OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

HƯƠNG THỦY - 0812813057
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
Quyển Sơn
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
42/50
Thời gian làm bài
11:09
Thứ hạng
#63
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Ghẻ
C. Viêm phổi
D. Nhọt
Câu 2
Mức độ: EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A. Hoàn toàn bình thường
B. Đỏ tươi, bóng và căng
C. Đục, trắng và mủn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Xanh tím đồng nhất
Câu 3
Mức độ: EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A. Trichophyton rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Malassezia furfur
C. Candida albicans
D. Fusarium spp.
Câu 4
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 400 mg/ngày
B. 100 mg/ngày
C. 200 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 300 mg/ngày
Câu 5
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 250 mg/ngày
B. 375 mg/ngày
C. 62,5 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Bôi 2 lần/tuần cố định
Người chơi chọn
B. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Đáp án đúng
C. Chỉ bôi khi ngứa
D. Bôi 1 lần/tháng
Câu 7
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 100 mg/ngày x 3 ngày
B. 50 mg/ngày x 1 tháng
C. 200 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Chọc dịch khớp
B. Cạo rãnh quanh móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Lấy nước tiểu
D. Cạo da đầu
Câu 9
Mức độ: HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
Người chơi chọn
C. 50 mg/ngày x 2 tuần
D. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Người không có bệnh nền
B. Nam giới trẻ khỏe
C. Người chỉ bị một móng nhẹ
D. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A. Secondary white onycholysis
B. Severe white onychomycosis
C. Subungual white overgrowth
D. Superficial white onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A. Trophic distal onycholysis
B. Total dystrophic onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Terminal distal onycholysis
D. Total distal osteomyelitis
Câu 13
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 500 mg/ngày
C. 250 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Lupus dạng đĩa
B. Hạt cơm
C. Viêm da dầu
D. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Chỉ Candida spp.
B. Chỉ vi khuẩn gram âm
C. Chỉ Malassezia spp.
D. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Chỉ sinh thiết PAS
B. Soi trực tiếp tìm nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ cấy máu
D. Chỉ công thức máu
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
D. Chỉ đau thoáng qua
Câu 18
Mức độ: HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 50 mg/ngày x 3 ngày
B. 300 mg/tuần x 2 tuần
C. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Đáp án đúng
D. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
Người chơi chọn
Câu 19
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 16 tuần
B. 6 tuần
C. 8 tuần
D. 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
B. 5 mg/kg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 250 mg/ngày
D. 100 mg/ngày
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. Hạt cơm phẳng
B. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. U mềm lây
D. Sẩn ngứa
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Hoàn toàn không thay đổi
B. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C. Chỉ dày sừng bề mặt
D. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Chỉ hết ngứa
B. Chỉ giảm đau
C. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ màu móng đẹp hơn
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A. Mày đay
B. Hồng ban đa dạng
C. Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Ghẻ Na Uy
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. Thạch chocolate
B. Sabouraud có chloramphenicol
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. MacConkey
D. Lowenstein-Jensen
Câu 26
Mức độ: EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A. Nấm mốc không dermatophyte
Người chơi chọn
B. Vi khuẩn gram âm
C. Dermatophyte
D. Nấm men, hiếm gặp
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ màu móng
C. Chỉ tuổi của người bệnh
D. Chỉ giới tính
Câu 28
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 100 mg/ngày x 1 tuần
B. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 500 mg/tuần
D. 1 viên duy nhất
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Không bao giờ làm
B. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Người chơi chọn
C. Ít được chỉ định
Đáp án đúng
D. Bắt buộc mọi ca
Câu 30
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 125 mg/ngày x 2 ngày
B. 250 mg liều duy nhất
C. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 500 mg/ngày x 1 tuần
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Chỉ lau móng bằng cồn
B. Chích máu đầu ngón
C. Cạo tóc
D. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
B. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
C. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
D. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 12 tháng
B. 6 tháng
C. 1 tuần duy nhất
D. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 2 tháng liên tiếp
B. 3 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 1 tháng
D. 6 tuần
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Chỉ mức độ ngứa
B. Chỉ màu móng
C. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ lâm sàng
Câu 36
Mức độ: EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
B. Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
C. Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ dựa vào lâm sàng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 2–3 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 3–6 giờ
C. 1 ngày
D. 1–2 ngày
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ kẽ ngón
C. Chỉ đầu ngón
D. Chỉ bờ tự do móng
Câu 39
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 400 mg/ngày
B. 50 mg/ngày
C. 200 mg/ngày
Người chơi chọn
D. 100 mg/ngày
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A. Hiếm khi gây nấm móng
Đáp án đúng
B. Là nguyên nhân chính
Người chơi chọn
C. Không bao giờ gây bệnh
D. Chỉ gây ở trẻ em
Câu 41
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Chỉ gặp ở trẻ em
B. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
C. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ xảy ra ở gốc móng
Câu 42
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 200 mg/tuần
B. 1 viên/ngày cố định
C. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 43
Mức độ: EASY
Đúng
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A. M. furfur và C. glabrata
B. T. violaceum và T. mentagrophytes
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. C. albicans và C. tropicalis
D. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
Câu 44
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
B. 250 mg/tuần x 12 tuần
Người chơi chọn
C. 500 mg/ngày x 3 ngày
D. 25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 45
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ chiếu đèn Wood
B. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ rửa nước muối
D. Chỉ dùng oxy già
Câu 46
Mức độ: EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A. Chiều cao người bệnh
B. Vị trí thâm nhập của vi nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nhóm máu
D. Mùa trong năm
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Permethrin 5%
C. Mupirocin 2%
D. Acyclovir 5%
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Lang ben
B. Zona
C. Lichen móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chốc
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 24 giờ
B. 2 tuần
C. 1–3 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 3–5 ngày
Câu 50
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 250 mg/ngày x 3 ngày
B. 50 mg/ngày x 1 tháng
C. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần