QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 12:11
Thông tin bài thi
Người chơi
hoài phương
Số điện thoại
0949514896
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
89e0f7ef-c999-4b19-bbed-98d026cf3e18
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
46
Số câu sai
4
Thời gian
20:02
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Viêm nang lông Decalvans
B
Chốc thông thường
C
Zona tai
D
Ghẻ Na Uy
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
B
Soi nấm trực tiếp
C
Siêu âm phần mềm
D
Chỉ định VDRL
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan qua đường hô hấp
B
Chỉ lan khi có sốt
C
Viêm nang lông không bao giờ lan
D
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Tăng tiết mồ hôi
B
Tiêm vắc xin
C
Cạo râu
D
Nhổ lông
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Hen dị ứng nhẹ
B
Viêm gan virus
C
Cường giáp đơn thuần
D
Tiểu đường
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
B
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
C
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B
Chỉ do vi nấm Candida
C
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
D
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Calamine lotion
B
Povidon-iodin 10%
C
Dung dịch acid boric 3%
D
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
B
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
C
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông giả do cạo râu
B
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
C
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
D
Viêm nang lông do nhổ lông
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
B
Chỉ dựa vào sinh thiết da
C
Chỉ dựa vào công thức máu
D
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn để lại sẹo lồi
B
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
C
Thường khỏi không để lại sẹo
D
Luôn để lại sẹo lõm sâu
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Nuôi cấy vi khuẩn
B
Khí máu động mạch
C
Men gan
D
Điện tim
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
B
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
C
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
D
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Mỡ salicylic 10%
B
Mỡ mupirocin 2%
C
Hồ nước đơn thuần
D
Kem acyclovir 5%
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Vùng cằm do cạo râu
B
Da đầu do đội mũ
C
Lòng bàn tay do ma sát
D
Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Sinh dục
B
Niêm mạc miệng
C
Lưỡi
D
Kết mạc
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông vùng sinh dục
B
Viêm nang lông Decalvans
C
Giả viêm nang lông
D
Viêm nang lông do cạo râu
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
B
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
D
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 20
- MEDIUM
Sai
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
B
Vì vùng này không có nang lông
C
Vì luôn khô tuyệt đối
D
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Human papilloma virus
B
Varicella-zoster virus
C
Herpes simplex virus
D
Molluscum contagiosum virus
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
B
Luôn đối xứng tuyệt đối
C
Chỉ có một tổn thương đơn độc
D
Luôn lan tỏa toàn thân
Câu 23
- MEDIUM
Sai
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi bệnh nhân không ngứa
B
Khi trường hợp nặng
C
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
B
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
C
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
D
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
B
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
C
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
D
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Nước thuốc tím 1/10.000
B
Benzyl benzoat 25%
C
Hexamidine 0,1%
D
Dung dịch milian
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
1 lần/ngày
B
2 lần/ngày
C
4 lần/ngày
D
3 lần/ngày
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B
Không cần điều trị sớm tổn thương da
C
Luôn bôi corticoid dự phòng
D
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Silver sulfadiazine 1%
B
Mỡ lưu huỳnh
C
Permethrin 5%
D
Podophyllin
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Đây không phải nhóm nguy cơ
B
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
C
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
D
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Chàm đồng tiền
B
Lang ben
C
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
D
Vảy nến thể giọt
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Uống ít nước
B
Thiếu ngủ một đêm
C
Mặc quần áo quá chật
D
Ăn mặn
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
B
Chắc chắn là zona
C
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
D
Không liên quan viêm nang lông
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
B
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
C
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
C
Dùng corticoid kéo dài
D
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
C
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
D
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cẳng tay, cẳng chân
B
Mặt ngoài cánh tay, đùi
C
Đầu, mặt, cổ
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
B
7-10 ngày
C
1-2 ngày
D
3 ngày
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Sẩn ngứa
B
Nhọt
C
Chốc
D
Viêm nang lông
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Nhân viên văn phòng
B
Nhạc công
C
Giáo viên mầm non
D
Công nhân lọc dầu, thợ máy
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
B
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
C
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
B
Không được làm sạch vùng da tổn thương
C
Tắm nước đá mỗi ngày
D
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Vì viêm nang lông không có mủ
B
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
C
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
D
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Chlorhexidine 4%
B
Jarish
C
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
D
DEP
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
Tối thiểu 6 tuần
B
7-10 ngày
C
1-2 ngày
D
3-4 ngày cố định
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
B
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
C
Chỉ dùng corticoid bôi
D
Truyền vancomycin ngay
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
B
Tổn thương nằm ở nang lông
C
Có mủ ở trung tâm nang lông
D
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Aspergillus fumigatus đơn độc
B
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
C
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D
Candida albicans là chủ yếu
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
D
Chắc chắn khỏi hoàn toàn