QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 15:35
Thông tin bài thi
Người chơi
Luyên
Số điện thoại
123456
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
a31f5cbf-5673-4cea-804c-247654be7ebb
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
32
Số câu sai
18
Thời gian
41:17
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
8 tuần
B
16 tuần
C
6 tuần
D
12 tuần
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
B
Chỉ bờ tự do móng
C
Chỉ đầu ngón
D
Chỉ kẽ ngón
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Loạn dưỡng móng
B
Sẩn ngứa
C
Hạt cơm phẳng
D
U mềm lây
Câu 4
- EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Mụn mủ vệ tinh
B
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
C
Mảng trợt ướt
D
Bọng nước
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Chỉ ở móng tay
B
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
C
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
D
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ công thức máu
B
Chỉ cấy máu
C
Soi trực tiếp tìm nấm
D
Chỉ sinh thiết PAS
Câu 7
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ tăng uống nước
B
Bào mòn móng
C
Chỉ xoa bóp
D
Chỉ chườm lạnh
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Chỉ đổi màu đầu móng
B
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
C
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
D
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
Câu 9
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ T. rubrum
B
Chỉ E. floccosum
C
Chỉ Aspergillus spp.
D
Candida albicans và Candida tropicalis
Câu 10
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
300 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 11
- EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A
Secondary white onycholysis
B
Subungual white overgrowth
C
Superficial white onychomycosis
D
Severe white onychomycosis
Câu 12
- EASY
Đúng
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
0,2–0,6%
B
10–20%
C
25–30%
D
2–6%
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Acyclovir 5%
B
Permethrin 5%
C
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
D
Mupirocin 2%
Câu 14
- EASY
Đúng
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A
Chỉ móng chân
B
Móng tay hơn móng chân
C
Móng chân hơn móng tay
D
Chỉ móng tay
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
B
Bôi 1 lần/tháng
C
Chỉ bôi khi ngứa
D
Bôi 2 lần/tuần cố định
Câu 16
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
5 mg/kg/ngày
B
250 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 17
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
500 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 18
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
250 mg/ngày x 3 ngày
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Không bao giờ làm
B
Bắt buộc mọi ca
C
Ít được chỉ định
D
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Câu 20
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
18 tuần
B
12 tuần
C
6 tuần
D
26 tuần
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Hoàn toàn không thay đổi
B
Chỉ dày sừng bề mặt
C
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
D
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Câu 22
- EASY
Sai
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A
Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
B
Chỉ Candida spp.
C
Chỉ Malassezia spp.
D
Chỉ vi khuẩn gram âm
Câu 23
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Người suy giảm miễn dịch
C
Chỉ trẻ sơ sinh
D
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
Câu 24
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
200 mg/tuần x 12 tuần
C
200 mg/ngày x 12 tuần
D
100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 25
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
500 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 26
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
1 tháng
B
6 tuần
C
2 tháng liên tiếp
D
3 tháng liên tiếp
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi có sốt cao
B
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
C
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
D
Chỉ khi đau khớp
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Lupus dạng đĩa
B
Viêm da dầu
C
Hạt cơm
D
Hội chứng vàng móng
Câu 29
- HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/ngày x 7 ngày
B
300 mg/tuần x 2 tuần
C
50 mg/ngày x 3 ngày
D
150–200 mg/tuần x 9 tháng
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi cách giờ
B
Bôi ngày 3 lần
C
Bôi liều duy nhất
D
Bôi 1 tuần 1 lần
Câu 31
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Nam giới trẻ khỏe
B
Người chỉ bị một móng nhẹ
C
Người không có bệnh nền
D
Phụ nữ có thai và cho con bú
Câu 32
- EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ xảy ra ở gốc móng
B
Chỉ gặp ở trẻ em
C
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
D
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
10–15°C
B
30–37°C bắt buộc
C
22–25°C
D
40–45°C
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Zona
B
Lang ben
C
Chốc
D
Lichen móng
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Rối loạn phát triển móng và teo móng
B
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
C
Chỉ đau thoáng qua
D
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
Câu 36
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
B
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
C
200 mg/tuần
D
1 viên/ngày cố định
Câu 37
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
B
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
C
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
D
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
Câu 38
- MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
24 giờ
B
3–5 ngày
C
2 tuần
D
1–3 giờ
Câu 39
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
50 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 40
- EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Nấm men, hiếm gặp
B
Dermatophyte
C
Nấm mốc không dermatophyte
D
Vi khuẩn gram âm
Câu 41
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
50 mg/ngày x 12 tuần
B
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
D
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
B
Cạo tóc
C
Chích máu đầu ngón
D
Chỉ lau móng bằng cồn
Câu 43
- HARD
Sai
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ giảm đau
B
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
C
Chỉ màu móng đẹp hơn
D
Chỉ hết ngứa
Câu 44
- HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
B
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
D
50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 45
- EASY
Sai
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở phía xa bờ bên của móng
B
Ở trung tâm bản móng
C
Ở gốc móng
D
Ở nếp gấp sau
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
B
Chỉ T. rubrum
C
Chỉ Malassezia spp.
D
Chỉ virus
Câu 47
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
6 tháng
B
2 tháng liên tiếp
C
1 tuần duy nhất
D
12 tháng
Câu 48
- HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 12 tuần
B
500 mg/ngày x 3 ngày
C
250 mg/tuần x 12 tuần
D
25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ giới tính
B
Chỉ màu móng
C
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
D
Chỉ tuổi của người bệnh
Câu 50
- MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A
Terminal distal onycholysis
B
Trophic distal onycholysis
C
Total dystrophic onychomycosis
D
Total distal osteomyelitis