QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:37
Thông tin bài thi
Người chơi
Út hương
Số điện thoại
852
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
65557825-5630-4010-8603-c0cf64febd09
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
44
Số câu sai
6
Thời gian
12:26
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Human papilloma virus
B
Herpes simplex virus
C
Molluscum contagiosum virus
D
Varicella-zoster virus
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Hạ acid uric máu
B
Béo phì
C
Cận thị
D
Tăng chiều cao
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
B
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
C
Đây không phải nhóm nguy cơ
D
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
B
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
C
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
D
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
C
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
D
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
B
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
C
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông do cạo râu
B
Viêm nang lông vùng sinh dục
C
Giả viêm nang lông
D
Viêm nang lông Decalvans
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
B
Đầu, mặt, cổ
C
Mặt ngoài cánh tay, đùi
D
Cẳng tay, cẳng chân
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B
Luôn bôi corticoid dự phòng
C
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
D
Không cần điều trị sớm tổn thương da
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Chốc thông thường
B
Ghẻ Na Uy
C
Viêm nang lông Decalvans
D
Zona tai
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào sinh thiết da
B
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
C
Chỉ dựa vào công thức máu
D
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Acyclovir
B
Miconazol
C
Vancomycin
D
Griseofulvin
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
B
Tổn thương nằm ở nang lông
C
Có mủ ở trung tâm nang lông
D
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
C
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
D
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
B
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D
Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
B
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
C
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
D
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Mỡ mupirocin 2%
B
Kem acyclovir 5%
C
Mỡ salicylic 10%
D
Hồ nước đơn thuần
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Không có yếu tố nguy cơ nào
B
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
C
Chỉ khô da thoáng qua
D
Tái phát nhiều lần
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Kiêng tắm kéo dài
B
Chỉ thay đổi chế độ học tập
C
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
D
Tránh uống sữa hoàn toàn
Câu 20
- MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Rifampicin và isoniazid
B
Hydrocortison và betamethason
C
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
D
Fluconazol và itraconazol
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
C
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Công nhân lọc dầu, thợ máy
B
Nhạc công
C
Giáo viên mầm non
D
Nhân viên văn phòng
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
B
Không liên quan viêm nang lông
C
Chắc chắn là zona
D
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
B
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
C
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
D
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Không được làm sạch vùng da tổn thương
B
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
C
Tắm nước đá mỗi ngày
D
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Câu 26
- MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Nhọt
B
Viêm nang lông
C
Sẩn ngứa
D
Chốc
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
B
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
C
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Podophyllotoxin
B
Kem hoặc mỡ acid fucidic
C
Cantharidin
D
Imiquimod 5%
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
B
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
C
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Cạo râu
B
Tăng tiết mồ hôi
C
Nhổ lông
D
Tiêm vắc xin
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
7-10 ngày
B
1-2 ngày
C
3 ngày
D
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Niêm mạc miệng
B
Kết mạc
C
Sinh dục
D
Lưỡi
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Tư vấn tránh gãi cào
B
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
C
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
D
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
B
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
C
Vì vùng này không có nang lông
D
Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn đau hơn nhọt
B
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
C
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
D
Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Aspergillus fumigatus đơn độc
B
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
C
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
D
Candida albicans là chủ yếu
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Nuôi cấy vi khuẩn
B
Khí máu động mạch
C
Điện tim
D
Men gan
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi trường hợp nặng
B
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
C
Khi bệnh nhân không ngứa
D
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Thiếu ngủ một đêm
B
Uống ít nước
C
Ăn mặn
D
Mặc quần áo quá chật
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Viêm gan virus
B
Cường giáp đơn thuần
C
Tiểu đường
D
Hen dị ứng nhẹ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Dung dịch oresol
B
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
C
Vitamin tổng hợp
D
Men vi sinh
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
B
Chỉ dùng thuốc giảm đau
C
Không cần điều trị
D
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
B
Dùng corticoid kéo dài
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
B
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
C
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
D
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Soi nấm trực tiếp
B
Chỉ định VDRL
C
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
D
Siêu âm phần mềm
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
B
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
C
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
D
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 47
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
B
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
C
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
D
Chỉ do vi nấm Candida
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
1 g liều duy nhất
B
875/125 mg x 2 lần/ngày
C
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D
500/125 mg ngày 1 lần
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Dung dịch acid boric 3%
B
Povidon-iodin 10%
C
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
D
Calamine lotion
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
B
Chỉ lan khi có sốt
C
Chỉ lan qua đường hô hấp
D
Viêm nang lông không bao giờ lan