông
Câu 39 - MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Nhọt chắc chắn
C
Bệnh ghẻ chắc chắn
D
Chốc chắc chắn
Câu 40 - MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Liên cầu tan huyết beta
B
Trực khuẩn mủ xanh
C
Tụ cầu vàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Candida albicans
Câu 41 - MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thiếu ngủ
B
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
C
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
D
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42 - MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau khiến loại trừ nhọt
B
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
C
Nhọt hầu như không đau
D
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 43 - MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
B
Nhọt không đau
C
Cùng liên quan nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
Câu 44 - MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Zona và ghẻ
B
Trứng cá và herpes da lan tỏa
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Nấm móng và lang ben
D
Lupus và pemphigus
Câu 45 - MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt và trứng cá là một bệnh
B
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
D
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
Câu 46 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ có ngứa mà không đau
B
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ xuất hiện khi do nấm
D
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
Câu 47 - MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt ở môi trên hoặc má
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
C
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
D
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
Câu 48 - MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
B
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
C
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 49 - MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Xanh methylen uống
B
Dung dịch nitrat bạc 1%
C
Cồn iod 90%
D
Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 50 - MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
C
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
D
Dát giảm sắc tố có vảy mịn