QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:29
Thông tin bài thi
Người chơi
nguyễn thị giang
Số điện thoại
0962632361
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
9fdb5d7b-b2b3-41ad-b7f8-9e8c46636647
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
44
Số câu sai
6
Thời gian
48:08
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
U mềm lây
B
Hạt cơm phẳng
C
Loạn dưỡng móng
D
Sẩn ngứa
Câu 2
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
1 ngày
C
2–3 tuần
D
3–6 giờ
Câu 3
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
500 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 4
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
2 tháng liên tiếp
B
6 tuần
C
3 tháng liên tiếp
D
1 tháng
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
7–10 ngày
B
2–3 tuần
C
1–2 ngày
D
1–2 tháng
Câu 6
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
125 mg/ngày x 2 ngày
B
250 mg liều duy nhất
C
500 mg/ngày x 1 tuần
D
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Câu 7
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ E. floccosum
B
Chỉ Aspergillus spp.
C
Chỉ T. rubrum
D
Candida albicans và Candida tropicalis
Câu 8
- EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A
Chỉ Malassezia spp.
B
Chỉ Candida spp.
C
Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
D
Chỉ vi khuẩn gram âm
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Ghẻ Na Uy
B
Mày đay
C
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
D
Hồng ban đa dạng
Câu 10
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/tuần x 12 tuần
B
25 mg/ngày x 12 tuần
C
500 mg/ngày x 3 ngày
D
250 mg/ngày x 12 tuần
Câu 11
- EASY
Đúng
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Nấm mốc không dermatophyte
B
Nấm men, hiếm gặp
C
Vi khuẩn gram âm
D
Dermatophyte
Câu 12
- HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
200 mg/tuần
B
1 viên/ngày cố định
C
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
D
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Vảy nến thể móng
B
Ghẻ
C
Nhọt
D
Viêm phổi
Câu 14
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
26 tuần
B
6 tuần
C
18 tuần
D
12 tuần
Câu 15
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 16
- EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Một số chủng nấm mốc
B
Chỉ tụ cầu
C
Chỉ ký sinh trùng
D
Chỉ virus
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo da đầu
B
Chọc dịch khớp
C
Cạo rãnh quanh móng
D
Lấy nước tiểu
Câu 18
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
16 tuần
B
8 tuần
C
6 tuần
D
12 tuần
Câu 19
- EASY
Đúng
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A
Xanh rêu duy nhất
B
Đen hoàn toàn
C
Trắng hoặc vàng cam
D
Đỏ tím đồng đều
Câu 20
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
B
Chỉ rửa nước muối
C
Chỉ dùng oxy già
D
Chỉ chiếu đèn Wood
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
B
Cạo tóc
C
Chỉ lau móng bằng cồn
D
Chích máu đầu ngón
Câu 22
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
50 mg/ngày
Câu 23
- EASY
Đúng
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A
T. violaceum và T. mentagrophytes
B
C. albicans và C. tropicalis
C
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
D
M. furfur và C. glabrata
Câu 24
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
375 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ sinh thiết PAS
B
Chỉ công thức máu
C
Chỉ cấy máu
D
Soi trực tiếp tìm nấm
Câu 26
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
B
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
C
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
Câu 27
- EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Trichophyton rubrum
B
Candida albicans
C
Fusarium spp.
D
Malassezia furfur
Câu 28
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ chườm lạnh
B
Chỉ tăng uống nước
C
Chỉ xoa bóp
D
Bào mòn móng
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
B
Chỉ màu móng
C
Chỉ giới tính
D
Chỉ tuổi của người bệnh
Câu 30
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
300 mg/ngày
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi ngày 3 lần
B
Bôi liều duy nhất
C
Bôi cách giờ
D
Bôi 1 tuần 1 lần
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal subungual onychomycosis
B
Peripheral superficial onychomycosis
C
Posterior subungual onycholysis
D
Proximal superficial osteomycosis
Câu 33
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg/ngày x 3 ngày
B
200 mg/ngày x 12 tuần
C
200 mg/tuần x 12 tuần
D
50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 34
- EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A
Mùa trong năm
B
Vị trí thâm nhập của vi nấm
C
Nhóm máu
D
Chiều cao người bệnh
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ kẽ ngón
B
Chỉ bờ tự do móng
C
Chỉ đầu ngón
D
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Câu 36
- EASY
Đúng
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A
Chỉ móng chân
B
Móng tay hơn móng chân
C
Chỉ móng tay
D
Móng chân hơn móng tay
Câu 37
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
500 mg/tuần
B
100 mg/ngày x 1 tuần
C
1 viên duy nhất
D
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
B
Chỉ dày sừng bề mặt
C
Hoàn toàn không thay đổi
D
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Câu 39
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
B
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
D
50 mg/ngày x 12 tuần
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
B
Chỉ lâm sàng
C
Chỉ mức độ ngứa
D
Chỉ màu móng
Câu 41
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
1 tuần duy nhất
B
12 tháng
C
2 tháng liên tiếp
D
6 tháng
Câu 42
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Phụ nữ có thai và cho con bú
B
Người chỉ bị một móng nhẹ
C
Nam giới trẻ khỏe
D
Người không có bệnh nền
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
B
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
C
Chỉ ở móng tay
D
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Hội chứng vàng móng
B
Hạt cơm
C
Viêm da dầu
D
Lupus dạng đĩa
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
30–37°C bắt buộc
B
22–25°C
C
40–45°C
D
10–15°C
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
B
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
C
Chỉ đổi màu đầu móng
D
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
Câu 47
- EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A
Xanh tím đồng nhất
B
Đục, trắng và mủn
C
Đỏ tươi, bóng và căng
D
Hoàn toàn bình thường
Câu 48
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
B
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
D
50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ Malassezia spp.
B
Chỉ T. rubrum
C
Chỉ virus
D
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
B
Tổn thương nhiều móng lan rộng
C
TDO toàn bộ
D
Viêm từ 3 móng trở lên