OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

đinh thị kim tuyến - 0989493142
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
Thôn Tam Tứ
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
49/50
Thời gian làm bài
23:17
Thứ hạng
#17
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Không ảnh hưởng gì
B. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
C. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ gây biến chứng ở tim
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Thiếu vitamin K đơn độc
B. Cường aldosteron
C. Thiếu máu do thiếu sắt
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tăng hồng cầu
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Lang ben
B. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vảy nến thể giọt
D. Chàm đồng tiền
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
C. Candida albicans là chủ yếu
D. Aspergillus fumigatus đơn độc
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
B. Không có yếu tố nguy cơ nào
C. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ khô da thoáng qua
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Sẩn ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nhọt
C. Viêm nang lông
D. Chốc
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Đầu, mặt, cổ
B. Mặt ngoài cánh tay, đùi
C. Cẳng tay, cẳng chân
D. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
B. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
B. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Siêu âm phần mềm
D. Chỉ định VDRL
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B. Bôi trước rồi mới rửa sạch
C. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
B. Bắt buộc phải truyền vancomycin
C. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ dùng thuốc chống histamine
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tránh uống sữa hoàn toàn
C. Kiêng tắm kéo dài
D. Chỉ thay đổi chế độ học tập
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 1 g liều duy nhất
C. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D. 500/125 mg ngày 1 lần
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Dùng corticoid kéo dài
B. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
C. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
D. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
B. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
D. Luôn gây đau dữ dội
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Chắc chắn là herpes
B. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
C. Chỉ là sẩn ngứa
D. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
B. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
C. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Nhân viên văn phòng
B. Giáo viên mầm non
C. Nhạc công
D. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Tổn thương nằm ở nang lông
B. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Có mủ ở trung tâm nang lông
D. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
B. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
D. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
D. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Béo phì
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tăng chiều cao
C. Cận thị
D. Hạ acid uric máu
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không được làm sạch vùng da tổn thương
C. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
D. Tắm nước đá mỗi ngày
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi bệnh nhân không ngứa
B. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
D. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Tư vấn tránh gãi cào
B. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
C. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Chỉ dùng corticoid bôi
B. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Truyền vancomycin ngay
D. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
D. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ bôi cách ngày
C. 4 lần/ngày
D. 1 lần/ngày
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Human papilloma virus
B. Varicella-zoster virus
C. Molluscum contagiosum virus
D. Herpes simplex virus
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
B. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vì viêm nang lông không có mủ
D. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Quanh rốn do ẩm ướt
B. Lòng bàn tay do ma sát
C. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Da đầu do đội mũ
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Mỡ salicylic 10%
B. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hồ nước đơn thuần
D. Kem acyclovir 5%
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B. Chỉ do vi nấm Candida
C. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Rửa tay thường xuyên
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tránh quần áo quá chật
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
B. Không liên quan viêm nang lông
C. Chắc chắn là zona
D. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cường giáp đơn thuần
B. Hen dị ứng nhẹ
C. Viêm gan virus
D. Tiểu đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 4 lần/ngày
B. 2 lần/ngày
Người chơi chọn
C. 3 lần/ngày
Đáp án đúng
D. 1 lần/ngày
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Nhổ lông
B. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Cạo râu
D. Tăng tiết mồ hôi
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
C. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
D. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
C. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
D. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
C. Jarish
D. DEP
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn lan tỏa toàn thân
B. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ có một tổn thương đơn độc
D. Luôn đối xứng tuyệt đối
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
C. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D. Chỉ gặp ở người cao tuổi
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Dung dịch oresol
B. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Men vi sinh
D. Vitamin tổng hợp
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chốc thông thường
C. Ghẻ Na Uy
D. Zona tai
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Permethrin 5%
B. Podophyllin
C. Mỡ lưu huỳnh
D. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Podophyllotoxin
B. Imiquimod 5%
C. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Cantharidin