QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:28
Thông tin bài thi
Người chơi
tien
Số điện thoại
2567
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
9da6d628-c2dd-425f-8fba-9c4307b24773
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
00:13
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn lan tỏa toàn thân
B
Luôn đối xứng tuyệt đối
C
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
D
Chỉ có một tổn thương đơn độc
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
B
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
C
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
D
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Mỡ salicylic 10%
B
Hồ nước đơn thuần
C
Kem acyclovir 5%
D
Mỡ mupirocin 2%
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
B
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
C
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
D
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A
Không ảnh hưởng gì
B
Chỉ gây biến chứng ở tim
C
Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
D
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
B
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
C
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
D
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
B
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
C
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
D
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Luôn phải chích lễ tại nhà
B
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
875/125 mg x 2 lần/ngày
B
1 g liều duy nhất
C
500/125 mg ngày 1 lần
D
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì luôn khô tuyệt đối
B
Vì vùng này không có nang lông
C
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
D
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Hạ acid uric máu
B
Cận thị
C
Tăng chiều cao
D
Béo phì
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
B
Vì viêm nang lông không có mủ
C
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
D
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Soi nấm trực tiếp
B
Chỉ định VDRL
C
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
D
Siêu âm phần mềm
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
B
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
C
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
D
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Molluscum contagiosum virus
B
Varicella-zoster virus
C
Herpes simplex virus
D
Human papilloma virus
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Giả viêm nang lông
B
Viêm nang lông do cạo râu
C
Viêm nang lông Decalvans
D
Viêm nang lông vùng sinh dục
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn gây đau dữ dội
B
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
C
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
D
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
B
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
C
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
D
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Khí máu động mạch
B
Nuôi cấy vi khuẩn
C
Men gan
D
Điện tim
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Hydrocortison và betamethason
B
Fluconazol và itraconazol
C
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
D
Rifampicin và isoniazid
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
B
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
C
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
D
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A
1,5 g x 4 lần/ngày
B
300-400 mg x 3 lần/ngày
C
100 mg/ngày
D
600 mg liều duy nhất
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Tư vấn tránh gãi cào
B
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
C
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
D
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cường giáp đơn thuần
B
Hen dị ứng nhẹ
C
Viêm gan virus
D
Tiểu đường
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở người cao tuổi
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
D
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Cantharidin
B
Kem hoặc mỡ acid fucidic
C
Podophyllotoxin
D
Imiquimod 5%
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
3 ngày
B
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
C
1-2 ngày
D
7-10 ngày
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
1 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
Chỉ bôi cách ngày
D
2-3 lần/ngày
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Kiêng tắm kéo dài
B
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
C
Tránh uống sữa hoàn toàn
D
Chỉ thay đổi chế độ học tập
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Không cần điều trị
B
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
C
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
D
Chỉ dùng thuốc giảm đau
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Miconazol
B
Vancomycin
C
Acyclovir
D
Griseofulvin
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
B
Đây không phải nhóm nguy cơ
C
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
D
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
B
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
C
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Giáo viên mầm non
B
Công nhân lọc dầu, thợ máy
C
Nhạc công
D
Nhân viên văn phòng
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi bệnh nhân không ngứa
B
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
C
Khi trường hợp nặng
D
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Viêm nang lông Decalvans
B
Chốc thông thường
C
Zona tai
D
Ghẻ Na Uy
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi trước rồi mới rửa sạch
B
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
C
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Cạo râu
B
Tăng tiết mồ hôi
C
Nhổ lông
D
Tiêm vắc xin
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
B
Chỉ dựa vào công thức máu
C
Chỉ dựa vào sinh thiết da
D
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Chắc chắn là herpes
B
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Chỉ là sẩn ngứa
D
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Sẩn ngứa
B
Nhọt
C
Chốc
D
Viêm nang lông
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A
Chỉ khô da thoáng qua
B
Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
C
Tái phát nhiều lần
D
Không có yếu tố nguy cơ nào
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Tổn thương nằm ở nang lông
B
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
C
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
D
Có mủ ở trung tâm nang lông
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
B
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
C
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
D
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
B
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
B
Mặt ngoài cánh tay, đùi
C
Đầu, mặt, cổ
D
Cẳng tay, cẳng chân
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải truyền vancomycin
B
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
C
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
D
Chỉ dùng thuốc chống histamine
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
B
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
C
Candida albicans là chủ yếu
D
Aspergillus fumigatus đơn độc
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A
Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
B
Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
C
Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
D
Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Hexamidine 0,1%
B
Nước thuốc tím 1/10.000
C
Dung dịch milian
D
Benzyl benzoat 25%