OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Mei - 0987654
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
47/50
Thời gian làm bài
05:30
Thứ hạng
#33
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
B. Chỉ dày sừng bề mặt
C. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Hoàn toàn không thay đổi
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A. Proximal subungual onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Posterior subungual onycholysis
C. Proximal superficial osteomycosis
D. Peripheral superficial onychomycosis
Câu 3
Mức độ: EASY
Đúng
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A. Dải nâu dọc móng từ gốc
B. Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
D. Viêm quanh móng mưng mủ cấp
Câu 4
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Bào mòn móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ xoa bóp
C. Chỉ tăng uống nước
D. Chỉ chườm lạnh
Câu 5
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 12 tháng
B. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 1 tuần duy nhất
D. 6 tháng
Câu 6
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 500 mg/ngày x 1 tuần
B. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 125 mg/ngày x 2 ngày
D. 250 mg liều duy nhất
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A. Total dystrophic onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Terminal distal onycholysis
C. Trophic distal onycholysis
D. Total distal osteomyelitis
Câu 8
Mức độ: EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A. Bọng nước
B. Mụn mủ vệ tinh
C. Mảng trợt ướt
D. Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A. Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Dị ứng móng thoáng qua
C. Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
D. Nhiễm khuẩn huyết do nấm
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. Tổn thương nhiều móng lan rộng
B. TDO toàn bộ
C. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Viêm từ 3 móng trở lên
Câu 11
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 400 mg/ngày
C. 300 mg/ngày
D. 100 mg/ngày
Câu 12
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
B. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C. 50 mg/ngày x 2 tuần
D. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A. Chỉ đổi màu đầu móng
B. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
Câu 14
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ rửa nước muối
B. Chỉ dùng oxy già
C. Chỉ chiếu đèn Wood
D. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: EASY
Đúng
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A. Nấm mốc không dermatophyte
B. Vi khuẩn gram âm
C. Nấm men, hiếm gặp
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Dermatophyte
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Ít được chỉ định
Đáp án đúng
B. Bắt buộc mọi ca
C. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Người chơi chọn
D. Không bao giờ làm
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. Nước muối ưu trương
B. Cồn 70 độ
C. KOH 2% đơn độc
D. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A. Ở trung tâm bản móng
B. Ở phía xa bờ bên của móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Ở gốc móng
D. Ở nếp gấp sau
Câu 19
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 500 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Câu 20
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 5 mg/kg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 250 mg/ngày
C. 200 mg/ngày
D. 100 mg/ngày
Câu 21
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
B. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 50 mg/ngày x 12 tuần
D. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
Câu 22
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A. Nấm mốc
B. Nấm men
C. Nấm sợi dermatophyte
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Malassezia
Câu 23
Mức độ: EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A. Nhóm máu
B. Vị trí thâm nhập của vi nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Mùa trong năm
D. Chiều cao người bệnh
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
C. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
D. Chỉ đau thoáng qua
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 1–3 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 24 giờ
C. 3–5 ngày
D. 2 tuần
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A. Mày đay
B. Hồng ban đa dạng
C. Ghẻ Na Uy
D. Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 1 tháng
B. 6 tuần
C. 2 tháng liên tiếp
D. 3 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Hạt cơm
C. Lupus dạng đĩa
D. Viêm da dầu
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 2–3 tuần
Đáp án đúng
B. 1–2 ngày
Người chơi chọn
C. 1 ngày
D. 3–6 giờ
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
Đáp án đúng
B. 2–3 tuần
Người chơi chọn
C. 7–10 ngày
D. 1–2 tháng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. Sabouraud có chloramphenicol
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Lowenstein-Jensen
C. Thạch chocolate
D. MacConkey
Câu 32
Mức độ: EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A. Trichophyton rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Malassezia furfur
C. Candida albicans
D. Fusarium spp.
Câu 33
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 25 mg/ngày x 12 tuần
B. 250 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 250 mg/tuần x 12 tuần
D. 500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Ghẻ
C. Nhọt
D. Viêm phổi
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Acyclovir 5%
B. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Permethrin 5%
D. Mupirocin 2%
Câu 36
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
C. 250 mg/ngày x 3 ngày
D. 50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 37
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
B. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
C. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
Câu 38
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 50 mg/ngày
B. 200 mg/ngày
C. 400 mg/ngày
D. 100 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 22–25°C
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 30–37°C bắt buộc
C. 10–15°C
D. 40–45°C
Câu 40
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Người chỉ bị một móng nhẹ
B. Người không có bệnh nền
C. Nam giới trẻ khỏe
D. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 100 mg/ngày x 3 ngày
B. 200 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 200 mg/tuần x 12 tuần
D. 50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Chỉ màu móng
B. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ tuổi của người bệnh
D. Chỉ giới tính
Câu 43
Mức độ: EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A. Do nhiều chủng nấm gây nên
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ do một chủng nấm duy nhất
C. Chủ yếu do vi khuẩn
D. Chủ yếu do virus
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Chỉ đầu ngón
B. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ bờ tự do móng
D. Chỉ kẽ ngón
Câu 45
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 125 mg/ngày
B. 500 mg/ngày
C. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày
Câu 46
Mức độ: EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A. Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
B. Người suy giảm miễn dịch
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ phụ nữ có thai
D. Chỉ trẻ sơ sinh
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi liều duy nhất
B. Bôi ngày 3 lần
C. Bôi 1 tuần 1 lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Bôi cách giờ
Câu 48
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
C. 375 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 8 tuần
B. 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 6 tuần
D. 16 tuần
Câu 50
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
C. 200 mg/tuần
D. 1 viên/ngày cố định