QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:04
Thông tin bài thi
Người chơi
truong thi ngoc anh
Số điện thoại
035198001173
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
871273cb-cb85-498f-8399-dc2aa64fe214
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
46
Số câu sai
4
Thời gian
36:29
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
400 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 2
- EASY
Đúng
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Dermatophyte
B
Vi khuẩn gram âm
C
Nấm men, hiếm gặp
D
Nấm mốc không dermatophyte
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi liều duy nhất
B
Bôi cách giờ
C
Bôi ngày 3 lần
D
Bôi 1 tuần 1 lần
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lichen móng
B
Lang ben
C
Zona
D
Chốc
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Hạt cơm
B
Viêm da dầu
C
Hội chứng vàng móng
D
Lupus dạng đĩa
Câu 6
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
B
500 mg/ngày x 1 tuần
C
125 mg/ngày x 2 ngày
D
250 mg liều duy nhất
Câu 7
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B
50 mg/ngày x 2 tuần
C
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Câu 8
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ chườm lạnh
B
Chỉ tăng uống nước
C
Bào mòn móng
D
Chỉ xoa bóp
Câu 9
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B
50 mg/ngày x 12 tuần
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
D
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
B
TDO toàn bộ
C
Viêm từ 3 móng trở lên
D
Tổn thương nhiều móng lan rộng
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Cồn 70 độ
B
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
C
Nước muối ưu trương
D
KOH 2% đơn độc
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Sẩn ngứa
B
Hạt cơm phẳng
C
Loạn dưỡng móng
D
U mềm lây
Câu 13
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
B
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 14
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 15
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
12 tháng
B
6 tháng
C
1 tuần duy nhất
D
2 tháng liên tiếp
Câu 16
- EASY
Đúng
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A
Trắng hoặc vàng cam
B
Xanh rêu duy nhất
C
Đỏ tím đồng đều
D
Đen hoàn toàn
Câu 17
- EASY
Đúng
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A
Viêm quanh móng mưng mủ cấp
B
Dải nâu dọc móng từ gốc
C
Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
D
Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
Câu 18
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
375 mg/ngày
Câu 19
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
26 tuần
B
6 tuần
C
18 tuần
D
12 tuần
Câu 20
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
300 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 21
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
250 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
5 mg/kg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 22
- HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
300 mg/tuần x 2 tuần
B
150–200 mg/tuần x 9 tháng
C
50 mg/ngày x 3 ngày
D
150–200 mg/ngày x 7 ngày
Câu 23
- EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Không bao giờ gây bệnh
B
Hiếm khi gây nấm móng
C
Là nguyên nhân chính
D
Chỉ gây ở trẻ em
Câu 24
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
B
Chỉ phụ nữ có thai
C
Chỉ trẻ sơ sinh
D
Người suy giảm miễn dịch
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ cấy máu
B
Chỉ công thức máu
C
Chỉ sinh thiết PAS
D
Soi trực tiếp tìm nấm
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ màu móng
B
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
C
Chỉ lâm sàng
D
Chỉ mức độ ngứa
Câu 27
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
1 tháng
B
6 tuần
C
2 tháng liên tiếp
D
3 tháng liên tiếp
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi có sốt cao
B
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
C
Chỉ khi đau khớp
D
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
10–15°C
B
40–45°C
C
30–37°C bắt buộc
D
22–25°C
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo rãnh quanh móng
B
Cạo da đầu
C
Chọc dịch khớp
D
Lấy nước tiểu
Câu 31
- EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm men
B
Nấm sợi dermatophyte
C
Nấm mốc
D
Malassezia
Câu 32
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
500 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
B
Rối loạn phát triển móng và teo móng
C
Chỉ đau thoáng qua
D
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
Câu 34
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ E. floccosum
B
Chỉ Aspergillus spp.
C
Chỉ T. rubrum
D
Candida albicans và Candida tropicalis
Câu 35
- EASY
Đúng
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A
Móng chân hơn móng tay
B
Chỉ móng chân
C
Móng tay hơn móng chân
D
Chỉ móng tay
Câu 36
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
100 mg/ngày x 3 ngày
C
200 mg/tuần x 12 tuần
D
200 mg/ngày x 12 tuần
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Terminal distal onycholysis
B
Trophic distal onycholysis
C
Total dystrophic onychomycosis
D
Total distal osteomyelitis
Câu 38
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
25 mg/ngày x 12 tuần
B
500 mg/ngày x 3 ngày
C
250 mg/ngày x 12 tuần
D
250 mg/tuần x 12 tuần
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
B
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
C
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
D
Chỉ ở móng tay
Câu 40
- EASY
Đúng
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
25–30%
B
2–6%
C
0,2–0,6%
D
10–20%
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Mupirocin 2%
B
Permethrin 5%
C
Acyclovir 5%
D
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal superficial osteomycosis
B
Proximal subungual onychomycosis
C
Posterior subungual onycholysis
D
Peripheral superficial onychomycosis
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
Lowenstein-Jensen
B
Thạch chocolate
C
Sabouraud có chloramphenicol
D
MacConkey
Câu 44
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Phụ nữ có thai và cho con bú
B
Người không có bệnh nền
C
Người chỉ bị một móng nhẹ
D
Nam giới trẻ khỏe
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
24 giờ
B
1–3 giờ
C
2 tuần
D
3–5 ngày
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
3–6 giờ
B
1–2 ngày
C
1 ngày
D
2–3 tuần
Câu 47
- EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Xuất huyết dưới móng
B
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
C
Hoại tử do thiếu máu
D
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
Câu 48
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
250 mg/ngày x 3 ngày
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
D
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 49
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
B
Chỉ dùng oxy già
C
Chỉ chiếu đèn Wood
D
Chỉ rửa nước muối
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ bờ tự do móng
B
Chỉ đầu ngón
C
Chỉ kẽ ngón
D
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau