Chi tiết đáp án bài thi
Út hương - 852
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
44/50
Thời gian làm bài
12:26
Thứ hạng
#43
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Human papilloma virus
B. Herpes simplex virus
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Molluscum contagiosum virus
D. Varicella-zoster virus
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Hạ acid uric máu
B. Béo phì
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Cận thị
D. Tăng chiều cao
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
B. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Đáp án đúng
C. Đây không phải nhóm nguy cơ
D. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
Người chơi chọn
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
B. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
D. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
Người chơi chọn
B. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Đáp án đúng
C. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
D. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
C. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Viêm nang lông do cạo râu
B. Viêm nang lông vùng sinh dục
C. Giả viêm nang lông
D. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Đầu, mặt, cổ
C. Mặt ngoài cánh tay, đùi
D. Cẳng tay, cẳng chân
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B. Luôn bôi corticoid dự phòng
C. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Không cần điều trị sớm tổn thương da
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Chốc thông thường
B. Ghẻ Na Uy
C. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Zona tai
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào sinh thiết da
B. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
C. Chỉ dựa vào công thức máu
D. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Acyclovir
B. Miconazol
C. Vancomycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Griseofulvin
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tổn thương nằm ở nang lông
C. Có mủ ở trung tâm nang lông
D. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
C. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D. Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
C. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
D. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Mỡ mupirocin 2%
Đáp án đúng
B. Kem acyclovir 5%
C. Mỡ salicylic 10%
Người chơi chọn
D. Hồ nước đơn thuần
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Không có yếu tố nguy cơ nào
B. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
C. Chỉ khô da thoáng qua
D. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Kiêng tắm kéo dài
B. Chỉ thay đổi chế độ học tập
C. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tránh uống sữa hoàn toàn
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Rifampicin và isoniazid
B. Hydrocortison và betamethason
Người chơi chọn
C. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Đáp án đúng
D. Fluconazol và itraconazol
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
C. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nhạc công
C. Giáo viên mầm non
D. Nhân viên văn phòng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không liên quan viêm nang lông
C. Chắc chắn là zona
D. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
B. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
D. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Không được làm sạch vùng da tổn thương
B. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
C. Tắm nước đá mỗi ngày
D. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Nhọt
B. Viêm nang lông
Người chơi chọn
C. Sẩn ngứa
Đáp án đúng
D. Chốc
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
B. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
C. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Podophyllotoxin
B. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Cantharidin
D. Imiquimod 5%
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
C. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Cạo râu
B. Tăng tiết mồ hôi
C. Nhổ lông
D. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1-2 ngày
C. 3 ngày
D. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Niêm mạc miệng
B. Kết mạc
C. Sinh dục
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Lưỡi
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Tư vấn tránh gãi cào
B. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
C. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
D. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
B. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
C. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn đau hơn nhọt
B. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
D. Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Aspergillus fumigatus đơn độc
B. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
C. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Candida albicans là chủ yếu
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Khí máu động mạch
C. Điện tim
D. Men gan
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
C. Khi bệnh nhân không ngứa
D. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Thiếu ngủ một đêm
B. Uống ít nước
C. Ăn mặn
D. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Viêm gan virus
B. Cường giáp đơn thuần
C. Tiểu đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Hen dị ứng nhẹ
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Dung dịch oresol
B. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vitamin tổng hợp
D. Men vi sinh
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
B. Chỉ dùng thuốc giảm đau
C. Không cần điều trị
D. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
B. Dùng corticoid kéo dài
C. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
B. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
C. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
D. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ định VDRL
C. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
D. Siêu âm phần mềm
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
B. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
C. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Đáp án đúng
B. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
C. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
D. Chỉ do vi nấm Candida
Người chơi chọn
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 1 g liều duy nhất
B. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D. 500/125 mg ngày 1 lần
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Dung dịch acid boric 3%
B. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
D. Calamine lotion
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ lan khi có sốt
C. Chỉ lan qua đường hô hấp
D. Viêm nang lông không bao giờ lan