QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:16
Thông tin bài thi
Người chơi
2
Số điện thoại
98788886
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
7dec7f13-765a-4954-8251-00e3940e4385
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
37
Số câu sai
13
Thời gian
15:23
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
B
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
C
Chỉ khi đau khớp
D
Chỉ khi có sốt cao
Câu 2
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Phụ nữ có thai và cho con bú
B
Người không có bệnh nền
C
Người chỉ bị một móng nhẹ
D
Nam giới trẻ khỏe
Câu 3
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 4
- HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 3 ngày
B
250 mg/tuần x 12 tuần
C
25 mg/ngày x 12 tuần
D
250 mg/ngày x 12 tuần
Câu 5
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 6
- EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Distal and lateral subungual onychomycosis
B
Deep lateral superficial onychomycosis
C
Distal lesion superficial onychomycosis
D
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
Câu 7
- EASY
Sai
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ gặp ở trẻ em
B
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
C
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
D
Chỉ xảy ra ở gốc móng
Câu 8
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ tăng uống nước
B
Chỉ chườm lạnh
C
Chỉ xoa bóp
D
Bào mòn móng
Câu 9
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
50 mg/ngày x 2 tuần
B
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
D
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
Câu 10
- EASY
Đúng
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
25–30%
B
2–6%
C
0,2–0,6%
D
10–20%
Câu 11
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
375 mg/ngày
Câu 12
- EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm sợi dermatophyte
B
Nấm men
C
Nấm mốc
D
Malassezia
Câu 13
- HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/ngày x 12 tuần
B
100 mg/ngày x 3 ngày
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Vảy nến thể móng
B
Viêm phổi
C
Nhọt
D
Ghẻ
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Chích máu đầu ngón
B
Cạo tóc
C
Chỉ lau móng bằng cồn
D
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B
Chỉ đau thoáng qua
C
Rối loạn phát triển móng và teo móng
D
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Cồn 70 độ
B
KOH 2% đơn độc
C
Nước muối ưu trương
D
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Câu 18
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
B
Chỉ hết ngứa
C
Chỉ giảm đau
D
Chỉ màu móng đẹp hơn
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ bờ tự do móng
B
Chỉ kẽ ngón
C
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
D
Chỉ đầu ngón
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
TDO toàn bộ
B
Tổn thương nhiều móng lan rộng
C
Viêm từ 3 móng trở lên
D
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Câu 21
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
B
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C
50 mg/ngày x 12 tuần
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ mức độ ngứa
B
Chỉ lâm sàng
C
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
D
Chỉ màu móng
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
3–6 giờ
B
1 ngày
C
2–3 tuần
D
1–2 ngày
Câu 24
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
500 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 25
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg liều duy nhất
B
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
C
125 mg/ngày x 2 ngày
D
500 mg/ngày x 1 tuần
Câu 26
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Người suy giảm miễn dịch
B
Chỉ phụ nữ có thai
C
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
D
Chỉ trẻ sơ sinh
Câu 27
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
6 tháng
B
2 tháng liên tiếp
C
1 tuần duy nhất
D
12 tháng
Câu 28
- EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Hiếm khi gây nấm móng
B
Không bao giờ gây bệnh
C
Là nguyên nhân chính
D
Chỉ gây ở trẻ em
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Chốc
B
Zona
C
Lichen móng
D
Lang ben
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo rãnh quanh móng
B
Lấy nước tiểu
C
Cạo da đầu
D
Chọc dịch khớp
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
B
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
C
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
D
Chỉ ở móng tay
Câu 32
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 tháng
B
1–2 ngày
C
7–10 ngày
D
2–3 tuần
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Lupus dạng đĩa
B
Hạt cơm
C
Viêm da dầu
D
Hội chứng vàng móng
Câu 34
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
250 mg/ngày x 3 ngày
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Câu 35
- EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ ký sinh trùng
B
Một số chủng nấm mốc
C
Chỉ tụ cầu
D
Chỉ virus
Câu 36
- EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A
Hoàn toàn bình thường
B
Xanh tím đồng nhất
C
Đỏ tươi, bóng và căng
D
Đục, trắng và mủn
Câu 37
- EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A
Chiều cao người bệnh
B
Mùa trong năm
C
Vị trí thâm nhập của vi nấm
D
Nhóm máu
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
B
Bôi 1 lần/tháng
C
Bôi 2 lần/tuần cố định
D
Chỉ bôi khi ngứa
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
B
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C
Chỉ đổi màu đầu móng
D
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
Câu 40
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
18 tuần
B
12 tuần
C
6 tuần
D
26 tuần
Câu 41
- MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
10–15°C
B
30–37°C bắt buộc
C
40–45°C
D
22–25°C
Câu 42
- EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
B
Xuất huyết dưới móng
C
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
D
Hoại tử do thiếu máu
Câu 43
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
300 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 44
- HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
1 viên duy nhất
B
500 mg/tuần
C
100 mg/ngày x 1 tuần
D
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Câu 45
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
B
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
C
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
D
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Permethrin 5%
B
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
C
Mupirocin 2%
D
Acyclovir 5%
Câu 47
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ dùng oxy già
B
Chỉ chiếu đèn Wood
C
Chỉ rửa nước muối
D
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi liều duy nhất
B
Bôi ngày 3 lần
C
Bôi 1 tuần 1 lần
D
Bôi cách giờ
Câu 49
- HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/ngày x 7 ngày
B
50 mg/ngày x 3 ngày
C
150–200 mg/tuần x 9 tháng
D
300 mg/tuần x 2 tuần
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Ghẻ Na Uy
B
Mày đay
C
Hồng ban đa dạng
D
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn