QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:30
Thông tin bài thi
Người chơi
Pppp
Số điện thoại
00000
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
73a70208-0c9a-402e-a3bc-0699659681ee
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Không liên quan bệnh nền
B
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
C
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
D
Chắc chắn là zona
Câu 2
- MEDIUM
Sai
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
7–10 ngày
B
2 ngày
C
21 ngày bắt buộc
D
4 ngày
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
B
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
C
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
D
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
C
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
D
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
B
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
C
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
D
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
B
Bọng nước trong thượng bì
C
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
D
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
Câu 7
- MEDIUM
Sai
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Chỉ bôi mỡ là được
B
Không cần thiết
C
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
D
Chỉ uống thuốc là đủ
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
B
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
C
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
D
Không liên quan tiên lượng
Câu 9
- MEDIUM
Sai
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
B
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
C
Cắt móng tay không có ý nghĩa
D
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Câu 10
- MEDIUM
Sai
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Không cần phân biệt với viêm nang lông
B
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
C
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
D
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Câu 11
- MEDIUM
Sai
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
C
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
D
Chỉ người làm việc ngoài trời
Câu 12
- MEDIUM
Sai
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Candida albicans
B
Liên cầu tan huyết beta
C
Tụ cầu vàng
D
Trực khuẩn mủ xanh
Câu 13
- MEDIUM
Sai
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Povidon-iodin 10%
B
Permethrin 5%
C
Chlorhexidin 4%
D
Hexamidin 0,1%
Câu 14
- MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Test Tzanck dương tính
B
Soi nấm dương tính
C
Giảm bạch cầu ngoại vi
D
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Câu 15
- MEDIUM
Sai
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Chỉ là ngứa đơn thuần
B
Chỉ cần thuốc chống nấm
C
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
D
Đây là vị trí không đáng lo
Câu 16
- MEDIUM
Sai
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Chắc chắn do virus
D
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
B
Đúng hoàn toàn
C
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
D
Chỉ đúng với trẻ em
Câu 18
- MEDIUM
Sai
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
1 lần/tuần
B
Chỉ dùng ban đêm
C
Chỉ bôi khi có sốt
D
2–3 lần/ngày
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ nam giới mới mắc
B
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
C
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
Câu 20
- MEDIUM
Sai
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Trứng cá và herpes da lan tỏa
B
Nấm móng và lang ben
C
Lupus và pemphigus
D
Zona và ghẻ
Câu 21
- MEDIUM
Sai
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
B
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
C
Chỉ ở nếp gấp lớn
D
Chỉ ở vùng sinh dục
Câu 22
- MEDIUM
Sai
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
B
1–2 lần/ngày
C
1 lần/tuần
D
5 lần/ngày
Câu 23
- MEDIUM
Sai
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên rửa tay thường xuyên
B
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
C
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
D
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
Câu 24
- MEDIUM
Sai
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Không đau, không ngứa
B
Chỉ rát bỏng nhẹ
C
Ngứa dữ dội về đêm
D
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
Câu 25
- MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
1–2 ngày
B
7–10 ngày
C
1 tháng
D
3–4 ngày
Câu 26
- MEDIUM
Sai
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
B
Đau khiến loại trừ nhọt
C
Nhọt hầu như không đau
D
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Câu 27
- MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
B
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
C
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
D
Nhọt ở môi trên hoặc má
Câu 28
- MEDIUM
Sai
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Chốc loét
B
Trứng cá bọc
C
Viêm tuyến mồ hôi mủ
D
Hậu bối hoặc nhọt bầy
Câu 29
- MEDIUM
Sai
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
B
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
C
Không dùng
D
10 mg/kg/ngày
Câu 30
- MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt không bao giờ có mủ
B
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
C
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
D
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
B
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
C
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
D
Nốt viêm nang lông nông
Câu 32
- MEDIUM
Sai
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
B
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
C
Chỉ uống vitamin
D
Không cần rửa tay
Câu 33
- MEDIUM
Sai
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
B
Chắc chắn là nấm
C
Chắc chắn là chốc
D
Không bao giờ tiến triển thành mủ
Câu 34
- MEDIUM
Sai
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
500 mg x 4 lần/ngày
B
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
C
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
D
250 mg duy nhất
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi thật dày một lần là đủ
B
Chỉ bôi khi đã hết đau
C
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
D
Bôi ngay lên da bẩn
Câu 36
- MEDIUM
Sai
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
B
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
C
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
D
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
Câu 37
- MEDIUM
Sai
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Kem ketoconazol 2%
B
Hồ nước
C
Kem permethrin 5%
D
Mỡ mupirocin 2%
Câu 38
- MEDIUM
Sai
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Bệnh ghẻ chắc chắn
B
Chốc chắc chắn
C
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
D
Nhọt chắc chắn
Câu 39
- MEDIUM
Sai
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ có ngứa mà không đau
B
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
C
Chỉ xuất hiện khi do nấm
D
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
B
Có thể tự chích miễn là kim mới
C
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
D
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
Câu 41
- MEDIUM
Sai
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần đổi dầu gội
B
Chỉ cần uống vitamin
C
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
D
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cùng liên quan nang lông
B
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
C
Nhọt không đau
D
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
Câu 43
- MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
B
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
C
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
D
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
Câu 44
- MEDIUM
Sai
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
500 mg duy nhất
B
1 viên/tuần
C
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
Chỉ tiêm tĩnh mạch
Câu 45
- MEDIUM
Sai
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
B
Chắc chắn do nấm
C
Không liên quan gì bệnh nền
D
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
B
Chỉ cần bôi nước muối
C
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
D
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
Câu 47
- MEDIUM
Sai
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Chỉ bôi dưỡng ẩm
B
Không can thiệp gì
C
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Chỉ dùng thuốc chống nấm
Câu 48
- MEDIUM
Sai
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Nên nặn sớm cho thoát độc
B
Đắp kem dưỡng ẩm dày
C
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
D
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
4–6 lần/ngày
B
1–2 lần/ngày
C
Chỉ bôi khi đau
D
Mỗi giờ một lần
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
B
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
C
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
D
Vì mặt ít nang lông