Chi tiết đáp án bài thi
Lê Tâm Đắc - 0972802962
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
43/50
Thời gian làm bài
21:15
Thứ hạng
#45
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B. Chắc chắn là herpes
C. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ là sẩn ngứa
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
B. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tư vấn tránh gãi cào
D. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan khi có sốt
B. Chỉ lan qua đường hô hấp
C. Viêm nang lông không bao giờ lan
D. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Ghẻ Na Uy
C. Zona tai
D. Chốc thông thường
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Human papilloma virus
B. Herpes simplex virus
Đáp án đúng
C. Varicella-zoster virus
D. Molluscum contagiosum virus
Người chơi chọn
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Fluconazol và itraconazol
B. Rifampicin và isoniazid
C. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Đáp án đúng
D. Hydrocortison và betamethason
Người chơi chọn
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Lòng bàn tay do ma sát
B. Vùng cằm do cạo râu
Đáp án đúng
C. Quanh rốn do ẩm ướt
D. Da đầu do đội mũ
Người chơi chọn
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
B. Chlorhexidine 4%
Đáp án đúng
C. Jarish
Người chơi chọn
D. DEP
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
B. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C. Luôn phải chích lễ tại nhà
D. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
C. Có mủ ở trung tâm nang lông
D. Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Không liên quan viêm nang lông
B. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
D. Chắc chắn là zona
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Đáp án đúng
B. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
C. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
Người chơi chọn
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
C. Chỉ gây biến chứng ở tim
D. Không ảnh hưởng gì
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn gây đau dữ dội
B. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
C. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ có một tổn thương đơn độc
C. Luôn đối xứng tuyệt đối
D. Luôn lan tỏa toàn thân
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
C. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
D. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
B. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Tránh uống sữa hoàn toàn
B. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ thay đổi chế độ học tập
D. Kiêng tắm kéo dài
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Cloxacillin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Doxycyclin
C. Ceftriaxon
D. Vancomycin
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
B. 1 g liều duy nhất
C. 500/125 mg ngày 1 lần
D. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Aspergillus fumigatus đơn độc
B. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
C. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Candida albicans là chủ yếu
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
Người chơi chọn
B. Chỉ khô da thoáng qua
C. Tái phát nhiều lần
Đáp án đúng
D. Không có yếu tố nguy cơ nào
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Cạo râu
C. Nhổ lông
D. Tăng tiết mồ hôi
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Chỉ dùng thuốc chống histamine
B. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
C. Bắt buộc phải truyền vancomycin
D. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Men vi sinh
C. Dung dịch oresol
D. Vitamin tổng hợp
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
C. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
B. 3 ngày
C. 1-2 ngày
D. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
B. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
C. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Mỡ lưu huỳnh
B. Permethrin 5%
C. Podophyllin
D. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Vancomycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Miconazol
C. Griseofulvin
D. Acyclovir
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 100 mg/ngày
B. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 1,5 g x 4 lần/ngày
D. 600 mg liều duy nhất
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Nhân viên văn phòng
B. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Giáo viên mầm non
D. Nhạc công
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cường giáp đơn thuần
B. Hen dị ứng nhẹ
C. Viêm gan virus
D. Tiểu đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Sinh dục
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Niêm mạc miệng
C. Kết mạc
D. Lưỡi
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào công thức máu
B. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D. Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Chỉ dùng thuốc giảm đau
B. Không cần điều trị
C. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
D. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Podophyllotoxin
B. Imiquimod 5%
C. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Cantharidin
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 1-2 ngày
B. Tối thiểu 6 tuần
C. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 3-4 ngày cố định
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Hạ acid uric máu
B. Béo phì
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tăng chiều cao
D. Cận thị
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
C. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
D. Vì viêm nang lông không có mủ
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B. Povidon-iodin 10%
Đáp án đúng
C. Calamine lotion
D. Dung dịch acid boric 3%
Người chơi chọn
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Nhuộm Gram máu ngoại vi
B. Đo điện não đồ
C. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Đo chức năng hô hấp
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B. Không cần điều trị sớm tổn thương da
C. Luôn bôi corticoid dự phòng
D. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B. Bôi trước rồi mới rửa sạch
C. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Khi bệnh nhân không ngứa
C. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tránh quần áo quá chật
D. Rửa tay thường xuyên
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Vảy nến thể giọt
B. Chàm đồng tiền
C. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Lang ben
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Mặt ngoài cánh tay, đùi
B. Cẳng tay, cẳng chân
C. Đầu, mặt, cổ
D. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
C. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
D. Dùng corticoid kéo dài