OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

nguyễn thị giang - 0962632361
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
49/50
Thời gian làm bài
13:22
Thứ hạng
#13
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chắc chắn là herpes
C. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
D. Chỉ là sẩn ngứa
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Men gan
B. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Điện tim
D. Khí máu động mạch
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
C. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
D. Chỉ do vi nấm Candida
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Ceftriaxon
B. Doxycyclin
C. Cloxacillin
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Vancomycin
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 500/125 mg ngày 1 lần
B. 1 g liều duy nhất
C. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 600 mg liều duy nhất
C. 100 mg/ngày
D. 1,5 g x 4 lần/ngày
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
C. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Đo chức năng hô hấp
B. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nhuộm Gram máu ngoại vi
D. Đo điện não đồ
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Cantharidin
B. Imiquimod 5%
C. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Podophyllotoxin
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
C. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D. Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Luôn bôi corticoid dự phòng
B. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Không cần điều trị sớm tổn thương da
D. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Chốc thông thường
B. Ghẻ Na Uy
C. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Zona tai
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
B. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Truyền vancomycin ngay
D. Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Siêu âm phần mềm
B. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ định VDRL
D. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Thiếu ngủ một đêm
C. Ăn mặn
D. Uống ít nước
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
B. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
C. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Khi bệnh nhân không ngứa
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Nước thuốc tím 1/10.000
B. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Dung dịch milian
D. Benzyl benzoat 25%
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Aspergillus fumigatus đơn độc
B. Candida albicans là chủ yếu
Người chơi chọn
C. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D. Chỉ gặp ở người cao tuổi
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn để lại sẹo lõm sâu
B. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
C. Luôn để lại sẹo lồi
D. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 2 lần/ngày
B. 4 lần/ngày
C. 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 1 lần/ngày
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông giả do cạo râu
B. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm nang lông do nhổ lông
D. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
D. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Hen dị ứng nhẹ
B. Tiểu đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm gan virus
D. Cường giáp đơn thuần
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn đối xứng tuyệt đối
B. Chỉ có một tổn thương đơn độc
C. Luôn lan tỏa toàn thân
D. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. Chỉ bôi cách ngày
B. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 4 lần/ngày
D. 1 lần/ngày
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tránh uống sữa hoàn toàn
C. Kiêng tắm kéo dài
D. Chỉ thay đổi chế độ học tập
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tư vấn tránh gãi cào
C. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
C. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào công thức máu
B. Chỉ dựa vào sinh thiết da
C. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
B. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
B. Bắt buộc phải truyền vancomycin
C. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ dùng thuốc chống histamine
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Tránh quần áo quá chật
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Rửa tay thường xuyên
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Herpes simplex virus
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Human papilloma virus
C. Molluscum contagiosum virus
D. Varicella-zoster virus
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
D. Dùng corticoid kéo dài
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
C. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
D. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
C. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Quanh rốn do ẩm ướt
B. Da đầu do đội mũ
C. Lòng bàn tay do ma sát
D. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
B. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Viêm nang lông không bao giờ lan
B. Chỉ lan khi có sốt
C. Chỉ lan qua đường hô hấp
D. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
B. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
C. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
B. Tiếp tục dùng để da thích nghi
C. Chỉ uống vitamin
D. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Nhổ lông
B. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tăng tiết mồ hôi
D. Cạo râu
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Dung dịch acid boric 3%
C. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
D. Calamine lotion
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 1-2 ngày
B. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
C. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 3 ngày
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Niêm mạc miệng
B. Kết mạc
C. Sinh dục
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Lưỡi