Chi tiết đáp án bài thi
Phạm thị kim anh - 0986160896
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
629 Nguyễn Tất Thành
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
48/50
Thời gian làm bài
22:27
Thứ hạng
#27
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Đo điện não đồ
B. Nhuộm Gram máu ngoại vi
C. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Đo chức năng hô hấp
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D. Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Có mủ ở trung tâm nang lông
B. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
D. Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Niêm mạc miệng
B. Sinh dục
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Lưỡi
D. Kết mạc
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Jarish
C. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
D. DEP
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
C. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ do vi nấm Candida
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Đáp án đúng
B. Luôn đau hơn nhọt
Người chơi chọn
C. Chỉ đau khi có sốt cao
D. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải truyền vancomycin
B. Chỉ dùng thuốc chống histamine
C. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn lan tỏa toàn thân
B. Luôn đối xứng tuyệt đối
C. Chỉ có một tổn thương đơn độc
D. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
C. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
D. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
B. Tư vấn tránh gãi cào
C. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
C. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
D. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
B. Luôn gây đau dữ dội
C. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
D. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chốc thông thường
C. Zona tai
D. Ghẻ Na Uy
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1 lần/ngày
C. 2 lần/ngày
D. 4 lần/ngày
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
B. Vì viêm nang lông không có mủ
C. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
D. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
B. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Calamine lotion
B. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Dung dịch acid boric 3%
D. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Chắc chắn là zona
B. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Không liên quan viêm nang lông
D. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cường giáp đơn thuần
B. Viêm gan virus
C. Hen dị ứng nhẹ
D. Tiểu đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Siêu âm phần mềm
B. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ định VDRL
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Khí máu động mạch
B. Men gan
C. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Điện tim
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Thiếu máu do thiếu sắt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Cường aldosteron
C. Thiếu vitamin K đơn độc
D. Tăng hồng cầu
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
C. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
B. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
C. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan khi có sốt
B. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Viêm nang lông không bao giờ lan
D. Chỉ lan qua đường hô hấp
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Chắc chắn là herpes
B. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
D. Chỉ là sẩn ngứa
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Chỉ dùng corticoid bôi
B. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
C. Truyền vancomycin ngay
D. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1-2 ngày
C. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
D. 3 ngày
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
B. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
C. Luôn phải chích lễ tại nhà
D. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Rửa tay thường xuyên
B. Tránh quần áo quá chật
C. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
C. Chỉ gặp ở người cao tuổi
D. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Mỡ salicylic 10%
B. Kem acyclovir 5%
C. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Hồ nước đơn thuần
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
B. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
C. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
Người chơi chọn
D. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Đáp án đúng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông do nhổ lông
B. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Viêm nang lông giả do cạo râu
D. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Không cần điều trị
B. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ dùng thuốc giảm đau
D. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn để lại sẹo lõm sâu
B. Luôn để lại sẹo lồi
C. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
D. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. Chỉ bôi cách ngày
B. 4 lần/ngày
C. 1 lần/ngày
D. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Vancomycin
B. Ceftriaxon
C. Cloxacillin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Doxycyclin
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Lòng bàn tay do ma sát
C. Quanh rốn do ẩm ướt
D. Da đầu do đội mũ
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
B. Không có yếu tố nguy cơ nào
C. Chỉ khô da thoáng qua
D. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
D. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
C. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Griseofulvin
B. Acyclovir
C. Vancomycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Miconazol
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Dùng corticoid kéo dài
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
D. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
B. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
C. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Không cần điều trị sớm tổn thương da
D. Luôn bôi corticoid dự phòng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Uống ít nước
B. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Thiếu ngủ một đêm
D. Ăn mặn