QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:49
Thông tin bài thi
Người chơi
Lê Tâm Đắc
Số điện thoại
0972802962
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
9b620e4b-0307-4601-9893-389833cd1bdb
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
43
Số câu sai
7
Thời gian
21:15
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B
Chắc chắn là herpes
C
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
D
Chỉ là sẩn ngứa
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
B
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
C
Tư vấn tránh gãi cào
D
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan khi có sốt
B
Chỉ lan qua đường hô hấp
C
Viêm nang lông không bao giờ lan
D
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Viêm nang lông Decalvans
B
Ghẻ Na Uy
C
Zona tai
D
Chốc thông thường
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Human papilloma virus
B
Herpes simplex virus
C
Varicella-zoster virus
D
Molluscum contagiosum virus
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Fluconazol và itraconazol
B
Rifampicin và isoniazid
C
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
D
Hydrocortison và betamethason
Câu 7
- MEDIUM
Sai
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Lòng bàn tay do ma sát
B
Vùng cằm do cạo râu
C
Quanh rốn do ẩm ướt
D
Da đầu do đội mũ
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
B
Chlorhexidine 4%
C
Jarish
D
DEP
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
B
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C
Luôn phải chích lễ tại nhà
D
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
B
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
C
Có mủ ở trung tâm nang lông
D
Tổn thương nằm ở nang lông
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A
Không liên quan viêm nang lông
B
Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
C
Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
D
Chắc chắn là zona
Câu 12
- MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
B
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
C
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
B
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
C
Chỉ gây biến chứng ở tim
D
Không ảnh hưởng gì
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn gây đau dữ dội
B
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
C
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
D
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
B
Chỉ có một tổn thương đơn độc
C
Luôn đối xứng tuyệt đối
D
Luôn lan tỏa toàn thân
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
C
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
D
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
B
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
C
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Tránh uống sữa hoàn toàn
B
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
C
Chỉ thay đổi chế độ học tập
D
Kiêng tắm kéo dài
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Cloxacillin
B
Doxycyclin
C
Ceftriaxon
D
Vancomycin
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
B
1 g liều duy nhất
C
500/125 mg ngày 1 lần
D
875/125 mg x 2 lần/ngày
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Aspergillus fumigatus đơn độc
B
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
C
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
D
Candida albicans là chủ yếu
Câu 22
- MEDIUM
Sai
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
B
Chỉ khô da thoáng qua
C
Tái phát nhiều lần
D
Không có yếu tố nguy cơ nào
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Tiêm vắc xin
B
Cạo râu
C
Nhổ lông
D
Tăng tiết mồ hôi
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Chỉ dùng thuốc chống histamine
B
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
C
Bắt buộc phải truyền vancomycin
D
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
B
Men vi sinh
C
Dung dịch oresol
D
Vitamin tổng hợp
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
C
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
D
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
B
3 ngày
C
1-2 ngày
D
7-10 ngày
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
B
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
C
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
D
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Mỡ lưu huỳnh
B
Permethrin 5%
C
Podophyllin
D
Silver sulfadiazine 1%
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Vancomycin
B
Miconazol
C
Griseofulvin
D
Acyclovir
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
100 mg/ngày
B
300-400 mg x 3 lần/ngày
C
1,5 g x 4 lần/ngày
D
600 mg liều duy nhất
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Nhân viên văn phòng
B
Công nhân lọc dầu, thợ máy
C
Giáo viên mầm non
D
Nhạc công
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cường giáp đơn thuần
B
Hen dị ứng nhẹ
C
Viêm gan virus
D
Tiểu đường
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Sinh dục
B
Niêm mạc miệng
C
Kết mạc
D
Lưỡi
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào công thức máu
B
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
C
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
D
Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Chỉ dùng thuốc giảm đau
B
Không cần điều trị
C
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
D
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Podophyllotoxin
B
Imiquimod 5%
C
Kem hoặc mỡ acid fucidic
D
Cantharidin
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
1-2 ngày
B
Tối thiểu 6 tuần
C
7-10 ngày
D
3-4 ngày cố định
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Hạ acid uric máu
B
Béo phì
C
Tăng chiều cao
D
Cận thị
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
C
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
B
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
C
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
D
Vì viêm nang lông không có mủ
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B
Povidon-iodin 10%
C
Calamine lotion
D
Dung dịch acid boric 3%
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Nhuộm Gram máu ngoại vi
B
Đo điện não đồ
C
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
D
Đo chức năng hô hấp
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B
Không cần điều trị sớm tổn thương da
C
Luôn bôi corticoid dự phòng
D
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B
Bôi trước rồi mới rửa sạch
C
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
D
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi trường hợp nặng
B
Khi bệnh nhân không ngứa
C
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
C
Tránh quần áo quá chật
D
Rửa tay thường xuyên
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Vảy nến thể giọt
B
Chàm đồng tiền
C
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
D
Lang ben
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Mặt ngoài cánh tay, đùi
B
Cẳng tay, cẳng chân
C
Đầu, mặt, cổ
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
B
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
C
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
D
Dùng corticoid kéo dài