QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/05/2026 23:41
Thông tin bài thi
Người chơi
đinh thị luyến
Số điện thoại
0962872904
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh chốc
Loại đề
Tự động từ toàn bộ ngân hàng câu hỏi
Mã lượt thi
9d4326a7-a313-4644-83f9-237f8ef3302d
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
46
Số câu sai
4
Thời gian
19:45
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Đúng
Axit fucidic trong điều trị chốc được sử dụng chủ yếu theo đường nào ở trường hợp khu trú?
A
Chỉ tiêm
B
Khí dung
C
Chỉ uống
D
Bôi tại chỗ
Câu 2
- EASY
Đúng
Ở trẻ có đỏ da bong vảy lan tỏa, Nikolsky dương tính, cần nghĩ nhiều hơn đến:
A
Chốc khu trú
B
Hội chứng bong vảy da do tụ cầu
C
Nấm da
D
Herpes môi
Câu 3
- EASY
Đúng
Chỉ định dùng kháng sinh toàn thân trong chốc theo tài liệu là khi:
A
Chỉ khi có hạch
B
Mọi trường hợp có ngứa
C
Tổn thương nhiều, lan tỏa
D
Chỉ khi có sốt
Câu 4
- EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu trẻ có vảy mật ong khu trú nhưng kèm phù mặt, tiểu ít sau 2-3 tuần, cách xử trí đúng nhất là:
A
Theo dõi thêm vài tuần
B
Bán thêm kháng histamine
C
Nghi biến chứng viêm cầu thận cấp và chuyển khám ngay
D
Chỉ đổi sang thuốc bôi khác
Câu 5
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào gợi zona hơn chốc ở người lớn?
A
Mụn nước thành đám, thành chùm dọc theo dây thần kinh, đau rát nhiều
B
Trợt nông ở môi
C
Vảy mật ong vùng da hở, ngứa
D
Vảy da ở bờ đa cung
Câu 6
- EASY
Đúng
Nhóm tuổi nào cần lưu ý đặc biệt nguy cơ viêm cầu thận cấp sau chốc?
A
Người trên 70
B
Tuổi 20-30
C
Tuổi dậy thì
D
Trẻ dưới 6 tuổi
Câu 7
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ lành của tổn thương chốc thông thường?
A
Hầu như không tự lành nếu không mổ
B
Thường lành sau 1-2 tuần nhưng có thể dai dẳng do tự lây truyền
C
Luôn khỏi trong 24 giờ
D
Luôn để lại sẹo xấu
Câu 8
- EASY
Đúng
Nếu một bệnh nhân trưởng thành có bọng nước, dấu hiệu Nikolsky dương tính và tổn thương niêm mạc miệng, lựa chọn nào sau đây là nhận định hợp lý nhất?
A
Rất điển hình cho chốc
B
Phải nghĩ nhiều đến pemphigus vulgaris hơn chốc
C
Chắc chắn là zona
D
Chỉ cần mỡ kháng sinh
Câu 9
- EASY
Đúng
Tác nhân gây bệnh chốc thường gặp là:
A
Chỉ do HSV
B
Chỉ do Pseudomonas
C
Chỉ do nấm sợi
D
Tụ cầu vàng, liên cầu hoặc phối hợp cả hai
Câu 10
- EASY
Đúng
Thương tổn cơ bản điển hình nhất của bệnh chốc sau khi bọng nước vỡ là:
A
Vảy tiết màu vàng nâu như mật ong
B
Loét sâu bờ tím
C
Mụn nước lõm giữa
D
Vảy tiết màu trắng bạc
Câu 11
- EASY
Đúng
Lời khuyên nào sau đây phù hợp nhất để phòng bệnh chốc tái phát/lây lan trong gia đình?
A
Tắm rửa vệ sinh ngoài da, cắt tóc, cắt móng tay
B
Chỉ uống vitamin
C
Bôi mỹ phẩm thường xuyên
D
Kiêng tắm hoàn toàn
Câu 12
- EASY
Đúng
. Đặc điểm nào gợi thủy đậu hơn chốc?
