QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 04/09/2026 17:14
Thông tin bài thi
Người chơi
đinh thị kim tuyến
Số điện thoại
0989493142
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
Thôn Tam Tứ
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
7de22ac4-5040-4d7f-874b-7aee201a53ef
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
23:17
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Không ảnh hưởng gì
B
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
C
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
D
Chỉ gây biến chứng ở tim
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Thiếu vitamin K đơn độc
B
Cường aldosteron
C
Thiếu máu do thiếu sắt
D
Tăng hồng cầu
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Lang ben
B
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
C
Vảy nến thể giọt
D
Chàm đồng tiền
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
B
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
C
Candida albicans là chủ yếu
D
Aspergillus fumigatus đơn độc
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
B
Không có yếu tố nguy cơ nào
C
Tái phát nhiều lần
D
Chỉ khô da thoáng qua
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Sẩn ngứa
B
Nhọt
C
Viêm nang lông
D
Chốc
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Đầu, mặt, cổ
B
Mặt ngoài cánh tay, đùi
C
Cẳng tay, cẳng chân
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
B
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
D
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
B
Soi nấm trực tiếp
C
Siêu âm phần mềm
D
Chỉ định VDRL
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B
Bôi trước rồi mới rửa sạch
C
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
D
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
B
Bắt buộc phải truyền vancomycin
C
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
D
Chỉ dùng thuốc chống histamine
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
B
Tránh uống sữa hoàn toàn
C
Kiêng tắm kéo dài
D
Chỉ thay đổi chế độ học tập
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
875/125 mg x 2 lần/ngày
B
1 g liều duy nhất
C
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D
500/125 mg ngày 1 lần
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Dùng corticoid kéo dài
B
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
C
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
D
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
B
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
C
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
D
Luôn gây đau dữ dội
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Chắc chắn là herpes
B
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
C
Chỉ là sẩn ngứa
D
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
B
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
C
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
D
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Nhân viên văn phòng
B
Giáo viên mầm non
C
Nhạc công
D
Công nhân lọc dầu, thợ máy
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Tổn thương nằm ở nang lông
B
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
C
Có mủ ở trung tâm nang lông
D
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
B
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
C
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
D
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
B
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
D
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Béo phì
B
Tăng chiều cao
C
Cận thị
D
Hạ acid uric máu
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
B
Không được làm sạch vùng da tổn thương
C
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
D
Tắm nước đá mỗi ngày
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi bệnh nhân không ngứa
B
Khi trường hợp nặng
C
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
D
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Tư vấn tránh gãi cào
B
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
C
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
D
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Chỉ dùng corticoid bôi
B
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
C
Truyền vancomycin ngay
D
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
D
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
2-3 lần/ngày
B
Chỉ bôi cách ngày
C
4 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Human papilloma virus
B
Varicella-zoster virus
C
Molluscum contagiosum virus
D
Herpes simplex virus
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
B
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
C
Vì viêm nang lông không có mủ
D
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Quanh rốn do ẩm ướt
B
Lòng bàn tay do ma sát
C
Vùng cằm do cạo râu
D
Da đầu do đội mũ
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Mỡ salicylic 10%
B
Mỡ mupirocin 2%
C
Hồ nước đơn thuần
D
Kem acyclovir 5%
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B
Chỉ do vi nấm Candida
C
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Rửa tay thường xuyên
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
D
Tránh quần áo quá chật
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
B
Không liên quan viêm nang lông
C
Chắc chắn là zona
D
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cường giáp đơn thuần
B
Hen dị ứng nhẹ
C
Viêm gan virus
D
Tiểu đường
Câu 37
- MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
4 lần/ngày
B
2 lần/ngày
C
3 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Nhổ lông
B
Tiêm vắc xin
C
Cạo râu
D
Tăng tiết mồ hôi
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
D
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
C
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
B
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
C
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
D
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
B
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
C
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
B
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
D
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Chlorhexidine 4%
B
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
C
Jarish
D
DEP
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn lan tỏa toàn thân
B
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
C
Chỉ có một tổn thương đơn độc
D
Luôn đối xứng tuyệt đối
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
B
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
C
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D
Chỉ gặp ở người cao tuổi
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Dung dịch oresol
B
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
C
Men vi sinh
D
Vitamin tổng hợp
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Viêm nang lông Decalvans
B
Chốc thông thường
C
Ghẻ Na Uy
D
Zona tai
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Permethrin 5%
B
Podophyllin
C
Mỡ lưu huỳnh
D
Silver sulfadiazine 1%
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Podophyllotoxin
B
Imiquimod 5%
C
Kem hoặc mỡ acid fucidic
D
Cantharidin