QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:34
Thông tin bài thi
Người chơi
Út
Số điện thoại
753
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
8910910c-75fe-44d4-b373-34cc9410fd39
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
47
Số câu sai
3
Thời gian
10:13
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Chỉ uống vitamin
B
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
C
Không cần rửa tay
D
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
B
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
C
Chắc chắn do nấm
D
Không liên quan gì bệnh nền
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
B
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
C
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
D
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
B
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
C
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
D
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Chỉ chườm lạnh là đủ
B
Ngừng mọi xử trí
C
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Bệnh ghẻ chắc chắn
B
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
C
Nhọt chắc chắn
D
Chốc chắc chắn
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
C
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
D
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Trực khuẩn mủ xanh
B
Tụ cầu vàng
C
Candida albicans
D
Liên cầu tan huyết beta
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
B
Chỉ có vảy da khô
C
Ngứa là triệu chứng chính
D
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
250 mg mỗi tuần
B
250–500 mg mỗi 6 giờ
C
100 mg/ngày
D
1 viên duy nhất
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Bạch biến
B
Lang ben
C
Zona mắt
D
Viêm nang lông
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
B
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
C
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
D
Nặn mọi nốt viêm sớm
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
B
Rạch ngay thương tổn
C
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
D
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
4 ngày
B
21 ngày bắt buộc
C
7–10 ngày
D
2 ngày
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
B
250 mg duy nhất
C
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
D
500 mg x 4 lần/ngày
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
B
Chỉ khuyên đắp lá
C
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
D
Không liên quan nhọt
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
B
Rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
D
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Chỉ ở vùng sinh dục
B
Chỉ ở nếp gấp lớn
C
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
B
Bọng nước trong thượng bì
C
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
D
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Povidon-iodin 10%
B
Dung dịch nitrat bạc 1%
C
Xanh methylen uống
D
Cồn iod 90%
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Chắc chắn là nấm
B
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
C
Không bao giờ tiến triển thành mủ
D
Chắc chắn là chốc
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Không liên quan miễn dịch
B
Chắc chắn là trứng cá
C
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
D
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
B
Viêm nang lông luôn có sốt cao
C
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
D
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
B
Chỉ nghĩ đến herpes
C
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
D
Chỉ nghĩ đến dị ứng
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
B
4–6 lần/ngày
C
Chỉ bôi khi đau
D
Mỗi giờ một lần
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Chỉ cần thuốc chống nấm
B
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
C
Chỉ là ngứa đơn thuần
D
Đây là vị trí không đáng lo
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm cầu thận cấp
B
Viêm gan virus
C
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
D
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
B
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
C
Không dùng
D
10 mg/kg/ngày
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
50 mg/kg mỗi 12 giờ
B
1 g/ngày chia 2
C
Không dùng cho trẻ em
D
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Hexamidin 0,1%
B
Permethrin 5%
C
Chlorhexidin 4%
D
Povidon-iodin 10%
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
5 g/ngày
B
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
C
Chỉ tiêm bắp
D
250 mg/ngày duy nhất
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
1 lần/tuần
B
2–3 lần/ngày
C
Chỉ dùng ban đêm
D
Chỉ bôi khi có sốt
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
B
Nhọt không đau
C
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
D
Cùng liên quan nang lông
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
B
Chỉ uống thuốc là đủ
C
Chỉ bôi mỡ là được
D
Không cần thiết
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
2 lần/ngày
B
1 lần/ngày
C
3 lần/ngày
D
Cách ngày
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
B
Chỉ rát bỏng nhẹ
C
Không đau, không ngứa
D
Ngứa dữ dội về đêm
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi ngay lên da bẩn
B
Bôi thật dày một lần là đủ
C
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
D
Chỉ bôi khi đã hết đau
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
B
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
C
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
D
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Lang ben
B
Viêm da tiếp xúc
C
Nhọt
D
Thủy đậu
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Hồ nước
B
Kem permethrin 5%
C
Mỡ mupirocin 2%
D
Kem ketoconazol 2%
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Chỉ cần bôi nước muối
B
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
C
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
D
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
B
Nên nặn sớm cho thoát độc
C
Đắp kem dưỡng ẩm dày
D
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
B
Chỉ xuất hiện khi do nấm
C
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
D
Chỉ có ngứa mà không đau
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
B
Khuyên rửa tay thường xuyên
C
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
D
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Chỉ bôi dưỡng ẩm
B
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Không can thiệp gì
D
Chỉ dùng thuốc chống nấm
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Chắc chắn do virus
D
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
B
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
C
1 viên/tháng
D
5 viên/ngày chia 5
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
B
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
C
Không cần phân biệt với viêm nang lông
D
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Chắc chắn là zona
B
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
C
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
D
Không liên quan bệnh nền
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Test Tzanck dương tính
B
Giảm bạch cầu ngoại vi
C
Soi nấm dương tính
D
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng