Chi tiết đáp án bài thi
Nguyễn thị huệ anh - 0342493905
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
108 Đường Điện Biên
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
47/50
Thời gian làm bài
08:38
Thứ hạng
#30
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B. Dung dịch acid boric 3%
C. Calamine lotion
D. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Đo chức năng hô hấp
C. Nhuộm Gram máu ngoại vi
D. Đo điện não đồ
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C. Tiếp tục dùng để da thích nghi
D. Chỉ uống vitamin
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 3 ngày
B. 1-2 ngày
C. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
Người chơi chọn
B. Khi bệnh nhân không ngứa
C. Khi trường hợp nặng
Đáp án đúng
D. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
D. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
C. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
D. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B. Bôi trước rồi mới rửa sạch
C. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B. Không cần điều trị sớm tổn thương da
C. Luôn bôi corticoid dự phòng
D. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Chắc chắn là herpes
B. Chỉ là sẩn ngứa
C. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan khi có sốt
B. Chỉ lan qua đường hô hấp
C. Viêm nang lông không bao giờ lan
D. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Ghẻ Na Uy
B. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chốc thông thường
D. Zona tai
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chàm đồng tiền
C. Vảy nến thể giọt
D. Lang ben
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Dung dịch milian
B. Nước thuốc tím 1/10.000
C. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Benzyl benzoat 25%
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Dung dịch oresol
B. Men vi sinh
C. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vitamin tổng hợp
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
B. Tư vấn tránh gãi cào
C. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
B. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
C. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. Jarish
B. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. DEP
D. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Podophyllin
B. Mỡ lưu huỳnh
C. Permethrin 5%
D. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
B. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
C. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
C. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Ăn mặn
B. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Thiếu ngủ một đêm
D. Uống ít nước
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Viêm nang lông do cạo râu
B. Viêm nang lông vùng sinh dục
C. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Giả viêm nang lông
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Có mủ ở trung tâm nang lông
C. Tổn thương nằm ở nang lông
D. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Viêm gan virus
B. Cường giáp đơn thuần
C. Tiểu đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Hen dị ứng nhẹ
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Hồ nước đơn thuần
B. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Mỡ salicylic 10%
D. Kem acyclovir 5%
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
B. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
C. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Acyclovir
B. Miconazol
C. Vancomycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Griseofulvin
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
B. Chỉ dùng thuốc giảm đau
C. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Không cần điều trị
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Candida albicans là chủ yếu
B. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D. Aspergillus fumigatus đơn độc
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Rifampicin và isoniazid
B. Fluconazol và itraconazol
C. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Hydrocortison và betamethason
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 3-4 ngày cố định
B. 1-2 ngày
C. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tối thiểu 6 tuần
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 4 lần/ngày
B. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ bôi cách ngày
D. 1 lần/ngày
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Hạ acid uric máu
B. Cận thị
C. Béo phì
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tăng chiều cao
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Dùng corticoid kéo dài
D. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Cantharidin
B. Podophyllotoxin
C. Imiquimod 5%
D. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1 lần/ngày
C. 2 lần/ngày
D. 4 lần/ngày
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Nhạc công
B. Nhân viên văn phòng
C. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Giáo viên mầm non
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
B. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Luôn để lại sẹo lõm sâu
D. Luôn để lại sẹo lồi
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Kiêng tắm kéo dài
B. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ thay đổi chế độ học tập
D. Tránh uống sữa hoàn toàn
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B. Chỉ gặp ở người cao tuổi
C. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
B. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
C. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
B. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tắm nước đá mỗi ngày
D. Không được làm sạch vùng da tổn thương
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
D. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Sinh dục
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Lưỡi
C. Kết mạc
D. Niêm mạc miệng
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Da đầu do đội mũ
B. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Quanh rốn do ẩm ướt
D. Lòng bàn tay do ma sát
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
B. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Đáp án đúng
C. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
Người chơi chọn
D. Luôn gây đau dữ dội
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Nhọt
B. Viêm nang lông
Người chơi chọn
C. Sẩn ngứa
Đáp án đúng
D. Chốc
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
B. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
C. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ do vi nấm Candida