QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:14
Thông tin bài thi
Người chơi
Binh
Số điện thoại
0983959286
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
8f986d39-1036-4ce2-80e6-741e2cdecc6b
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
46
Số câu sai
4
Thời gian
20:28
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Chích máu đầu ngón
B
Cạo tóc
C
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
D
Chỉ lau móng bằng cồn
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Viêm da dầu
B
Lupus dạng đĩa
C
Hội chứng vàng móng
D
Hạt cơm
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ kẽ ngón
B
Chỉ đầu ngón
C
Chỉ bờ tự do móng
D
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Câu 4
- EASY
Sai
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ T. rubrum
B
Candida albicans và Candida tropicalis
C
Chỉ Aspergillus spp.
D
Chỉ E. floccosum
Câu 5
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
6 tháng
B
1 tuần duy nhất
C
12 tháng
D
2 tháng liên tiếp
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
B
Chỉ tuổi của người bệnh
C
Chỉ giới tính
D
Chỉ màu móng
Câu 7
- EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Distal lesion superficial onychomycosis
B
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
C
Deep lateral superficial onychomycosis
D
Distal and lateral subungual onychomycosis
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Rối loạn phát triển móng và teo móng
B
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
C
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
D
Chỉ đau thoáng qua
Câu 9
- EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A
Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Chỉ vi khuẩn gram âm
D
Chỉ Candida spp.
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Total dystrophic onychomycosis
B
Total distal osteomyelitis
C
Trophic distal onycholysis
D
Terminal distal onycholysis
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lang ben
B
Lichen móng
C
Chốc
D
Zona
Câu 12
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
D
50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Nhọt
B
Viêm phổi
C
Ghẻ
D
Vảy nến thể móng
Câu 14
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Bào mòn móng
B
Chỉ tăng uống nước
C
Chỉ xoa bóp
D
Chỉ chườm lạnh
Câu 15
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ T. rubrum
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Chỉ virus
D
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Câu 16
- HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/tuần x 9 tháng
B
150–200 mg/ngày x 7 ngày
C
300 mg/tuần x 2 tuần
D
50 mg/ngày x 3 ngày
Câu 17
- EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A
Nhóm máu
B
Mùa trong năm
C
Chiều cao người bệnh
D
Vị trí thâm nhập của vi nấm
Câu 18
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 12 tuần
B
500 mg/ngày x 3 ngày
C
25 mg/ngày x 12 tuần
D
250 mg/tuần x 12 tuần
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ màu móng
B
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
C
Chỉ mức độ ngứa
D
Chỉ lâm sàng
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
7–10 ngày
B
1–2 tháng
C
1–2 ngày
D
2–3 tuần
Câu 21
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
200 mg/tuần
B
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
C
1 viên/ngày cố định
D
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 22
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Người suy giảm miễn dịch
C
Chỉ trẻ sơ sinh
D
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
Câu 23
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
50 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 24
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ chiếu đèn Wood
B
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
C
Chỉ dùng oxy già
D
Chỉ rửa nước muối
Câu 25
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Ghẻ Na Uy
B
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
C
Mày đay
D
Hồng ban đa dạng
Câu 27
- EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A
Đỏ tươi, bóng và căng
B
Xanh tím đồng nhất
C
Đục, trắng và mủn
D
Hoàn toàn bình thường
Câu 28
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
6 tuần
B
8 tuần
C
12 tuần
D
16 tuần
Câu 29
- EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm sợi dermatophyte
B
Malassezia
C
Nấm mốc
D
Nấm men
Câu 30
- EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở trung tâm bản móng
B
Ở gốc móng
C
Ở nếp gấp sau
D
Ở phía xa bờ bên của móng
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Chỉ đổi màu đầu móng
B
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
C
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
D
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Câu 32
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
3 tháng liên tiếp
B
6 tuần
C
2 tháng liên tiếp
D
1 tháng
Câu 33
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
B
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
D
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
Câu 34
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
375 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 35
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ giảm đau
B
Chỉ hết ngứa
C
Chỉ màu móng đẹp hơn
D
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Câu 36
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
B
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
C
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Ít được chỉ định
B
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
C
Không bao giờ làm
D
Bắt buộc mọi ca
Câu 38
- EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
B
Bọng nước
C
Mụn mủ vệ tinh
D
Mảng trợt ướt
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi ngày 3 lần
B
Bôi liều duy nhất
C
Bôi cách giờ
D
Bôi 1 tuần 1 lần
Câu 40
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
B
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
D
50 mg/ngày x 12 tuần
Câu 41
- EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
B
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
C
Hoại tử do thiếu máu
D
Xuất huyết dưới móng
Câu 42
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Phụ nữ có thai và cho con bú
B
Người chỉ bị một móng nhẹ
C
Người không có bệnh nền
D
Nam giới trẻ khỏe
Câu 43
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 44
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
300 mg/ngày
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ công thức máu
B
Chỉ sinh thiết PAS
C
Chỉ cấy máu
D
Soi trực tiếp tìm nấm
Câu 46
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
200 mg/tuần x 12 tuần
C
200 mg/ngày x 12 tuần
D
100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi 1 lần/tháng
B
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
C
Bôi 2 lần/tuần cố định
D
Chỉ bôi khi ngứa
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
B
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
C
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
D
Chỉ ở móng tay
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Lấy nước tiểu
B
Cạo rãnh quanh móng
C
Cạo da đầu
D
Chọc dịch khớp
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Acyclovir 5%
B
Mupirocin 2%
C
Permethrin 5%
D
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%