A
Vết trợt nông đỏ ẩm sau cạy vảy
B
Vảy tiết mật ong khu trú vùng da hở
C
Chốc ở đầu kèm chấy
D
Mụn nước 1-3 mm xuất hiện đồng loạt ở mặt và thân mình
Câu 13
- EASY
Đúng
Điểm nào sau đây khiến không nên xem tổn thương là chốc đơn thuần mà cần nghĩ tới bệnh bóng nước tự miễn?
A
Vảy tiết mật ong sau vỡ
B
Tổn thương ở trẻ sau côn trùng cắn
C
Ngứa nhẹ ở chi dưới
D
Bọng nước căng ở người già, ngứa nhiều, có thể Nikolsky âm hoặc dương
Câu 14
- EASY
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh điều trị chốc thường là:
A
3 ngày
B
5-7 ngày
C
1-2 ngày
D
14-21 ngày cho mọi ca
Câu 15
- EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu tổn thương giống chốc nhưng bệnh nhân đau rát nhiều hơn ngứa, mụn nước xếp thành chùm ở môi, bạn nên nghĩ trước hết đến:
A
Nấm da
B
Chàm hóa
C
Chốc
D
Herpes simplex
Câu 16
- EASY
Đúng
Một trẻ bị chốc ở đầu, kèm chấy. Cách nhìn phù hợp nhất là:
A
Chấy có thể là yếu tố thuận lợi, cần xử trí đồng thời
B
Chỉ điều trị chấy là đủ
C
Chấy không liên quan gì đến chốc
D
Chốc ở đầu luôn do nấm
Câu 17
- EASY
Đúng
Kháng sinh uống nào sau đây nằm trong lựa chọn điều trị chốc ở người lớn theo tài liệu?
A
Ivermectin
B
Metronidazole
C
Fluconazole
D
Cephalexin
Câu 18
- EASY
Đúng
Biện pháp phòng bệnh nào sau đây được nêu trong tài liệu?
A
Dùng kháng sinh dự phòng kéo dài
B
Ăn thật nhiều đường
C
Tránh ở lâu nơi ẩm thấp, thiếu ánh sáng
D
Tắm nước quá nóng
Câu 19
- EASY
Đúng
Trên lâm sàng, thương tổn khởi phát của chốc thường là:
A
Mảng phù màu tím
B
Loét sâu
C
Dát đỏ xung huyết
D
Sẩn sừng hóa
Câu 20
- EASY
Sai
Biến chứng tại chỗ nào của chốc biểu hiện thêm các mụn nước tập trung thành đám quanh tổn thương hoặc rải rác khắp cơ thể, ngứa nhiều?
A
Viêm màng não
B
Chốc loét
C
Viêm cơ
D
Chàm hóa
Câu 21
- EASY
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, biểu hiện nào sau đây khiến bạn không nên chỉ tư vấn thuốc bôi mà cần khuyên đi khám?
