OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

hoài phương - 0949514896
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
46/50
Thời gian làm bài
20:02
Thứ hạng
#38
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chốc thông thường
C. Zona tai
D. Ghẻ Na Uy
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
B. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Siêu âm phần mềm
D. Chỉ định VDRL
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan qua đường hô hấp
B. Chỉ lan khi có sốt
C. Viêm nang lông không bao giờ lan
D. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Tăng tiết mồ hôi
B. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Cạo râu
D. Nhổ lông
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Hen dị ứng nhẹ
B. Viêm gan virus
C. Cường giáp đơn thuần
D. Tiểu đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Đáp án đúng
B. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
C. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Người chơi chọn
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B. Chỉ do vi nấm Candida
C. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Calamine lotion
B. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Dung dịch acid boric 3%
D. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông giả do cạo râu
B. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
D. Viêm nang lông do nhổ lông
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ dựa vào sinh thiết da
C. Chỉ dựa vào công thức máu
D. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn để lại sẹo lồi
B. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
C. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Luôn để lại sẹo lõm sâu
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Khí máu động mạch
C. Men gan
D. Điện tim
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
C. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
D. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Mỡ salicylic 10%
B. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hồ nước đơn thuần
D. Kem acyclovir 5%
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Da đầu do đội mũ
C. Lòng bàn tay do ma sát
D. Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Sinh dục
Đáp án đúng
B. Niêm mạc miệng
C. Lưỡi
D. Kết mạc
Người chơi chọn
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Viêm nang lông vùng sinh dục
B. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Giả viêm nang lông
D. Viêm nang lông do cạo râu
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
B. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Người chơi chọn
B. Vì vùng này không có nang lông
Đáp án đúng
C. Vì luôn khô tuyệt đối
D. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Human papilloma virus
B. Varicella-zoster virus
C. Herpes simplex virus
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Molluscum contagiosum virus
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn đối xứng tuyệt đối
C. Chỉ có một tổn thương đơn độc
D. Luôn lan tỏa toàn thân
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi bệnh nhân không ngứa
B. Khi trường hợp nặng
Đáp án đúng
C. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
Người chơi chọn
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
B. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
D. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
C. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
D. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Nước thuốc tím 1/10.000
B. Benzyl benzoat 25%
C. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Dung dịch milian
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 1 lần/ngày
B. 2 lần/ngày
C. 4 lần/ngày
D. 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B. Không cần điều trị sớm tổn thương da
C. Luôn bôi corticoid dự phòng
D. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Mỡ lưu huỳnh
C. Permethrin 5%
D. Podophyllin
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Đây không phải nhóm nguy cơ
B. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
C. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
D. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Chàm đồng tiền
B. Lang ben
C. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Vảy nến thể giọt
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Uống ít nước
B. Thiếu ngủ một đêm
C. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Ăn mặn
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
B. Chắc chắn là zona
C. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Không liên quan viêm nang lông
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
B. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
C. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
C. Dùng corticoid kéo dài
D. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
C. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cẳng tay, cẳng chân
B. Mặt ngoài cánh tay, đùi
C. Đầu, mặt, cổ
D. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
B. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 1-2 ngày
D. 3 ngày
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Sẩn ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nhọt
C. Chốc
D. Viêm nang lông
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Nhân viên văn phòng
B. Nhạc công
C. Giáo viên mầm non
D. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
C. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
B. Không được làm sạch vùng da tổn thương
C. Tắm nước đá mỗi ngày
D. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì viêm nang lông không có mủ
B. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
C. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
D. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Jarish
C. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
D. DEP
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. Tối thiểu 6 tuần
B. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 1-2 ngày
D. 3-4 ngày cố định
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
C. Chỉ dùng corticoid bôi
D. Truyền vancomycin ngay
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
B. Tổn thương nằm ở nang lông
C. Có mủ ở trung tâm nang lông
D. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Aspergillus fumigatus đơn độc
B. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D. Candida albicans là chủ yếu
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chắc chắn khỏi hoàn toàn