QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:36
Thông tin bài thi
Người chơi
Phương
Số điện thoại
086581092
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
8a19171a-5d31-4184-9a64-dafe13348c9c
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
43
Số câu sai
7
Thời gian
24:09
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Viêm nang lông không bao giờ lan
B
Chỉ lan khi có sốt
C
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
D
Chỉ lan qua đường hô hấp
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
D
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
7-10 ngày
B
3 ngày
C
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
D
1-2 ngày
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông do nhổ lông
B
Viêm nang lông giả do cạo râu
C
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
D
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Cường aldosteron
B
Thiếu vitamin K đơn độc
C
Tăng hồng cầu
D
Thiếu máu do thiếu sắt
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Dung dịch acid boric 3%
B
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
C
Povidon-iodin 10%
D
Calamine lotion
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A
Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
B
Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
C
Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
D
Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
B
Chỉ gây biến chứng ở tim
C
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
D
Không ảnh hưởng gì
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Mặt ngoài cánh tay, đùi
B
Cẳng tay, cẳng chân
C
Đầu, mặt, cổ
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
B
Chỉ dùng thuốc chống histamine
C
Bắt buộc phải truyền vancomycin
D
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
875/125 mg x 2 lần/ngày
B
500/125 mg ngày 1 lần
C
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D
1 g liều duy nhất
Câu 12
- MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
2 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
3 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào sinh thiết da
B
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
C
Chỉ dựa vào công thức máu
D
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
B
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
C
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
D
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì vùng này không có nang lông
B
Vì luôn khô tuyệt đối
C
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
D
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Không có yếu tố nguy cơ nào
B
Chỉ khô da thoáng qua
C
Tái phát nhiều lần
D
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Nhân viên văn phòng
B
Nhạc công
C
Công nhân lọc dầu, thợ máy
D
Giáo viên mầm non
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Kiêng tắm kéo dài
B
Tránh uống sữa hoàn toàn
C
Chỉ thay đổi chế độ học tập
D
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Chỉ gặp ở người cao tuổi
D
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
B
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
C
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
D
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Dung dịch oresol
B
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
C
Vitamin tổng hợp
D
Men vi sinh
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Dùng corticoid kéo dài
D
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Varicella-zoster virus
B
Human papilloma virus
C
Herpes simplex virus
D
Molluscum contagiosum virus
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Rửa tay thường xuyên
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Tránh quần áo quá chật
D
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Da đầu do đội mũ
B
Quanh rốn do ẩm ướt
C
Lòng bàn tay do ma sát
D
Vùng cằm do cạo râu
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Ceftriaxon
B
Cloxacillin
C
Vancomycin
D
Doxycyclin
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
B
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D
Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 28
- MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Sẩn ngứa
B
Nhọt
C
Chốc
D
Viêm nang lông
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B
Khi bệnh nhân không ngứa
C
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D
Khi trường hợp nặng
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Rifampicin và isoniazid
B
Fluconazol và itraconazol
C
Hydrocortison và betamethason
D
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
B
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
C
Candida albicans là chủ yếu
D
Aspergillus fumigatus đơn độc
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
B
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
C
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
D
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
B
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
C
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
B
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
D
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Zona tai
B
Viêm nang lông Decalvans
C
Ghẻ Na Uy
D
Chốc thông thường
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Đo chức năng hô hấp
B
Đo điện não đồ
C
Nhuộm Gram máu ngoại vi
D
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
B
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
C
Không được làm sạch vùng da tổn thương
D
Tắm nước đá mỗi ngày
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
C
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
D
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Chỉ có một tổn thương đơn độc
B
Luôn lan tỏa toàn thân
C
Luôn đối xứng tuyệt đối
D
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
B
Vì viêm nang lông không có mủ
C
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
D
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Khí máu động mạch
B
Điện tim
C
Men gan
D
Nuôi cấy vi khuẩn
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Chỉ dùng thuốc giảm đau
B
Không cần điều trị
C
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
D
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
B
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
C
Luôn phải chích lễ tại nhà
D
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
1,5 g x 4 lần/ngày
B
600 mg liều duy nhất
C
100 mg/ngày
D
300-400 mg x 3 lần/ngày
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
B
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
C
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
D
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
C
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
D
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
B
Luôn gây đau dữ dội
C
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
D
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
Câu 48
- MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Benzyl benzoat 25%
B
Hexamidine 0,1%
C
Nước thuốc tím 1/10.000
D
Dung dịch milian
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
B
Không liên quan viêm nang lông
C
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
D
Chắc chắn là zona
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Jarish
B
DEP
C
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
D
Chlorhexidine 4%