A
Tổn thương lan tỏa nhiều vùng da
B
Ngứa nhẹ
C
Vảy ít
D
Chỉ vài tổn thương khu trú, không sốt
Câu 22
- EASY
Đúng
Kích thước bọng nước điển hình trong chốc thường khoảng:
A
0,5-1 cm
B
Trên 5 cm
C
2-3 cm
D
1-3 mm
Câu 23
- EASY
Đúng
Một bệnh nhân có tổn thương hình đa cung, lành giữa, ngứa nhiều, xét nghiệm nấm dương tính. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Nấm da
B
Chốc
C
Chốc loét
D
Herpes simplex
Câu 24
- EASY
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh chốc là:
A
Tê bì kéo dài
B
Đau buốt dữ dội
C
Ngứa nhiều hoặc ít
D
Mất cảm giác tại chỗ
Câu 25
- EASY
Đúng
Giá trị đào tạo quan trọng nhất của việc dặn bệnh nhân không gãi trong bệnh chốc là:
A
Giúp khỏi nấm nhanh
B
Giảm nguy cơ quái thai
C
Giảm đau tức thì
D
Hạn chế tự lây truyền và giảm nguy cơ biến chứng
Câu 26
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp của chốc loét theo tài liệu là
A
Vùng môi
B
Lòng bàn tay
C
Chi dưới
D
Da đầu
Câu 27
- EASY
Đúng
Trong bệnh chốc, tổn thương phối hợp có thể gặp là:
A
Ban cánh bướm
B
Hạt cơm quanh móng
C
Viêm bờ mi hoặc chốc mép
D
Loét sinh dục không đau
Câu 28
- EASY
Đúng
Yếu tố thuận lợi sau đây phù hợp nhất với bệnh chốc là:
A
Khí hậu lạnh khô, vệ sinh tốt
B
Tuổi nhỏ, thời tiết nóng ẩm, vệ sinh kém
C
Thiếu ngủ đơn thuần
D
Chế độ ăn nhiều đạm
Câu 29
- EASY
Đúng
Sau khi bong vảy tiết, tổn thương chốc thường để lại:
A
Dày sừng kéo dài
B
Sẹo co kéo rõ
C
Dát hồng rồi lành, thường không để lại sẹo
D
Sẹo lõm vĩnh viễn
Câu 30
- EASY
Đúng
Khoảng thời gian trung bình từ lúc bị chốc đến khi xuất hiện viêm cầu thận cấp là:
A
1-2 ngày
B
5-7 ngày
C
2-3 tuần
D
2-3 tháng
Câu 31
- EASY
Đúng
Trong số các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG được nêu là thuận lợi cho chốc?
A
Ghẻ
B
Mùa hè nóng ẩm
C
Tiêm vaccine cúm
D
Điều kiện vệ sinh kém
Câu 32
- EASY
Đúng
Pemphigus vulgaris khác chốc ở điểm nào quan trọng?
A
Không có bọng nước
B
Luôn gặp ở trẻ em
C
Thường có tổn thương niêm mạc và Nikolsky dương tính
D
Luôn có vảy mật ong
Câu 33
- EASY
Đúng
Sai lầm nào sau đây dễ làm bệnh chốc kéo dài và lan rộng?
A
Đắp nước muối sinh lý khi nhiều vảy
B
Cắt móng tay, vệ sinh da
C
Để trẻ gãi và tiếp tục dùng chung khăn mặt
D
Dùng mỡ mupirocin theo hướng dẫn
Câu 34
- EASY
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào sau đây có giá trị đặc biệt ở tuần thứ 3 sau khởi phát chốc ở trẻ em?
A
Đo điện tim
B
Chụp X-quang phổi
C
Xét nghiệm nước tiểu để phát hiện viêm cầu thận cấp
D
Soi tươi tìm nấm
Câu 35
- EASY
Đúng
Thuốc nào sau đây được dùng bổ trợ nếu chốc có ngứa?
A
Thuốc lợi tiểu
B
Kháng histamine tổng hợp
C
Thuốc giãn phế quản
D
Thuốc tránh thai
Câu 36
- EASY
Đúng
Trong trường hợp nhiều vảy tiết bẩn che kín tổn thương, mục đích của việc đắp nước muối sinh lý hoặc Jarish là:
A
Làm khô cứng nhanh hơn
B
Làm mềm, bong vảy để xử trí tổn thương tốt hơn
C
Gây tê tại chỗ
D
Tăng sừng hóa
Câu 37
- EASY
Đúng
Nuôi cấy dịch hoặc mủ trong chốc có vai trò quan trọng nhất ở tình huống nào?
