OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

h - 12
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
41/50
Thời gian làm bài
18:19
Thứ hạng
#50
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Lòng bàn tay do ma sát
Người chơi chọn
B. Da đầu do đội mũ
C. Vùng cằm do cạo râu
Đáp án đúng
D. Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Zona tai
C. Ghẻ Na Uy
D. Chốc thông thường
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Đo điện não đồ
C. Đo chức năng hô hấp
D. Nhuộm Gram máu ngoại vi
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
B. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
C. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
B. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
C. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Sinh dục
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Niêm mạc miệng
C. Lưỡi
D. Kết mạc
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 4 lần/ngày
B. 1 lần/ngày
Người chơi chọn
C. 2-3 lần/ngày
Đáp án đúng
D. Chỉ bôi cách ngày
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
D. Dùng corticoid kéo dài
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Hydrocortison và betamethason
Người chơi chọn
B. Fluconazol và itraconazol
C. Rifampicin và isoniazid
D. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
C. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Dung dịch milian
B. Benzyl benzoat 25%
C. Hexamidine 0,1%
Đáp án đúng
D. Nước thuốc tím 1/10.000
Người chơi chọn
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 1-2 ngày
C. 3-4 ngày cố định
D. Tối thiểu 6 tuần
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Rửa tay thường xuyên
B. Tránh quần áo quá chật
C. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
D. Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
B. Khi bệnh nhân không ngứa
C. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
Người chơi chọn
D. Khi trường hợp nặng
Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Đáp án đúng
B. Candida albicans là chủ yếu
Người chơi chọn
C. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D. Aspergillus fumigatus đơn độc
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Nhổ lông
B. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tăng tiết mồ hôi
D. Cạo râu
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Chàm đồng tiền
B. Lang ben
C. Vảy nến thể giọt
D. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
D. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
B. Chỉ uống vitamin
C. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tiếp tục dùng để da thích nghi
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Luôn phải chích lễ tại nhà
B. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
C. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
D. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 1 lần/ngày
Người chơi chọn
B. 2 lần/ngày
C. 3 lần/ngày
Đáp án đúng
D. 4 lần/ngày
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Podophyllin
B. Mỡ lưu huỳnh
C. Permethrin 5%
D. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tổn thương nằm ở nang lông
C. Có mủ ở trung tâm nang lông
D. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Cloxacillin
Đáp án đúng
B. Doxycyclin
Người chơi chọn
C. Vancomycin
D. Ceftriaxon
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
B. Chỉ gây biến chứng ở tim
C. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Không ảnh hưởng gì
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Vitamin tổng hợp
B. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Dung dịch oresol
D. Men vi sinh
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì viêm nang lông không có mủ
B. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
C. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
B. Chắc chắn là zona
C. Không liên quan viêm nang lông
D. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Đầu, mặt, cổ
B. Mặt ngoài cánh tay, đùi
C. Cẳng tay, cẳng chân
D. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan qua đường hô hấp
B. Viêm nang lông không bao giờ lan
C. Chỉ lan khi có sốt
D. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn để lại sẹo lõm sâu
C. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
D. Luôn để lại sẹo lồi
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C. Siêu âm phần mềm
D. Chỉ định VDRL
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Tăng hồng cầu
B. Thiếu vitamin K đơn độc
C. Cường aldosteron
Người chơi chọn
D. Thiếu máu do thiếu sắt
Đáp án đúng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
B. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D. Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B. Chắc chắn là herpes
C. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ là sẩn ngứa
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Khí máu động mạch
B. Men gan
C. Điện tim
D. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn bôi corticoid dự phòng
C. Không cần điều trị sớm tổn thương da
D. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ do vi nấm Candida
C. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
D. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
C. Viêm nang lông giả do cạo râu
D. Viêm nang lông do nhổ lông
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 1,5 g x 4 lần/ngày
B. 600 mg liều duy nhất
C. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 100 mg/ngày
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
C. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
D. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Varicella-zoster virus
B. Molluscum contagiosum virus
C. Human papilloma virus
D. Herpes simplex virus
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
C. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Không cần điều trị
B. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
C. Chỉ dùng thuốc giảm đau
D. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Thiếu ngủ một đêm
B. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Uống ít nước
D. Ăn mặn
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Griseofulvin
B. Miconazol
C. Vancomycin
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Acyclovir
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở người cao tuổi
B. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
D. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh