Chi tiết đáp án bài thi
Đỗ thu - 0398186053
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
49/50
Thời gian làm bài
10:15
Thứ hạng
#11
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1-2 ngày
C. 3-4 ngày cố định
D. Tối thiểu 6 tuần
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ do vi nấm Candida
C. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
D. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn gây đau dữ dội
B. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
D. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Miconazol
B. Acyclovir
C. Griseofulvin
D. Vancomycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Zona tai
B. Chốc thông thường
C. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Ghẻ Na Uy
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Tránh uống sữa hoàn toàn
B. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ thay đổi chế độ học tập
D. Kiêng tắm kéo dài
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Bôi trước rồi mới rửa sạch
C. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
C. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
B. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
C. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tư vấn tránh gãi cào
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Viêm nang lông do nhổ lông
C. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
D. Viêm nang lông giả do cạo râu
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Đầu, mặt, cổ
B. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Cẳng tay, cẳng chân
D. Mặt ngoài cánh tay, đùi
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Giáo viên mầm non
B. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nhân viên văn phòng
D. Nhạc công
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
B. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
C. Khi bệnh nhân không ngứa
D. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Cloxacillin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Ceftriaxon
C. Vancomycin
D. Doxycyclin
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
B. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Đáp án đúng
C. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
Người chơi chọn
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Viêm nang lông vùng sinh dục
B. Viêm nang lông do cạo râu
C. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Giả viêm nang lông
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Fluconazol và itraconazol
B. Rifampicin và isoniazid
C. Hydrocortison và betamethason
D. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Không liên quan viêm nang lông
B. Chắc chắn là zona
C. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
D. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 1 lần/ngày
B. 2 lần/ngày
C. 4 lần/ngày
D. 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
B. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
C. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
D. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Herpes simplex virus
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Molluscum contagiosum virus
C. Varicella-zoster virus
D. Human papilloma virus
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Tiểu đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Cường giáp đơn thuần
C. Hen dị ứng nhẹ
D. Viêm gan virus
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Dung dịch oresol
B. Men vi sinh
C. Vitamin tổng hợp
D. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
B. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
D. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Chỉ có một tổn thương đơn độc
B. Luôn lan tỏa toàn thân
C. Luôn đối xứng tuyệt đối
D. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Nhổ lông
B. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tăng tiết mồ hôi
D. Cạo râu
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
B. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
C. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
C. Chỉ dùng thuốc giảm đau
D. Không cần điều trị
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 500/125 mg ngày 1 lần
C. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D. 1 g liều duy nhất
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C. Chỉ gặp ở người cao tuổi
D. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Điện tim
C. Khí máu động mạch
D. Men gan
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
B. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
B. Truyền vancomycin ngay
C. Chỉ dùng corticoid bôi
D. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào công thức máu
B. Chỉ dựa vào sinh thiết da
C. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
C. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 600 mg liều duy nhất
B. 1,5 g x 4 lần/ngày
C. 100 mg/ngày
D. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Benzyl benzoat 25%
B. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nước thuốc tím 1/10.000
D. Dung dịch milian
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Candida albicans là chủ yếu
B. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Aspergillus fumigatus đơn độc
D. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
B. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
C. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
D. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Chỉ dùng thuốc chống histamine
B. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
C. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Bắt buộc phải truyền vancomycin
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Sẩn ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chốc
C. Viêm nang lông
D. Nhọt
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không được làm sạch vùng da tổn thương
C. Tắm nước đá mỗi ngày
D. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Chắc chắn là herpes
B. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
D. Chỉ là sẩn ngứa
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Cantharidin
B. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Podophyllotoxin
D. Imiquimod 5%
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
B. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
C. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
C. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
B. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vì viêm nang lông không có mủ
D. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Niêm mạc miệng
B. Sinh dục
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Kết mạc
D. Lưỡi
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Không cần điều trị sớm tổn thương da
B. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
C. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Luôn bôi corticoid dự phòng