OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

nguyễn thị giang - 0962632361
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
44/50
Thời gian làm bài
48:08
Thứ hạng
#55
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. U mềm lây
B. Hạt cơm phẳng
C. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Sẩn ngứa
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
B. 1 ngày
C. 2–3 tuần
Đáp án đúng
D. 3–6 giờ
Người chơi chọn
Câu 3
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 500 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Câu 4
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn
B. 6 tuần
C. 3 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
D. 1 tháng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 7–10 ngày
B. 2–3 tuần
Người chơi chọn
C. 1–2 ngày
Đáp án đúng
D. 1–2 tháng
Câu 6
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 125 mg/ngày x 2 ngày
B. 250 mg liều duy nhất
C. 500 mg/ngày x 1 tuần
D. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 7
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A. Chỉ E. floccosum
B. Chỉ Aspergillus spp.
C. Chỉ T. rubrum
D. Candida albicans và Candida tropicalis
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Chỉ Malassezia spp.
B. Chỉ Candida spp.
C. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ vi khuẩn gram âm
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A. Ghẻ Na Uy
B. Mày đay
C. Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Hồng ban đa dạng
Câu 10
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/tuần x 12 tuần
B. 25 mg/ngày x 12 tuần
C. 500 mg/ngày x 3 ngày
D. 250 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: EASY
Đúng
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A. Nấm mốc không dermatophyte
B. Nấm men, hiếm gặp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vi khuẩn gram âm
D. Dermatophyte
Câu 12
Mức độ: HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 200 mg/tuần
B. 1 viên/ngày cố định
C. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Người chơi chọn
D. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Ghẻ
C. Nhọt
D. Viêm phổi
Câu 14
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 26 tuần
B. 6 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 18 tuần
D. 12 tuần
Câu 15
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 125 mg/ngày
C. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày
Câu 16
Mức độ: EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A. Một số chủng nấm mốc
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ tụ cầu
C. Chỉ ký sinh trùng
D. Chỉ virus
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Cạo da đầu
Người chơi chọn
B. Chọc dịch khớp
C. Cạo rãnh quanh móng
Đáp án đúng
D. Lấy nước tiểu
Câu 18
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 16 tuần
B. 8 tuần
C. 6 tuần
D. 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: EASY
Đúng
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A. Xanh rêu duy nhất
B. Đen hoàn toàn
C. Trắng hoặc vàng cam
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Đỏ tím đồng đều
Câu 20
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ rửa nước muối
C. Chỉ dùng oxy già
D. Chỉ chiếu đèn Wood
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Cạo tóc
C. Chỉ lau móng bằng cồn
D. Chích máu đầu ngón
Câu 22
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 400 mg/ngày
B. 100 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 200 mg/ngày
D. 50 mg/ngày
Câu 23
Mức độ: EASY
Đúng
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A. T. violaceum và T. mentagrophytes
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. C. albicans và C. tropicalis
C. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
D. M. furfur và C. glabrata
Câu 24
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
B. 375 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Chỉ sinh thiết PAS
B. Chỉ công thức máu
C. Chỉ cấy máu
D. Soi trực tiếp tìm nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
B. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
Câu 27
Mức độ: EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A. Trichophyton rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Candida albicans
C. Fusarium spp.
D. Malassezia furfur
Câu 28
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ chườm lạnh
B. Chỉ tăng uống nước
C. Chỉ xoa bóp
D. Bào mòn móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ màu móng
C. Chỉ giới tính
D. Chỉ tuổi của người bệnh
Câu 30
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
B. 400 mg/ngày
C. 200 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 300 mg/ngày
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi ngày 3 lần
B. Bôi liều duy nhất
C. Bôi cách giờ
D. Bôi 1 tuần 1 lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A. Proximal subungual onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Peripheral superficial onychomycosis
C. Posterior subungual onycholysis
D. Proximal superficial osteomycosis
Câu 33
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 100 mg/ngày x 3 ngày
B. 200 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 200 mg/tuần x 12 tuần
D. 50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 34
Mức độ: EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A. Mùa trong năm
B. Vị trí thâm nhập của vi nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nhóm máu
D. Chiều cao người bệnh
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Chỉ kẽ ngón
B. Chỉ bờ tự do móng
C. Chỉ đầu ngón
Người chơi chọn
D. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: EASY
Đúng
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A. Chỉ móng chân
B. Móng tay hơn móng chân
C. Chỉ móng tay
D. Móng chân hơn móng tay
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 37
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 500 mg/tuần
B. 100 mg/ngày x 1 tuần
C. 1 viên duy nhất
D. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
B. Chỉ dày sừng bề mặt
C. Hoàn toàn không thay đổi
D. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
B. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 50 mg/ngày x 12 tuần
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ lâm sàng
C. Chỉ mức độ ngứa
D. Chỉ màu móng
Câu 41
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 1 tuần duy nhất
B. 12 tháng
C. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 6 tháng
Câu 42
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Người chỉ bị một móng nhẹ
C. Nam giới trẻ khỏe
D. Người không có bệnh nền
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
C. Chỉ ở móng tay
D. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Hạt cơm
C. Viêm da dầu
D. Lupus dạng đĩa
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 30–37°C bắt buộc
B. 22–25°C
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 40–45°C
D. 10–15°C
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
C. Chỉ đổi màu đầu móng
D. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
Câu 47
Mức độ: EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A. Xanh tím đồng nhất
B. Đục, trắng và mủn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Đỏ tươi, bóng và căng
D. Hoàn toàn bình thường
Câu 48
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
B. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Chỉ Malassezia spp.
B. Chỉ T. rubrum
C. Chỉ virus
D. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tổn thương nhiều móng lan rộng
C. TDO toàn bộ
D. Viêm từ 3 móng trở lên