A
Chỉ để xác định có nấm hay không
B
Mọi ca nhẹ phải làm ngay
C
Xác định chủng gây bệnh và làm kháng sinh đồ ở trường hợp khó
D
Chỉ dùng cho trẻ sơ sinh
Câu 38
- EASY
Đúng
Tỷ lệ viêm cầu thận cấp sau chốc theo tài liệu ước khoảng:
A
<1%
B
Trên 30%
C
2-5%
D
10-15%
Câu 39
- EASY
Đúng
Ở giai đoạn bọng nước, bọng mủ của chốc, biện pháp tại chỗ phù hợp là:
A
Chỉ băng kín
B
Bôi corticoid mạnh đơn độc
C
Chấm dung dịch màu như milian, castellani, eosin 2%
D
Đắp mỡ salicylic 20%
Câu 40
- EASY
Sai
Trong chẩn đoán phân biệt, dấu hiệu lõm giữa của mụn nước phù hợp với bệnh nào hơn chốc?
A
Nấm da
B
Herpes simplex
C
Chàm
D
Thủy đậu
Câu 41
- EASY
Sai
Triệu chứng toàn thân thường gặp của chốc là:
A
Thường sốt cao liên tục
B
Thường không sốt, đôi khi có hạch viêm phản ứng
C
Tiêu chảy
D
Co giật
Câu 42
- EASY
Đúng
Nếu chốc kháng thuốc hoặc chốc loét, hướng xử trí đúng là:
A
Chỉ rửa nước muối
B
Ngừng mọi thuốc
C
Điều trị theo kháng sinh đồ
D
Tăng liều corticoid
Câu 43
- EASY
Đúng
Nguyên tắc điều trị bệnh chốc là:
A
Chỉ cần chống ngứa
B
Chỉ cần sát khuẩn
C
Kết hợp điều trị tại chỗ và toàn thân khi cần, đồng thời chống ngứa và xử trí biến chứng
D
Chỉ cần dùng corticoid
Câu 44
- EASY
Đúng
Tại sao không nên chỉ chú ý bôi thuốc mà bỏ qua điều trị biến chứng của chốc?
A
Vì biến chứng không liên quan vi khuẩn
B
Vì biến chứng luôn tự khỏi
C
Vì biến chứng chỉ xảy ra ở người già
D
Vì chốc có thể gây biến chứng tại chỗ và toàn thân nếu không xử trí kịp
Câu 45
- EASY
Đúng
Viêm da dạng herpes của Duhring-Brocq khác chốc ở chỗ:
A
Do tụ cầu/liên cầu
B
Bọng nước căng bóng thành chùm ở mặt duỗi, khó nhiễm trùng
C
Vảy mật ong vùng da hở
D
Luôn có chấy ở đầu
Câu 46
- EASY
Sai
Yếu tố dịch tễ nào phù hợp với thủy đậu hơn chốc?
A
Hay vào mùa hè do nóng ẩm
B
Liên quan ghẻ
C
Thường sau côn trùng cắn
D
Hay vào mùa đông xuân, có yếu tố dịch tễ hô hấp
Câu 47
- EASY
Đúng
Nếu cạy vảy tiết ở chốc, nền tổn thương bên dưới thường là:
A
Vết trợt nông màu đỏ, bề mặt ẩm ướt
B
Loét sâu bẩn
C
Da lành bình thường
D
U sùi chảy máu
Câu 48
- EASY
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, điểm nào sau đây khiến bạn phải thận trọng không chẩn đoán là chốc đơn thuần?
A
Đau rát nhiều, phân bố theo dải thần kinh
B
Ngứa nhẹ
C
Tiền sử ghẻ
D
Vảy tiết mật ong ở mặt trẻ em
Câu 49
- EASY
Đúng
Diễn biến đúng của tổn thương chốc điển hình là:
A
Củ chắc → loét sâu
B
Dát đỏ → bọng nước → bọng mủ → vỡ → vảy tiết
C
Mụn nước lõm giữa → đóng mày đen
D
Sẩn ngứa → lichen hóa → trợt
Câu 50
- EASY
Đúng
Bệnh chốc được xếp vào nhóm bệnh nào sau đây?
A
Bệnh da nhiễm khuẩn
B
Bệnh da tự miễn
C
Bệnh da do vi rút
D
Bệnh da dị ứng