QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:53
Thông tin bài thi
Người chơi
nguyễn thị giang
Số điện thoại
0962632361
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
808926f8-c548-4c19-8097-44842374ff32
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
13:22
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
B
Chắc chắn là herpes
C
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
D
Chỉ là sẩn ngứa
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Men gan
B
Nuôi cấy vi khuẩn
C
Điện tim
D
Khí máu động mạch
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
B
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
C
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
D
Chỉ do vi nấm Candida
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Ceftriaxon
B
Doxycyclin
C
Cloxacillin
D
Vancomycin
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
500/125 mg ngày 1 lần
B
1 g liều duy nhất
C
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D
875/125 mg x 2 lần/ngày
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
300-400 mg x 3 lần/ngày
B
600 mg liều duy nhất
C
100 mg/ngày
D
1,5 g x 4 lần/ngày
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
B
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
C
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Đo chức năng hô hấp
B
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
C
Nhuộm Gram máu ngoại vi
D
Đo điện não đồ
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Cantharidin
B
Imiquimod 5%
C
Kem hoặc mỡ acid fucidic
D
Podophyllotoxin
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
C
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
B
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
C
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D
Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Luôn bôi corticoid dự phòng
B
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
C
Không cần điều trị sớm tổn thương da
D
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Chốc thông thường
B
Ghẻ Na Uy
C
Viêm nang lông Decalvans
D
Zona tai
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
B
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
C
Truyền vancomycin ngay
D
Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Siêu âm phần mềm
B
Soi nấm trực tiếp
C
Chỉ định VDRL
D
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
C
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Mặc quần áo quá chật
B
Thiếu ngủ một đêm
C
Ăn mặn
D
Uống ít nước
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
B
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
C
Khi trường hợp nặng
D
Khi bệnh nhân không ngứa
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Nước thuốc tím 1/10.000
B
Hexamidine 0,1%
C
Dung dịch milian
D
Benzyl benzoat 25%
Câu 20
- MEDIUM
Sai
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Aspergillus fumigatus đơn độc
B
Candida albicans là chủ yếu
C
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
C
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D
Chỉ gặp ở người cao tuổi
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn để lại sẹo lõm sâu
B
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
C
Luôn để lại sẹo lồi
D
Thường khỏi không để lại sẹo
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
2 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
3 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông giả do cạo râu
B
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
C
Viêm nang lông do nhổ lông
D
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
C
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
D
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Hen dị ứng nhẹ
B
Tiểu đường
C
Viêm gan virus
D
Cường giáp đơn thuần
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn đối xứng tuyệt đối
B
Chỉ có một tổn thương đơn độc
C
Luôn lan tỏa toàn thân
D
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi cách ngày
B
2-3 lần/ngày
C
4 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
B
Tránh uống sữa hoàn toàn
C
Kiêng tắm kéo dài
D
Chỉ thay đổi chế độ học tập
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
B
Tư vấn tránh gãi cào
C
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
B
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
C
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
D
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào công thức máu
B
Chỉ dựa vào sinh thiết da
C
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
B
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
B
Bắt buộc phải truyền vancomycin
C
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
D
Chỉ dùng thuốc chống histamine
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Tránh quần áo quá chật
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
D
Rửa tay thường xuyên
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Herpes simplex virus
B
Human papilloma virus
C
Molluscum contagiosum virus
D
Varicella-zoster virus
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
D
Dùng corticoid kéo dài
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
B
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
C
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
D
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
C
Vì vùng này không có nang lông
D
Vì luôn khô tuyệt đối
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Quanh rốn do ẩm ướt
B
Da đầu do đội mũ
C
Lòng bàn tay do ma sát
D
Vùng cằm do cạo râu
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
B
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
C
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Viêm nang lông không bao giờ lan
B
Chỉ lan khi có sốt
C
Chỉ lan qua đường hô hấp
D
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
B
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
C
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
B
Tiếp tục dùng để da thích nghi
C
Chỉ uống vitamin
D
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Nhổ lông
B
Tiêm vắc xin
C
Tăng tiết mồ hôi
D
Cạo râu
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Povidon-iodin 10%
B
Dung dịch acid boric 3%
C
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
D
Calamine lotion
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
1-2 ngày
B
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
C
7-10 ngày
D
3 ngày
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Niêm mạc miệng
B
Kết mạc
C
Sinh dục
D
Lưỡi