OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Út - 58895
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 375 mg/ngày
B. 125 mg/ngày
Đáp án đúng
C. 62,5 mg/ngày
D. 250 mg/ngày
Câu 2
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
B. 5 mg/kg/ngày
Đáp án đúng
C. 200 mg/ngày
D. 250 mg/ngày
Câu 3
Mức độ: HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 1 viên duy nhất
B. 500 mg/tuần
C. 100 mg/ngày x 1 tuần
D. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: EASY
Sai
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Chỉ gặp ở trẻ em
B. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Đáp án đúng
C. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
D. Chỉ xảy ra ở gốc móng
Câu 5
Mức độ: HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 6 tuần
B. 12 tuần
Đáp án đúng
C. 16 tuần
D. 8 tuần
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. U mềm lây
B. Sẩn ngứa
C. Loạn dưỡng móng
Đáp án đúng
D. Hạt cơm phẳng
Câu 7
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
Đáp án đúng
C. 62,5 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Câu 8
Mức độ: EASY
Sai
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A. Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
Đáp án đúng
B. Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
C. Chỉ dựa vào lâm sàng
D. Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Sai
PSO là viết tắt của thể nào?
A. Proximal subungual onychomycosis
Đáp án đúng
B. Peripheral superficial onychomycosis
C. Proximal superficial osteomycosis
D. Posterior subungual onycholysis
Câu 10
Mức độ: HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 50 mg/ngày x 3 ngày
B. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
C. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Đáp án đúng
D. 300 mg/tuần x 2 tuần
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Sai
TDO được hiểu là:
A. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
B. Chỉ đổi màu đầu móng
C. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
D. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: EASY
Sai
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A. Một số chủng nấm mốc
Đáp án đúng
B. Chỉ virus
C. Chỉ tụ cầu
D. Chỉ ký sinh trùng
Câu 13
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 500 mg/ngày x 1 tuần
B. 250 mg liều duy nhất
C. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Đáp án đúng
D. 125 mg/ngày x 2 ngày
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Lupus dạng đĩa
B. Viêm da dầu
C. Hạt cơm
D. Hội chứng vàng móng
Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
B. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
C. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 16
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
B. 25 mg/ngày x 12 tuần
C. 500 mg/ngày x 3 ngày
D. 250 mg/tuần x 12 tuần
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Vảy nến thể móng
Đáp án đúng
B. Ghẻ
C. Viêm phổi
D. Nhọt
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A. Trophic distal onycholysis
B. Terminal distal onycholysis
C. Total dystrophic onychomycosis
Đáp án đúng
D. Total distal osteomyelitis
Câu 19
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Đáp án đúng
C. 250 mg/ngày x 3 ngày
D. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 20
Mức độ: HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 6 tuần
Đáp án đúng
B. 18 tuần
C. 26 tuần
D. 12 tuần
Câu 21
Mức độ: HARD
Sai
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Đáp án đúng
B. Chỉ màu móng đẹp hơn
C. Chỉ giảm đau
D. Chỉ hết ngứa
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Cạo tóc
B. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Đáp án đúng
C. Chỉ lau móng bằng cồn
D. Chích máu đầu ngón
Câu 23
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 400 mg/ngày
B. 100 mg/ngày
Đáp án đúng
C. 200 mg/ngày
D. 50 mg/ngày
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 1–3 giờ
Đáp án đúng
B. 2 tuần
C. 3–5 ngày
D. 24 giờ
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Bôi 2 lần/tuần cố định
B. Chỉ bôi khi ngứa
C. Bôi 1 lần/tháng
D. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 7–10 ngày
B. 1–2 tháng
C. 2–3 tuần
D. 1–2 ngày
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Sai
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Chỉ đau thoáng qua
B. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
C. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Đáp án đúng
D. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
Câu 28
Mức độ: HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B. 50 mg/ngày x 2 tuần
C. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Đáp án đúng
D. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
Câu 29
Mức độ: EASY
Sai
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A. Hoàn toàn bình thường
B. Đỏ tươi, bóng và căng
C. Xanh tím đồng nhất
D. Đục, trắng và mủn
Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: EASY
Sai
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
B. C. albicans và C. tropicalis
C. T. violaceum và T. mentagrophytes
Đáp án đúng
D. M. furfur và C. glabrata
Câu 31
Mức độ: EASY
Sai
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A. Đen hoàn toàn
B. Xanh rêu duy nhất
C. Đỏ tím đồng đều
D. Trắng hoặc vàng cam
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Đáp án đúng
B. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
C. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
D. Chỉ ở móng tay
Câu 33
Mức độ: EASY
Sai
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A. Mảng trợt ướt
B. Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Đáp án đúng
C. Bọng nước
D. Mụn mủ vệ tinh
Câu 34
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B. 50 mg/ngày x 12 tuần
C. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
D. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A. Dermatophyte
B. Nấm men, hiếm gặp
Đáp án đúng
C. Nấm mốc không dermatophyte
D. Vi khuẩn gram âm
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Permethrin 5%
B. Acyclovir 5%
C. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Đáp án đúng
D. Mupirocin 2%
Câu 37
Mức độ: EASY
Sai
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A. Nấm sợi dermatophyte
Đáp án đúng
B. Malassezia
C. Nấm men
D. Nấm mốc
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 40–45°C
B. 22–25°C
Đáp án đúng
C. 10–15°C
D. 30–37°C bắt buộc
Câu 39
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 200 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
C. 200 mg/tuần x 12 tuần
D. 100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Chốc
B. Lichen móng
Đáp án đúng
C. Zona
D. Lang ben
Câu 41
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 250 mg/ngày
B. 62,5 mg/ngày
Đáp án đúng
C. 125 mg/ngày
D. 500 mg/ngày
Câu 42
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 400 mg/ngày
B. 100 mg/ngày
C. 200 mg/ngày
Đáp án đúng
D. 300 mg/ngày
Câu 43
Mức độ: HARD
Sai
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Bào mòn móng
Đáp án đúng
B. Chỉ chườm lạnh
C. Chỉ xoa bóp
D. Chỉ tăng uống nước
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Chỉ đầu ngón
B. Chỉ kẽ ngón
C. Chỉ bờ tự do móng
D. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Sai
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi ngày 3 lần
B. Bôi cách giờ
C. Bôi liều duy nhất
D. Bôi 1 tuần 1 lần
Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: EASY
Sai
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Hoại tử do thiếu máu
B. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
C. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Đáp án đúng
D. Xuất huyết dưới móng
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
B. Ít được chỉ định
Đáp án đúng
C. Bắt buộc mọi ca
D. Không bao giờ làm
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Chỉ virus
B. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Đáp án đúng
C. Chỉ T. rubrum
D. Chỉ Malassezia spp.
Câu 49
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 12 tháng
B. 2 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
C. 6 tháng
D. 1 tuần duy nhất
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Hoàn toàn không thay đổi
B. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Đáp án đúng
C. Chỉ dày sừng bề mặt
D. Chỉ có chấm đen ở đầu móng