Chi tiết đáp án bài thi
Binh - 0983959286
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
46/50
Thời gian làm bài
20:28
Thứ hạng
#39
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Chích máu đầu ngón
B. Cạo tóc
C. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ lau móng bằng cồn
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Viêm da dầu
B. Lupus dạng đĩa
C. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Hạt cơm
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Chỉ kẽ ngón
B. Chỉ đầu ngón
C. Chỉ bờ tự do móng
D. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: EASY
Sai
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A. Chỉ T. rubrum
Người chơi chọn
B. Candida albicans và Candida tropicalis
Đáp án đúng
C. Chỉ Aspergillus spp.
D. Chỉ E. floccosum
Câu 5
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 6 tháng
B. 1 tuần duy nhất
C. 12 tháng
D. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ tuổi của người bệnh
C. Chỉ giới tính
D. Chỉ màu móng
Câu 7
Mức độ: EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A. Distal lesion superficial onychomycosis
B. Diffuse longitudinal subungual onycholysis
C. Deep lateral superficial onychomycosis
D. Distal and lateral subungual onychomycosis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
C. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
D. Chỉ đau thoáng qua
Câu 9
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ Malassezia spp.
C. Chỉ vi khuẩn gram âm
D. Chỉ Candida spp.
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A. Total dystrophic onychomycosis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Total distal osteomyelitis
C. Trophic distal onycholysis
D. Terminal distal onycholysis
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Lang ben
B. Lichen móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chốc
D. Zona
Câu 12
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Nhọt
B. Viêm phổi
C. Ghẻ
D. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Bào mòn móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ tăng uống nước
C. Chỉ xoa bóp
D. Chỉ chườm lạnh
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Chỉ T. rubrum
Người chơi chọn
B. Chỉ Malassezia spp.
C. Chỉ virus
D. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
C. 300 mg/tuần x 2 tuần
D. 50 mg/ngày x 3 ngày
Câu 17
Mức độ: EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A. Nhóm máu
B. Mùa trong năm
C. Chiều cao người bệnh
D. Vị trí thâm nhập của vi nấm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 500 mg/ngày x 3 ngày
C. 25 mg/ngày x 12 tuần
D. 250 mg/tuần x 12 tuần
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Chỉ màu móng
B. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ mức độ ngứa
D. Chỉ lâm sàng
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 7–10 ngày
B. 1–2 tháng
C. 1–2 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 2–3 tuần
Câu 21
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 200 mg/tuần
B. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 1 viên/ngày cố định
D. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 22
Mức độ: EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A. Chỉ phụ nữ có thai
B. Người suy giảm miễn dịch
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ trẻ sơ sinh
D. Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
Câu 23
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 400 mg/ngày
B. 200 mg/ngày
C. 50 mg/ngày
D. 100 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ chiếu đèn Wood
B. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ dùng oxy già
D. Chỉ rửa nước muối
Câu 25
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
Đáp án đúng
C. 125 mg/ngày
Người chơi chọn
D. 62,5 mg/ngày
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A. Ghẻ Na Uy
B. Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Mày đay
D. Hồng ban đa dạng
Câu 27
Mức độ: EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A. Đỏ tươi, bóng và căng
B. Xanh tím đồng nhất
C. Đục, trắng và mủn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Hoàn toàn bình thường
Câu 28
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 6 tuần
B. 8 tuần
C. 12 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 16 tuần
Câu 29
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A. Nấm sợi dermatophyte
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Malassezia
C. Nấm mốc
D. Nấm men
Câu 30
Mức độ: EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A. Ở trung tâm bản móng
B. Ở gốc móng
C. Ở nếp gấp sau
D. Ở phía xa bờ bên của móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A. Chỉ đổi màu đầu móng
B. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
C. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
D. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 3 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
B. 6 tuần
C. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn
D. 1 tháng
Câu 33
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
B. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
Câu 34
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 375 mg/ngày
B. 125 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 62,5 mg/ngày
D. 250 mg/ngày
Câu 35
Mức độ: HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Chỉ giảm đau
B. Chỉ hết ngứa
C. Chỉ màu móng đẹp hơn
D. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
B. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Ít được chỉ định
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
C. Không bao giờ làm
D. Bắt buộc mọi ca
Câu 38
Mức độ: EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A. Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Bọng nước
C. Mụn mủ vệ tinh
D. Mảng trợt ướt
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi ngày 3 lần
B. Bôi liều duy nhất
C. Bôi cách giờ
D. Bôi 1 tuần 1 lần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
B. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 50 mg/ngày x 12 tuần
Câu 41
Mức độ: EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
B. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Hoại tử do thiếu máu
D. Xuất huyết dưới móng
Câu 42
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Người chỉ bị một móng nhẹ
C. Người không có bệnh nền
D. Nam giới trẻ khỏe
Câu 43
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 125 mg/ngày
C. 250 mg/ngày
D. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 400 mg/ngày
C. 100 mg/ngày
D. 300 mg/ngày
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Chỉ công thức máu
B. Chỉ sinh thiết PAS
C. Chỉ cấy máu
D. Soi trực tiếp tìm nấm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 200 mg/tuần x 12 tuần
C. 200 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Bôi 1 lần/tháng
B. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Bôi 2 lần/tuần cố định
D. Chỉ bôi khi ngứa
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
B. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
D. Chỉ ở móng tay
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Lấy nước tiểu
B. Cạo rãnh quanh móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Cạo da đầu
D. Chọc dịch khớp
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Acyclovir 5%
B. Mupirocin 2%
C. Permethrin 5%
D. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Người chơi chọn
Đáp án đúng