QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:53
Thông tin bài thi
Người chơi
Đỗ thu
Số điện thoại
0398186053
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
7ccbacfb-f92a-4e6d-baea-d607c829d1c6
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
10:15
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
7-10 ngày
B
1-2 ngày
C
3-4 ngày cố định
D
Tối thiểu 6 tuần
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
B
Chỉ do vi nấm Candida
C
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
D
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn gây đau dữ dội
B
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
C
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
D
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Miconazol
B
Acyclovir
C
Griseofulvin
D
Vancomycin
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Zona tai
B
Chốc thông thường
C
Viêm nang lông Decalvans
D
Ghẻ Na Uy
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Tránh uống sữa hoàn toàn
B
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
C
Chỉ thay đổi chế độ học tập
D
Kiêng tắm kéo dài
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
B
Bôi trước rồi mới rửa sạch
C
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
C
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
D
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
B
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
C
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
D
Tư vấn tránh gãi cào
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
B
Viêm nang lông do nhổ lông
C
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
D
Viêm nang lông giả do cạo râu
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Đầu, mặt, cổ
B
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
C
Cẳng tay, cẳng chân
D
Mặt ngoài cánh tay, đùi
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Giáo viên mầm non
B
Công nhân lọc dầu, thợ máy
C
Nhân viên văn phòng
D
Nhạc công
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
B
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
C
Khi bệnh nhân không ngứa
D
Khi trường hợp nặng
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
B
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
C
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Cloxacillin
B
Ceftriaxon
C
Vancomycin
D
Doxycyclin
Câu 16
- MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
B
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
C
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông vùng sinh dục
B
Viêm nang lông do cạo râu
C
Viêm nang lông Decalvans
D
Giả viêm nang lông
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Fluconazol và itraconazol
B
Rifampicin và isoniazid
C
Hydrocortison và betamethason
D
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Không liên quan viêm nang lông
B
Chắc chắn là zona
C
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
D
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
1 lần/ngày
B
2 lần/ngày
C
4 lần/ngày
D
3 lần/ngày
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
B
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
C
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
D
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Herpes simplex virus
B
Molluscum contagiosum virus
C
Varicella-zoster virus
D
Human papilloma virus
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Tiểu đường
B
Cường giáp đơn thuần
C
Hen dị ứng nhẹ
D
Viêm gan virus
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Dung dịch oresol
B
Men vi sinh
C
Vitamin tổng hợp
D
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
B
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
C
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
D
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Chỉ có một tổn thương đơn độc
B
Luôn lan tỏa toàn thân
C
Luôn đối xứng tuyệt đối
D
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Nhổ lông
B
Tiêm vắc xin
C
Tăng tiết mồ hôi
D
Cạo râu
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
B
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
C
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
D
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
B
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
C
Chỉ dùng thuốc giảm đau
D
Không cần điều trị
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
875/125 mg x 2 lần/ngày
B
500/125 mg ngày 1 lần
C
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D
1 g liều duy nhất
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Chỉ gặp ở người cao tuổi
D
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Nuôi cấy vi khuẩn
B
Điện tim
C
Khí máu động mạch
D
Men gan
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
B
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
D
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
B
Truyền vancomycin ngay
C
Chỉ dùng corticoid bôi
D
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào công thức máu
B
Chỉ dựa vào sinh thiết da
C
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
C
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
600 mg liều duy nhất
B
1,5 g x 4 lần/ngày
C
100 mg/ngày
D
300-400 mg x 3 lần/ngày
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Benzyl benzoat 25%
B
Hexamidine 0,1%
C
Nước thuốc tím 1/10.000
D
Dung dịch milian
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Candida albicans là chủ yếu
B
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
C
Aspergillus fumigatus đơn độc
D
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
B
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
C
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
D
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Chỉ dùng thuốc chống histamine
B
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
C
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
D
Bắt buộc phải truyền vancomycin
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Sẩn ngứa
B
Chốc
C
Viêm nang lông
D
Nhọt
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
B
Không được làm sạch vùng da tổn thương
C
Tắm nước đá mỗi ngày
D
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Chắc chắn là herpes
B
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
D
Chỉ là sẩn ngứa
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Cantharidin
B
Kem hoặc mỡ acid fucidic
C
Podophyllotoxin
D
Imiquimod 5%
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
B
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
C
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
D
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
C
Vì vùng này không có nang lông
D
Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
B
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
C
Vì viêm nang lông không có mủ
D
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Niêm mạc miệng
B
Sinh dục
C
Kết mạc
D
Lưỡi
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Không cần điều trị sớm tổn thương da
B
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
C
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
D
Luôn bôi corticoid dự phòng