QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:28
Thông tin bài thi
Người chơi
tien
Số điện thoại
15467
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
87cb0e83-3e6d-4ac6-b878-54990cab519a
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
46
Số câu sai
4
Thời gian
42:35
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
2 tuần
B
3–5 ngày
C
24 giờ
D
1–3 giờ
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
30–37°C bắt buộc
B
22–25°C
C
10–15°C
D
40–45°C
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Chỉ đau thoáng qua
B
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
C
Rối loạn phát triển móng và teo móng
D
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
Câu 4
- EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ virus
B
Một số chủng nấm mốc
C
Chỉ tụ cầu
D
Chỉ ký sinh trùng
Câu 5
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
B
Hoàn toàn không thay đổi
C
Chỉ dày sừng bề mặt
D
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Câu 7
- EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Chỉ Candida spp.
B
Chỉ Trichophyton spp.
C
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 8
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
200 mg/tuần x 12 tuần
C
100 mg/ngày x 3 ngày
D
200 mg/ngày x 12 tuần
Câu 9
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Người chỉ bị một móng nhẹ
B
Người không có bệnh nền
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Nam giới trẻ khỏe
Câu 10
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
500 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 11
- EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ xảy ra ở gốc móng
B
Chỉ gặp ở trẻ em
C
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
D
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Chốc
B
Lichen móng
C
Lang ben
D
Zona
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi liều duy nhất
B
Bôi 1 tuần 1 lần
C
Bôi ngày 3 lần
D
Bôi cách giờ
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal superficial osteomycosis
B
Posterior subungual onycholysis
C
Peripheral superficial onychomycosis
D
Proximal subungual onychomycosis
Câu 15
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 12 tuần
B
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Câu 16
- EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Nấm men, hiếm gặp
B
Dermatophyte
C
Vi khuẩn gram âm
D
Nấm mốc không dermatophyte
Câu 17
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
1 viên duy nhất
B
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
C
100 mg/ngày x 1 tuần
D
500 mg/tuần
Câu 18
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
D
250 mg/ngày x 3 ngày
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Chọc dịch khớp
B
Cạo da đầu
C
Cạo rãnh quanh móng
D
Lấy nước tiểu
Câu 20
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Câu 21
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
5 mg/kg/ngày
C
100 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 22
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
18 tuần
B
26 tuần
C
6 tuần
D
12 tuần
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Cồn 70 độ
B
KOH 2% đơn độc
C
Nước muối ưu trương
D
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Câu 24
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
125 mg/ngày x 2 ngày
B
500 mg/ngày x 1 tuần
C
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
D
250 mg liều duy nhất
Câu 25
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
3–6 giờ
B
1–2 ngày
C
2–3 tuần
D
1 ngày
Câu 26
- EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A
Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
B
Dị ứng móng thoáng qua
C
Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
D
Nhiễm khuẩn huyết do nấm
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
B
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
C
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
D
Chỉ đổi màu đầu móng
Câu 28
- HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/ngày x 7 ngày
B
300 mg/tuần x 2 tuần
C
50 mg/ngày x 3 ngày
D
150–200 mg/tuần x 9 tháng
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
B
Chỉ T. rubrum
C
Chỉ virus
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 30
- EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A
Chỉ Candida spp.
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
D
Chỉ vi khuẩn gram âm
Câu 31
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ tăng uống nước
B
Bào mòn móng
C
Chỉ chườm lạnh
D
Chỉ xoa bóp
Câu 32
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
50 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
B
Cạo tóc
C
Chích máu đầu ngón
D
Chỉ lau móng bằng cồn
Câu 34
- EASY
Sai
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A
Móng tay hơn móng chân
B
Chỉ móng chân
C
Chỉ móng tay
D
Móng chân hơn móng tay
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
B
Chỉ tuổi của người bệnh
C
Chỉ màu móng
D
Chỉ giới tính
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi 2 lần/tuần cố định
B
Chỉ bôi khi ngứa
C
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
D
Bôi 1 lần/tháng
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
Sabouraud có chloramphenicol
B
Lowenstein-Jensen
C
MacConkey
D
Thạch chocolate
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ đầu ngón
B
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
C
Chỉ bờ tự do móng
D
Chỉ kẽ ngón
Câu 39
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
375 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 40
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
6 tháng
B
1 tuần duy nhất
C
12 tháng
D
2 tháng liên tiếp
Câu 41
- EASY
Đúng
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
0,2–0,6%
B
10–20%
C
25–30%
D
2–6%
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Viêm da dầu
B
Lupus dạng đĩa
C
Hội chứng vàng móng
D
Hạt cơm
Câu 43
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
1 viên/ngày cố định
B
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
C
200 mg/tuần
D
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Câu 44
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
6 tuần
B
12 tuần
C
16 tuần
D
8 tuần
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ mức độ ngứa
B
Chỉ lâm sàng
C
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
D
Chỉ màu móng
Câu 46
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
300 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 47
- EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Malassezia furfur
B
Trichophyton rubrum
C
Candida albicans
D
Fusarium spp.
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ sinh thiết PAS
B
Soi trực tiếp tìm nấm
C
Chỉ cấy máu
D
Chỉ công thức máu
Câu 49
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
B
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Câu 50
- EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A
Severe white onychomycosis
B
Secondary white onycholysis
C
Subungual white overgrowth
D
Superficial white onychomycosis