QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:53
Thông tin bài thi
Người chơi
Linh
Số điện thoại
567
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
81c6d19f-8ca9-4c3b-a5f5-5d1c7f0b20ed
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
14:05
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
1 lần/ngày
B
2 lần/ngày
C
3 lần/ngày
D
Cách ngày
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
B
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
C
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
D
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
B
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
C
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
D
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Povidon-iodin 10%
B
Dung dịch nitrat bạc 1%
C
Cồn iod 90%
D
Xanh methylen uống
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
B
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
C
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
D
Nốt viêm nang lông nông
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Lupus và pemphigus
B
Trứng cá và herpes da lan tỏa
C
Zona và ghẻ
D
Nấm móng và lang ben
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
B
Đau khiến loại trừ nhọt
C
Nhọt hầu như không đau
D
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
Chỉ tiêm bắp
B
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
C
5 g/ngày
D
250 mg/ngày duy nhất
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Ngừng mọi xử trí
B
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
C
Chỉ chườm lạnh là đủ
D
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
B
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
C
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
D
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Không liên quan tiên lượng
B
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
C
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
D
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
Không dùng cho trẻ em
B
1 g/ngày chia 2
C
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
D
50 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Nên nặn sớm cho thoát độc
B
Đắp kem dưỡng ẩm dày
C
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
D
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Permethrin 5%
B
Mupirocin 2%
C
Ketoconazol 2%
D
Selenium sulfide 2,5%
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
B
Không cần rửa tay
C
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
D
Chỉ uống vitamin
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Bọng nước trong thượng bì
B
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
C
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
D
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Test Tzanck dương tính
B
Soi nấm dương tính
C
Giảm bạch cầu ngoại vi
D
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc nấm men
B
Tụ cầu vàng phát triển
C
Không mọc vi khuẩn
D
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
B
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
C
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
D
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
B
Không dùng
C
10 mg/kg/ngày
D
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
B
Nhọt không đau
C
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
D
Cùng liên quan nang lông
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Ngứa là triệu chứng chính
B
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
C
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
D
Chỉ có vảy da khô
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
B
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
C
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
D
Có thể tự chích miễn là kim mới
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Chắc chắn là chốc
B
Không bao giờ tiến triển thành mủ
C
Chắc chắn là nấm
D
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một mụn đầu đen ở mũi
B
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
C
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
D
Một dát giảm sắc tố ở lưng
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ fluoroquinolon
B
Chỉ aminoglycosid
C
Betalactam và macrolid
D
Chỉ tetracyclin
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Cắt móng tay không có ý nghĩa
B
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
C
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
D
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1 viên/tháng
B
5 viên/ngày chia 5
C
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
D
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
B
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
C
Chỉ cần bôi nước muối
D
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Chỉ đúng với trẻ em
B
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
C
Đúng hoàn toàn
D
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Chỉ nam giới mới mắc
D
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
B
Viêm cầu thận cấp
C
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
D
Viêm gan virus
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1 lần/tuần
B
5 lần/ngày
C
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
D
1–2 lần/ngày
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc
B
Thủy đậu
C
Nhọt
D
Lang ben
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
2 ngày
B
21 ngày bắt buộc
C
4 ngày
D
7–10 ngày
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
7–10 ngày
B
1–2 ngày
C
3–4 ngày
D
1 tháng
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Chỉ nghĩ đến dị ứng
B
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
C
Chỉ nghĩ đến herpes
D
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
B
Khuyên rửa tay thường xuyên
C
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
D
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
B
Chỉ bôi khi đau
C
4–6 lần/ngày
D
Mỗi giờ một lần
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Viêm nang lông
B
Zona mắt
C
Lang ben
D
Bạch biến
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
B
Chỉ phụ nữ có thai
C
Chỉ người làm việc ngoài trời
D
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Chốc loét
B
Hậu bối hoặc nhọt bầy
C
Trứng cá bọc
D
Viêm tuyến mồ hôi mủ
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
Chỉ dùng ban đêm
B
Chỉ bôi khi có sốt
C
2–3 lần/ngày
D
1 lần/tuần
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
B
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
C
Nặn mọi nốt viêm sớm
D
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thiếu ngủ
B
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
C
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
D
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
B
Nhọt chắc chắn
C
Bệnh ghẻ chắc chắn
D
Chốc chắc chắn
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
B
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
C
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
D
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
B
Ngứa dữ dội về đêm
C
Không đau, không ngứa
D
Chỉ rát bỏng nhẹ
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
B
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
C
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
D
Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Cloxacilin
B
Azithromycin
C
Roxithromycin
D
Acyclovir