OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

tien - 2567
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
49/50
Thời gian làm bài
00:13
Thứ hạng
#19
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn lan tỏa toàn thân
B. Luôn đối xứng tuyệt đối
C. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ có một tổn thương đơn độc
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
B. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
C. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
D. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Mỡ salicylic 10%
B. Hồ nước đơn thuần
C. Kem acyclovir 5%
D. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
C. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
D. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Không ảnh hưởng gì
B. Chỉ gây biến chứng ở tim
C. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
D. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
Người chơi chọn
B. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
C. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Đáp án đúng
D. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
B. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
C. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Luôn phải chích lễ tại nhà
B. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 1 g liều duy nhất
C. 500/125 mg ngày 1 lần
D. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì luôn khô tuyệt đối
B. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
D. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Hạ acid uric máu
B. Cận thị
C. Tăng chiều cao
D. Béo phì
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
B. Vì viêm nang lông không có mủ
C. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
D. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ định VDRL
C. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
D. Siêu âm phần mềm
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
B. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
C. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Molluscum contagiosum virus
B. Varicella-zoster virus
C. Herpes simplex virus
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Human papilloma virus
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Giả viêm nang lông
B. Viêm nang lông do cạo râu
C. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Viêm nang lông vùng sinh dục
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn gây đau dữ dội
B. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
C. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
C. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
D. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Khí máu động mạch
B. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Men gan
D. Điện tim
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Hydrocortison và betamethason
B. Fluconazol và itraconazol
C. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Rifampicin và isoniazid
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
B. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
C. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
D. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 1,5 g x 4 lần/ngày
B. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 100 mg/ngày
D. 600 mg liều duy nhất
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Tư vấn tránh gãi cào
B. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
C. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cường giáp đơn thuần
B. Hen dị ứng nhẹ
C. Viêm gan virus
D. Tiểu đường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở người cao tuổi
B. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Cantharidin
B. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Podophyllotoxin
D. Imiquimod 5%
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 3 ngày
B. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
C. 1-2 ngày
D. 7-10 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 1 lần/ngày
B. 4 lần/ngày
C. Chỉ bôi cách ngày
D. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Kiêng tắm kéo dài
B. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tránh uống sữa hoàn toàn
D. Chỉ thay đổi chế độ học tập
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Không cần điều trị
B. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
C. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ dùng thuốc giảm đau
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Miconazol
B. Vancomycin
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Acyclovir
D. Griseofulvin
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Đây không phải nhóm nguy cơ
C. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
D. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
C. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Giáo viên mầm non
B. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nhạc công
D. Nhân viên văn phòng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi bệnh nhân không ngứa
B. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
C. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chốc thông thường
C. Zona tai
D. Ghẻ Na Uy
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi trước rồi mới rửa sạch
B. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Cạo râu
B. Tăng tiết mồ hôi
C. Nhổ lông
D. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
B. Chỉ dựa vào công thức máu
C. Chỉ dựa vào sinh thiết da
D. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Chắc chắn là herpes
B. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ là sẩn ngứa
D. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Sẩn ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nhọt
C. Chốc
D. Viêm nang lông
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Chỉ khô da thoáng qua
B. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
C. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Không có yếu tố nguy cơ nào
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Tổn thương nằm ở nang lông
B. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
C. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Có mủ ở trung tâm nang lông
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
C. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
D. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Mặt ngoài cánh tay, đùi
C. Đầu, mặt, cổ
D. Cẳng tay, cẳng chân
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải truyền vancomycin
B. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
C. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ dùng thuốc chống histamine
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
C. Candida albicans là chủ yếu
D. Aspergillus fumigatus đơn độc
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
B. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
C. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nước thuốc tím 1/10.000
C. Dung dịch milian
D. Benzyl benzoat 25%