OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

tien - 15467
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
46/50
Thời gian làm bài
42:35
Thứ hạng
#45
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 2 tuần
Người chơi chọn
B. 3–5 ngày
C. 24 giờ
D. 1–3 giờ
Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 30–37°C bắt buộc
B. 22–25°C
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 10–15°C
D. 40–45°C
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Chỉ đau thoáng qua
B. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
C. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
Câu 4
Mức độ: EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A. Chỉ virus
B. Một số chủng nấm mốc
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ tụ cầu
D. Chỉ ký sinh trùng
Câu 5
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
C. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 125 mg/ngày
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
B. Hoàn toàn không thay đổi
C. Chỉ dày sừng bề mặt
D. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 7
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A. Chỉ Candida spp.
B. Chỉ Trichophyton spp.
C. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ Malassezia spp.
Câu 8
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 200 mg/tuần x 12 tuần
C. 100 mg/ngày x 3 ngày
D. 200 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Người chỉ bị một móng nhẹ
B. Người không có bệnh nền
C. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nam giới trẻ khỏe
Câu 10
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 125 mg/ngày
B. 500 mg/ngày
C. 250 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 62,5 mg/ngày
Câu 11
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Chỉ xảy ra ở gốc móng
B. Chỉ gặp ở trẻ em
C. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
D. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Chốc
B. Lichen móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Lang ben
D. Zona
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi liều duy nhất
B. Bôi 1 tuần 1 lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Bôi ngày 3 lần
D. Bôi cách giờ
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A. Proximal superficial osteomycosis
B. Posterior subungual onycholysis
C. Peripheral superficial onychomycosis
D. Proximal subungual onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 50 mg/ngày x 12 tuần
B. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
D. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A. Nấm men, hiếm gặp
Đáp án đúng
B. Dermatophyte
C. Vi khuẩn gram âm
D. Nấm mốc không dermatophyte
Người chơi chọn
Câu 17
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 1 viên duy nhất
B. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 100 mg/ngày x 1 tuần
D. 500 mg/tuần
Câu 18
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 50 mg/ngày x 1 tháng
C. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
D. 250 mg/ngày x 3 ngày
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Chọc dịch khớp
B. Cạo da đầu
C. Cạo rãnh quanh móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Lấy nước tiểu
Câu 20
Mức độ: HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
B. 5 mg/kg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 100 mg/ngày
D. 250 mg/ngày
Câu 22
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 18 tuần
B. 26 tuần
C. 6 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 12 tuần
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. Cồn 70 độ
B. KOH 2% đơn độc
C. Nước muối ưu trương
D. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 125 mg/ngày x 2 ngày
B. 500 mg/ngày x 1 tuần
C. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 250 mg liều duy nhất
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 3–6 giờ
B. 1–2 ngày
Người chơi chọn
C. 2–3 tuần
Đáp án đúng
D. 1 ngày
Câu 26
Mức độ: EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A. Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Dị ứng móng thoáng qua
C. Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
D. Nhiễm khuẩn huyết do nấm
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
B. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
D. Chỉ đổi màu đầu móng
Câu 28
Mức độ: HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
B. 300 mg/tuần x 2 tuần
C. 50 mg/ngày x 3 ngày
D. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ T. rubrum
C. Chỉ virus
D. Chỉ Malassezia spp.
Câu 30
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Chỉ Candida spp.
B. Chỉ Malassezia spp.
C. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ vi khuẩn gram âm
Câu 31
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ tăng uống nước
B. Bào mòn móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ chườm lạnh
D. Chỉ xoa bóp
Câu 32
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
B. 400 mg/ngày
C. 50 mg/ngày
D. 100 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Cạo tóc
C. Chích máu đầu ngón
D. Chỉ lau móng bằng cồn
Câu 34
Mức độ: EASY
Sai
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A. Móng tay hơn móng chân
Người chơi chọn
B. Chỉ móng chân
C. Chỉ móng tay
D. Móng chân hơn móng tay
Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ tuổi của người bệnh
C. Chỉ màu móng
D. Chỉ giới tính
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Bôi 2 lần/tuần cố định
B. Chỉ bôi khi ngứa
C. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Bôi 1 lần/tháng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. Sabouraud có chloramphenicol
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Lowenstein-Jensen
C. MacConkey
D. Thạch chocolate
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Chỉ đầu ngón
B. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ bờ tự do móng
D. Chỉ kẽ ngón
Câu 39
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 250 mg/ngày
B. 375 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 62,5 mg/ngày
Câu 40
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 6 tháng
B. 1 tuần duy nhất
C. 12 tháng
D. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: EASY
Đúng
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A. 0,2–0,6%
B. 10–20%
C. 25–30%
D. 2–6%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Viêm da dầu
B. Lupus dạng đĩa
C. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Hạt cơm
Câu 43
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 1 viên/ngày cố định
B. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
C. 200 mg/tuần
D. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 6 tuần
B. 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 16 tuần
D. 8 tuần
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Chỉ mức độ ngứa
B. Chỉ lâm sàng
C. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ màu móng
Câu 46
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 400 mg/ngày
B. 300 mg/ngày
C. 100 mg/ngày
D. 200 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 47
Mức độ: EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A. Malassezia furfur
B. Trichophyton rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Candida albicans
D. Fusarium spp.
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Chỉ sinh thiết PAS
B. Soi trực tiếp tìm nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ cấy máu
D. Chỉ công thức máu
Câu 49
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
B. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A. Severe white onychomycosis
B. Secondary white onycholysis
C. Subungual white overgrowth
D. Superficial white onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng