QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:49
Thông tin bài thi
Người chơi
quỳnh
Số điện thoại
923332
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
69e98478-eec5-4ef7-a278-438082f405b5
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
03:44
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Chắc chắn là chốc
B
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
C
Không bao giờ tiến triển thành mủ
D
Chắc chắn là nấm
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Cắt móng tay không có ý nghĩa
B
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
C
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
D
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
B
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
C
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
D
Rạch rộng làm sạch thương tổn
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
B
Viêm nang lông luôn có sốt cao
C
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
D
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
2 lần/ngày
B
Cách ngày
C
3 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Tụ cầu vàng
B
Liên cầu tan huyết beta
C
Candida albicans
D
Trực khuẩn mủ xanh
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Chỉ bôi khi đã hết đau
B
Bôi ngay lên da bẩn
C
Bôi thật dày một lần là đủ
D
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
B
Chỉ phụ nữ có thai
C
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
D
Chỉ người làm việc ngoài trời
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
B
Nhọt và trứng cá là một bệnh
C
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
D
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Đúng hoàn toàn
B
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
C
Chỉ đúng với trẻ em
D
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Roxithromycin
B
Cloxacilin
C
Acyclovir
D
Azithromycin
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
250 mg mỗi tuần
B
1 viên duy nhất
C
100 mg/ngày
D
250–500 mg mỗi 6 giờ
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
B
Không liên quan tiên lượng
C
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
D
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
B
Chỉ bôi dưỡng ẩm
C
Chỉ dùng thuốc chống nấm
D
Không can thiệp gì
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Ngừng mọi xử trí
B
Chỉ chườm lạnh là đủ
C
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
D
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Chỉ khuyên đắp lá
B
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
C
Không liên quan nhọt
D
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
B
Rạch ngay thương tổn
C
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
D
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
Chỉ bôi khi đau
B
4–6 lần/ngày
C
Mỗi giờ một lần
D
1–2 lần/ngày
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
5 lần/ngày
B
1–2 lần/ngày
C
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
D
1 lần/tuần
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
B
Có thể tự chích miễn là kim mới
C
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
D
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
C
Chỉ nam giới mới mắc
D
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
B
Nhọt hầu như không đau
C
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
D
Đau khiến loại trừ nhọt
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Viêm tuyến mồ hôi mủ
B
Chốc loét
C
Hậu bối hoặc nhọt bầy
D
Trứng cá bọc
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
B
Chỉ dùng thuốc giảm đau
C
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
D
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
3–4 ngày
B
7–10 ngày
C
1–2 ngày
D
1 tháng
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
B
Chắc chắn là zona
C
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
D
Không liên quan bệnh nền
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt không bao giờ có mủ
B
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
C
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
D
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Dung dịch nitrat bạc 1%
B
Povidon-iodin 10%
C
Cồn iod 90%
D
Xanh methylen uống
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Bạch biến
B
Zona mắt
C
Lang ben
D
Viêm nang lông
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
B
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
C
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
D
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1 viên/tháng
B
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
C
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
D
5 viên/ngày chia 5
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
B
Nhọt không đau
C
Cùng liên quan nang lông
D
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì mặt ít nang lông
B
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
C
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
D
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
B
Chỉ nghĩ đến dị ứng
C
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
D
Chỉ nghĩ đến herpes
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt ở môi trên hoặc má
B
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
C
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
D
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
B
Chỉ dùng corticoid bôi
C
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
D
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Thủy đậu
B
Lang ben
C
Nhọt
D
Viêm da tiếp xúc
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
B
Chỉ mọc nấm men
C
Không mọc vi khuẩn
D
Tụ cầu vàng phát triển
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Đây là vị trí không đáng lo
B
Chỉ cần thuốc chống nấm
C
Chỉ là ngứa đơn thuần
D
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
B
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
C
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
D
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
B
Bọng nước trong thượng bì
C
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
D
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên rửa tay thường xuyên
B
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
C
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
D
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
Chỉ bôi khi có sốt
B
2–3 lần/ngày
C
Chỉ dùng ban đêm
D
1 lần/tuần
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Không đau, không ngứa
B
Ngứa dữ dội về đêm
C
Chỉ rát bỏng nhẹ
D
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
B
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
C
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
D
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Ketoconazol 2%
B
Permethrin 5%
C
Selenium sulfide 2,5%
D
Mupirocin 2%
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ xuất hiện khi do nấm
B
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
C
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
D
Chỉ có ngứa mà không đau
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
500 mg duy nhất
B
Chỉ tiêm tĩnh mạch
C
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
1 viên/tuần
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
B
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
C
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
D
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
2 ngày
B
21 ngày bắt buộc
C
4 ngày
D
7–10 ngày