QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:22
Thông tin bài thi
Người chơi
A
Số điện thoại
0888
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
8a21b818-1d4f-4e01-8a1f-ca8e5f071260
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Sai
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Trichophyton rubrum
B
Fusarium spp.
C
Malassezia furfur
D
Candida albicans
Câu 2
- MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ mức độ ngứa
B
Chỉ màu móng
C
Chỉ lâm sàng
D
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Câu 3
- EASY
Sai
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở phía xa bờ bên của móng
B
Ở trung tâm bản móng
C
Ở nếp gấp sau
D
Ở gốc móng
Câu 4
- MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A
Total distal osteomyelitis
B
Trophic distal onycholysis
C
Total dystrophic onychomycosis
D
Terminal distal onycholysis
Câu 5
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
B
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
C
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
D
50 mg/ngày x 12 tuần
Câu 6
- HARD
Sai
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ dùng oxy già
B
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
C
Chỉ chiếu đèn Wood
D
Chỉ rửa nước muối
Câu 7
- HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
25 mg/ngày x 12 tuần
B
250 mg/ngày x 12 tuần
C
250 mg/tuần x 12 tuần
D
500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo rãnh quanh móng
B
Lấy nước tiểu
C
Cạo da đầu
D
Chọc dịch khớp
Câu 9
- HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
B
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
C
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
D
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
Câu 10
- MEDIUM
Sai
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Ghẻ Na Uy
B
Mày đay
C
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
D
Hồng ban đa dạng
Câu 11
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Không bao giờ làm
B
Bắt buộc mọi ca
C
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
D
Ít được chỉ định
Câu 12
- EASY
Sai
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm sợi dermatophyte
B
Malassezia
C
Nấm men
D
Nấm mốc
Câu 13
- MEDIUM
Sai
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
TDO toàn bộ
B
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
C
Tổn thương nhiều móng lan rộng
D
Viêm từ 3 móng trở lên
Câu 14
- MEDIUM
Sai
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
KOH 2% đơn độc
B
Nước muối ưu trương
C
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
D
Cồn 70 độ
Câu 15
- EASY
Sai
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
B
Hoại tử do thiếu máu
C
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
D
Xuất huyết dưới móng
Câu 16
- MEDIUM
Sai
TDO được hiểu là:
A
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
B
Chỉ đổi màu đầu móng
C
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
D
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
Câu 17
- HARD
Sai
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
125 mg/ngày x 2 ngày
B
250 mg liều duy nhất
C
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
D
500 mg/ngày x 1 tuần
Câu 18
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
500 mg/ngày
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Chỉ T. rubrum
D
Chỉ virus
Câu 20
- EASY
Sai
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A
Chủ yếu do virus
B
Chỉ do một chủng nấm duy nhất
C
Chủ yếu do vi khuẩn
D
Do nhiều chủng nấm gây nên
Câu 21
- MEDIUM
Sai
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ sinh thiết PAS
B
Chỉ cấy máu
C
Soi trực tiếp tìm nấm
D
Chỉ công thức máu
Câu 22
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
6 tháng
B
2 tháng liên tiếp
C
12 tháng
D
1 tuần duy nhất
Câu 23
- EASY
Sai
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ gặp ở trẻ em
B
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
C
Chỉ xảy ra ở gốc móng
D
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Câu 24
- MEDIUM
Sai
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi 1 lần/tháng
B
Chỉ bôi khi ngứa
C
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
D
Bôi 2 lần/tuần cố định
Câu 25
- HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
1 viên duy nhất
B
100 mg/ngày x 1 tuần
C
500 mg/tuần
D
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Câu 26
- MEDIUM
Sai
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Rối loạn phát triển móng và teo móng
B
Chỉ đau thoáng qua
C
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
D
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
Câu 27
- HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
300 mg/tuần x 2 tuần
B
150–200 mg/ngày x 7 ngày
C
150–200 mg/tuần x 9 tháng
D
50 mg/ngày x 3 ngày
Câu 28
- HARD
Sai
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Nam giới trẻ khỏe
B
Người chỉ bị một móng nhẹ
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Người không có bệnh nền
Câu 29
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
6 tuần
B
18 tuần
C
12 tuần
D
26 tuần
Câu 30
- HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/ngày x 12 tuần
B
200 mg/tuần x 12 tuần
C
100 mg/ngày x 3 ngày
D
50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi có sốt cao
B
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
C
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
D
Chỉ khi đau khớp
Câu 32
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
1 ngày
C
2–3 tuần
D
3–6 giờ
Câu 33
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
50 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 34
- EASY
Sai
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
B
Chỉ trẻ sơ sinh
C
Chỉ phụ nữ có thai
D
Người suy giảm miễn dịch
Câu 35
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
6 tuần
B
12 tuần
C
8 tuần
D
16 tuần
Câu 36
- MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Lupus dạng đĩa
B
Hạt cơm
C
Viêm da dầu
D
Hội chứng vàng móng
Câu 37
- MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
2 tuần
B
1–3 giờ
C
24 giờ
D
3–5 ngày
Câu 38
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
250 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
5 mg/kg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 39
- MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
22–25°C
B
10–15°C
C
30–37°C bắt buộc
D
40–45°C
Câu 40
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
300 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 41
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Mupirocin 2%
B
Acyclovir 5%
C
Permethrin 5%
D
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Câu 42
- EASY
Sai
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A
Vị trí thâm nhập của vi nấm
B
Nhóm máu
C
Chiều cao người bệnh
D
Mùa trong năm
Câu 43
- MEDIUM
Sai
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ bờ tự do móng
B
Chỉ đầu ngón
C
Chỉ kẽ ngón
D
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Câu 44
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
C
250 mg/ngày x 3 ngày
D
50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 45
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
500 mg/ngày
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Ghẻ
B
Viêm phổi
C
Nhọt
D
Vảy nến thể móng
Câu 47
- EASY
Sai
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Bọng nước
B
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
C
Mụn mủ vệ tinh
D
Mảng trợt ướt
Câu 48
- HARD
Sai
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
B
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Câu 49
- EASY
Sai
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
B
Distal lesion superficial onychomycosis
C
Deep lateral superficial onychomycosis
D
Distal and lateral subungual onychomycosis
Câu 50
- HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
B
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
D
50 mg/ngày x 2 tuần