OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Aaaa - 0365236
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
48/50
Thời gian làm bài
08:48
Thứ hạng
#24
Câu 1
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 200 mg/tuần
B. 1 viên/ngày cố định
C. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 2
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ tăng uống nước
B. Bào mòn móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ xoa bóp
D. Chỉ chườm lạnh
Câu 3
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 8 tuần
C. 6 tuần
D. 16 tuần
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Lang ben
B. Lichen móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chốc
D. Zona
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. KOH 2% đơn độc
B. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Cồn 70 độ
D. Nước muối ưu trương
Câu 6
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 400 mg/ngày
C. 100 mg/ngày
D. 300 mg/ngày
Câu 7
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A. Nấm mốc
B. Nấm sợi dermatophyte
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nấm men
D. Malassezia
Câu 8
Mức độ: EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A. Chỉ do một chủng nấm duy nhất
B. Do nhiều chủng nấm gây nên
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chủ yếu do vi khuẩn
D. Chủ yếu do virus
Câu 9
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
B. 125 mg/ngày
C. 500 mg/ngày
D. 250 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A. Bọng nước
B. Mảng trợt ướt
C. Mụn mủ vệ tinh
D. Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Viêm phổi
B. Nhọt
C. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Ghẻ
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Chỉ màu móng
B. Chỉ mức độ ngứa
C. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ lâm sàng
Câu 13
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 18 tuần
B. 12 tuần
C. 6 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 26 tuần
Câu 14
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 1 viên duy nhất
B. 100 mg/ngày x 1 tuần
C. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 500 mg/tuần
Câu 15
Mức độ: EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A. Vị trí thâm nhập của vi nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chiều cao người bệnh
C. Nhóm máu
D. Mùa trong năm
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A. Trophic distal onycholysis
B. Terminal distal onycholysis
C. Total dystrophic onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Total distal osteomyelitis
Câu 17
Mức độ: EASY
Sai
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Chỉ xảy ra ở gốc móng
Người chơi chọn
B. Chỉ gặp ở trẻ em
C. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Đáp án đúng
D. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. Lowenstein-Jensen
B. Sabouraud có chloramphenicol
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Thạch chocolate
D. MacConkey
Câu 19
Mức độ: HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
Câu 20
Mức độ: EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A. Chỉ phụ nữ có thai
B. Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
C. Chỉ trẻ sơ sinh
D. Người suy giảm miễn dịch
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
C. Chỉ đau thoáng qua
D. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
Câu 22
Mức độ: HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 300 mg/tuần x 2 tuần
C. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
D. 50 mg/ngày x 3 ngày
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 2–3 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 1–2 ngày
C. 1 ngày
D. 3–6 giờ
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A. Chỉ đổi màu đầu móng
B. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
C. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
Câu 25
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 50 mg/ngày x 2 tuần
B. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
D. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Nam giới trẻ khỏe
B. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Người không có bệnh nền
D. Người chỉ bị một móng nhẹ
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A. Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
B. Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ khi đau khớp
D. Chỉ khi có sốt cao
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Chỉ sinh thiết PAS
B. Chỉ cấy máu
C. Soi trực tiếp tìm nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ công thức máu
Câu 29
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
C. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 50 mg/ngày x 12 tuần
Câu 30
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg liều duy nhất
B. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 125 mg/ngày x 2 ngày
D. 500 mg/ngày x 1 tuần
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
Đáp án đúng
B. 7–10 ngày
C. 1–2 tháng
D. 2–3 tuần
Người chơi chọn
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Chỉ ở móng tay
B. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
D. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. Viêm từ 3 móng trở lên
B. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. TDO toàn bộ
D. Tổn thương nhiều móng lan rộng
Câu 34
Mức độ: EASY
Đúng
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A. Móng tay hơn móng chân
B. Chỉ móng tay
C. Móng chân hơn móng tay
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ móng chân
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Viêm da dầu
B. Hạt cơm
C. Lupus dạng đĩa
D. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Cạo rãnh quanh móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Lấy nước tiểu
C. Chọc dịch khớp
D. Cạo da đầu
Câu 37
Mức độ: EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A. Chỉ tụ cầu
B. Một số chủng nấm mốc
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ virus
D. Chỉ ký sinh trùng
Câu 38
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 250 mg/ngày x 3 ngày
C. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi ngày 3 lần
B. Bôi cách giờ
C. Bôi liều duy nhất
D. Bôi 1 tuần 1 lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Chỉ giảm đau
B. Chỉ màu móng đẹp hơn
C. Chỉ hết ngứa
D. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. U mềm lây
B. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Sẩn ngứa
D. Hạt cơm phẳng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Chỉ bôi khi ngứa
B. Bôi 2 lần/tuần cố định
C. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Bôi 1 lần/tháng
Câu 43
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ chiếu đèn Wood
B. Chỉ dùng oxy già
C. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ rửa nước muối
Câu 44
Mức độ: EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Hoại tử do thiếu máu
B. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
D. Xuất huyết dưới móng
Câu 45
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
B. 400 mg/ngày
C. 50 mg/ngày
D. 100 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 375 mg/ngày
B. 62,5 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày
Câu 47
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Chỉ Candida spp.
B. Chỉ Malassezia spp.
C. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ vi khuẩn gram âm
Câu 48
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/tuần x 12 tuần
B. 250 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 25 mg/ngày x 12 tuần
D. 500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 49
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
D. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 3–5 ngày
B. 1–3 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 2 tuần
D. 24 giờ