QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Thông tin bài thi
Người chơi
sav
Số điện thoại
32555
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
63fe61d5-fa42-41b9-81b7-c680d597e8f4
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
04:36
Chi tiết câu trả lời
Câu 1 - MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
B
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Đau khiến loại trừ nhọt
D
Nhọt hầu như không đau
Câu 2 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chỉ là ngứa đơn thuần
C
Chỉ cần thuốc chống nấm
D
Đây là vị trí không đáng lo
Câu 3 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
B
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
C
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
D
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 4 - MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
B
Không dùng
C
10 mg/kg/ngày
D
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 5 - MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
C
Chỉ dùng thuốc giảm đau
D
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
Câu 6 - MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
B
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
C
Nhọt ở môi trên hoặc má
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
Câu 7 - MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Zona mắt
B
Bạch biến
C
Lang ben
D
Viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 8 - MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Rạch ngay thương tổn
C
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
D
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
Câu 9 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ nam giới mới mắc
B
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
C
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 10 - MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1 viên/tháng
B
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
5 viên/ngày chia 5
D
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
Câu 11 - MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một dát giảm sắc tố ở lưng
B
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Một mụn đầu đen ở mũi
D
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
Câu 12 - MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
B
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
C
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
Câu 13 - MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chỉ người làm việc ngoài trời
C
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
D
Chỉ phụ nữ có thai
Câu 14 - MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
250 mg duy nhất
C
500 mg x 4 lần/ngày
D
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
Câu 15 - MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Chỉ chườm lạnh là đủ
B
Ngừng mọi xử trí
C
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
Câu 16 - MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Không can thiệp gì
B
Chỉ dùng thuốc chống nấm
C
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ bôi dưỡng ẩm
Câu 17 - MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
1 tháng
B
1–2 ngày
C
7–10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
3–4 ngày
Câu 18 - MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Chắc chắn là zona
B
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Không liên quan bệnh nền
D
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
Câu 19 - MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
B
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
D
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
Câu 20 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
B
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
C
Chỉ cần bôi nước muối
D
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 21 - MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
C
Chỉ xuất hiện khi do nấm
D
Chỉ có ngứa mà không đau
Câu 22 - MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
C
Chỉ cần uống vitamin
D
Chỉ cần đổi dầu gội
Câu 23 - MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
250–500 mg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
1 viên duy nhất
C
250 mg mỗi tuần
D
100 mg/ngày
Câu 24 - MEDIUM
Sai
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
Cách ngày
B
2 lần/ngày
Người chơi chọn
C
1 lần/ngày
D
3 lần/ngày
Đáp án đúng
Câu 25 - MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
B
Tụ cầu vàng phát triển
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ mọc nấm men
D
Không mọc vi khuẩn
Câu 26 - MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên rửa tay thường xuyên
B
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
C
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
D
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 27 - MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Trứng cá bọc
B
Hậu bối hoặc nhọt bầy
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Viêm tuyến mồ hôi mủ
D
Chốc loét
Câu 28 - MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chỉ riêng thiếu ngủ
C
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
D
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
Câu 29 - MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Chốc chắc chắn
B
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Bệnh ghẻ chắc chắn
D
Nhọt chắc chắn
Câu 30 - MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
B
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
D
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 31 - MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
B
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Nên nặn sớm cho thoát độc
D
Đắp kem dưỡng ẩm dày
Câu 32 - MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Chắc chắn do virus
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
Câu 33 - MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Permethrin 5%
C
Ketoconazol 2%
D
Selenium sulfide 2,5%
Câu 34 - MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
B
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
D
Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 35 - MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Viêm nang lông luôn có sốt cao
B
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
C
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
Câu 36 - MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1 lần/tuần
B
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
C
5 lần/ngày
D
1–2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 37 - MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Kem ketoconazol 2%
B
Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Kem permethrin 5%
D
Hồ nước
Câu 38 - MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Bọng nước trong thượng bì
B
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
D
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
Câu 39 - MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi ngay lên da bẩn
B
Bôi thật dày một lần là đủ
C
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ bôi khi đã hết đau
Câu 40 - MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
C
Không liên quan tiên lượng
D
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
Câu 41 - MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Nốt viêm nang lông nông
B
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
C
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
Câu 42 - MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
500 mg duy nhất
B
1 viên/tuần
C
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D
Chỉ tiêm tĩnh mạch
Câu 43 - MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Chỉ ở vùng sinh dục
B
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Chỉ ở nếp gấp lớn
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 44 - MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Cloxacilin
B
Acyclovir
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Azithromycin
D
Roxithromycin
Câu 45 - MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Soi nấm dương tính
B
Giảm bạch cầu ngoại vi
C
Test Tzanck dương tính
D
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 46 - MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Lang ben
B
Nhọt
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Thủy đậu
D
Viêm da tiếp xúc
Câu 47 - MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
B
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Không cần phân biệt với viêm nang lông
D
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
Câu 48 - MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
Người chơi chọn Đáp án đúng
B
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
C
Không liên quan nhọt
D
Chỉ khuyên đắp lá
Câu 49 - MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
B
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C
Không liên quan gì bệnh nền
D
Chắc chắn do nấm
Câu 50 - MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Chỉ uống vitamin
B
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
C
Không cần rửa tay
D
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
Người chơi chọn Đáp án đúng