QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:46
Thông tin bài thi
Người chơi
Phạm thị kim anh
Số điện thoại
0986160896
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
629 Nguyễn Tất Thành
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
6fbc5ac0-42ee-4cf8-a281-c1e388c4408a
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
22:27
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Đo điện não đồ
B
Nhuộm Gram máu ngoại vi
C
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
D
Đo chức năng hô hấp
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
B
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D
Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Có mủ ở trung tâm nang lông
B
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
C
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
D
Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Niêm mạc miệng
B
Sinh dục
C
Lưỡi
D
Kết mạc
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Chlorhexidine 4%
B
Jarish
C
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
D
DEP
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
C
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
D
Chỉ do vi nấm Candida
Câu 7
- MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
B
Luôn đau hơn nhọt
C
Chỉ đau khi có sốt cao
D
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải truyền vancomycin
B
Chỉ dùng thuốc chống histamine
C
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
D
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn lan tỏa toàn thân
B
Luôn đối xứng tuyệt đối
C
Chỉ có một tổn thương đơn độc
D
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
B
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
C
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
D
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
B
Tư vấn tránh gãi cào
C
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
B
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
C
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
D
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
B
Luôn gây đau dữ dội
C
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
D
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Viêm nang lông Decalvans
B
Chốc thông thường
C
Zona tai
D
Ghẻ Na Uy
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
3 lần/ngày
B
1 lần/ngày
C
2 lần/ngày
D
4 lần/ngày
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
B
Vì viêm nang lông không có mủ
C
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
D
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
B
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
C
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Calamine lotion
B
Povidon-iodin 10%
C
Dung dịch acid boric 3%
D
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Chắc chắn là zona
B
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
C
Không liên quan viêm nang lông
D
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cường giáp đơn thuần
B
Viêm gan virus
C
Hen dị ứng nhẹ
D
Tiểu đường
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Siêu âm phần mềm
B
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C
Soi nấm trực tiếp
D
Chỉ định VDRL
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Khí máu động mạch
B
Men gan
C
Nuôi cấy vi khuẩn
D
Điện tim
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Thiếu máu do thiếu sắt
B
Cường aldosteron
C
Thiếu vitamin K đơn độc
D
Tăng hồng cầu
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
C
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
D
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
B
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
C
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
D
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan khi có sốt
B
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
C
Viêm nang lông không bao giờ lan
D
Chỉ lan qua đường hô hấp
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Chắc chắn là herpes
B
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
D
Chỉ là sẩn ngứa
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
C
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Chỉ dùng corticoid bôi
B
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
C
Truyền vancomycin ngay
D
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
7-10 ngày
B
1-2 ngày
C
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
D
3 ngày
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
B
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
C
Luôn phải chích lễ tại nhà
D
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Rửa tay thường xuyên
B
Tránh quần áo quá chật
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
C
Chỉ gặp ở người cao tuổi
D
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Mỡ salicylic 10%
B
Kem acyclovir 5%
C
Mỡ mupirocin 2%
D
Hồ nước đơn thuần
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
B
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
D
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
Câu 36
- MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
C
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông do nhổ lông
B
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
C
Viêm nang lông giả do cạo râu
D
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Không cần điều trị
B
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
C
Chỉ dùng thuốc giảm đau
D
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn để lại sẹo lõm sâu
B
Luôn để lại sẹo lồi
C
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
D
Thường khỏi không để lại sẹo
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi cách ngày
B
4 lần/ngày
C
1 lần/ngày
D
2-3 lần/ngày
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Vancomycin
B
Ceftriaxon
C
Cloxacillin
D
Doxycyclin
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Vùng cằm do cạo râu
B
Lòng bàn tay do ma sát
C
Quanh rốn do ẩm ướt
D
Da đầu do đội mũ
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
B
Không có yếu tố nguy cơ nào
C
Chỉ khô da thoáng qua
D
Tái phát nhiều lần
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
D
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
C
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
D
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Griseofulvin
B
Acyclovir
C
Vancomycin
D
Miconazol
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Dùng corticoid kéo dài
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
D
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
B
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
C
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
C
Không cần điều trị sớm tổn thương da
D
Luôn bôi corticoid dự phòng
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Uống ít nước
B
Mặc quần áo quá chật
C
Thiếu ngủ một đêm
D
Ăn mặn