QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 04/09/2026 18:13
Thông tin bài thi
Người chơi
Be
Số điện thoại
012345678
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
74f6bcef-6014-4c0d-b9d7-0ef4cd8cdca2
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
04:38
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Test Tzanck dương tính
B
Giảm bạch cầu ngoại vi
C
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
D
Soi nấm dương tính
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
5 lần/ngày
B
1 lần/tuần
C
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
D
1–2 lần/ngày
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
1 lần/ngày
B
2 lần/ngày
C
Cách ngày
D
3 lần/ngày
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Không liên quan gì bệnh nền
B
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
C
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
D
Chắc chắn do nấm
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Trứng cá và herpes da lan tỏa
B
Lupus và pemphigus
C
Nấm móng và lang ben
D
Zona và ghẻ
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
B
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
C
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
D
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
4 ngày
B
21 ngày bắt buộc
C
7–10 ngày
D
2 ngày
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ nam giới mới mắc
B
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
C
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
D
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
B
Mỗi giờ một lần
C
4–6 lần/ngày
D
Chỉ bôi khi đau
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Hexamidin 0,1%
B
Chlorhexidin 4%
C
Povidon-iodin 10%
D
Permethrin 5%
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
B
Chỉ riêng thiếu ngủ
C
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
D
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
B
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
C
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
D
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Chỉ cần bôi nước muối
B
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
C
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
D
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
B
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
C
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
D
Chỉ dùng thuốc giảm đau
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Rạch ngay thương tổn
B
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
C
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
D
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
B
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
C
Nhọt ở môi trên hoặc má
D
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
B
Vì mặt ít nang lông
C
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
D
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
B
Không dùng
C
10 mg/kg/ngày
D
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc
B
Lang ben
C
Nhọt
D
Thủy đậu
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Bọng nước trong thượng bì
B
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
C
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
D
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Selenium sulfide 2,5%
B
Mupirocin 2%
C
Ketoconazol 2%
D
Permethrin 5%
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
B
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
C
Nhọt và trứng cá là một bệnh
D
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
B
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
C
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
D
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1 viên/tháng
B
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
C
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
D
5 viên/ngày chia 5
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
7–10 ngày
B
3–4 ngày
C
1 tháng
D
1–2 ngày
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Trứng cá bọc
B
Hậu bối hoặc nhọt bầy
C
Chốc loét
D
Viêm tuyến mồ hôi mủ
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
B
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
C
Chỉ có ngứa mà không đau
D
Chỉ xuất hiện khi do nấm
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
B
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
C
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
D
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Không liên quan bệnh nền
B
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
C
Chắc chắn là zona
D
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Chắc chắn là trứng cá
B
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
C
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
D
Không liên quan miễn dịch
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Chỉ dùng corticoid bôi
B
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
C
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
D
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
B
Không liên quan tiên lượng
C
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
D
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
B
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
C
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
D
Cắt móng tay không có ý nghĩa
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Betalactam và macrolid
B
Chỉ tetracyclin
C
Chỉ aminoglycosid
D
Chỉ fluoroquinolon
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Ngứa là triệu chứng chính
B
Chỉ có vảy da khô
C
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
D
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
B
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
C
Một mụn đầu đen ở mũi
D
Một dát giảm sắc tố ở lưng
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
B
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
C
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
D
Viêm nang lông luôn có sốt cao
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Không đau, không ngứa
B
Chỉ rát bỏng nhẹ
C
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
D
Ngứa dữ dội về đêm
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
B
Cùng liên quan nang lông
C
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
D
Nhọt không đau
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
B
Chỉ đúng với trẻ em
C
Đúng hoàn toàn
D
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Nhọt chắc chắn
B
Bệnh ghẻ chắc chắn
C
Chốc chắc chắn
D
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Có thể tự chích miễn là kim mới
B
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
C
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
D
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Chỉ chườm lạnh là đủ
B
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
C
Ngừng mọi xử trí
D
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
500 mg x 4 lần/ngày
B
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
C
250 mg duy nhất
D
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
B
Chắc chắn do virus
C
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
D
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
B
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
C
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
D
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Tụ cầu vàng
B
Liên cầu tan huyết beta
C
Candida albicans
D
Trực khuẩn mủ xanh
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
B
Nốt viêm nang lông nông
C
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
D
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Bạch biến
B
Lang ben
C
Viêm nang lông
D
Zona mắt
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Tụ cầu vàng phát triển
B
Không mọc vi khuẩn
C
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
D
Chỉ mọc nấm men