QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:52
Thông tin bài thi
Người chơi
Nguyễn thị huệ anh
Số điện thoại
0342493905
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
108 Đường Điện Biên
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
a7f2e755-8214-4acd-a584-25c026cadc6a
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
47
Số câu sai
3
Thời gian
08:38
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B
Dung dịch acid boric 3%
C
Calamine lotion
D
Povidon-iodin 10%
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
B
Đo chức năng hô hấp
C
Nhuộm Gram máu ngoại vi
D
Đo điện não đồ
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
B
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C
Tiếp tục dùng để da thích nghi
D
Chỉ uống vitamin
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
3 ngày
B
1-2 ngày
C
7-10 ngày
D
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B
Khi bệnh nhân không ngứa
C
Khi trường hợp nặng
D
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
C
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
D
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
B
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
C
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
D
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B
Bôi trước rồi mới rửa sạch
C
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
D
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A
Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B
Không cần điều trị sớm tổn thương da
C
Luôn bôi corticoid dự phòng
D
Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Chắc chắn là herpes
B
Chỉ là sẩn ngứa
C
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
D
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan khi có sốt
B
Chỉ lan qua đường hô hấp
C
Viêm nang lông không bao giờ lan
D
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A
Ghẻ Na Uy
B
Viêm nang lông Decalvans
C
Chốc thông thường
D
Zona tai
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A
Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
B
Chàm đồng tiền
C
Vảy nến thể giọt
D
Lang ben
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Dung dịch milian
B
Nước thuốc tím 1/10.000
C
Hexamidine 0,1%
D
Benzyl benzoat 25%
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A
Dung dịch oresol
B
Men vi sinh
C
Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
D
Vitamin tổng hợp
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
B
Tư vấn tránh gãi cào
C
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
B
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
C
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
B
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
C
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
D
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Jarish
B
Chlorhexidine 4%
C
DEP
D
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Podophyllin
B
Mỡ lưu huỳnh
C
Permethrin 5%
D
Silver sulfadiazine 1%
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
B
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
C
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
B
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
C
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
D
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Ăn mặn
B
Mặc quần áo quá chật
C
Thiếu ngủ một đêm
D
Uống ít nước
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A
Viêm nang lông do cạo râu
B
Viêm nang lông vùng sinh dục
C
Viêm nang lông Decalvans
D
Giả viêm nang lông
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
B
Có mủ ở trung tâm nang lông
C
Tổn thương nằm ở nang lông
D
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Viêm gan virus
B
Cường giáp đơn thuần
C
Tiểu đường
D
Hen dị ứng nhẹ
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Hồ nước đơn thuần
B
Mỡ mupirocin 2%
C
Mỡ salicylic 10%
D
Kem acyclovir 5%
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
B
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
C
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
D
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Acyclovir
B
Miconazol
C
Vancomycin
D
Griseofulvin
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
B
Chỉ dùng thuốc giảm đau
C
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
D
Không cần điều trị
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Candida albicans là chủ yếu
B
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
C
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D
Aspergillus fumigatus đơn độc
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Rifampicin và isoniazid
B
Fluconazol và itraconazol
C
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
D
Hydrocortison và betamethason
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
3-4 ngày cố định
B
1-2 ngày
C
7-10 ngày
D
Tối thiểu 6 tuần
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
4 lần/ngày
B
2-3 lần/ngày
C
Chỉ bôi cách ngày
D
1 lần/ngày
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Hạ acid uric máu
B
Cận thị
C
Béo phì
D
Tăng chiều cao
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Dùng corticoid kéo dài
D
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Cantharidin
B
Podophyllotoxin
C
Imiquimod 5%
D
Kem hoặc mỡ acid fucidic
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
3 lần/ngày
B
1 lần/ngày
C
2 lần/ngày
D
4 lần/ngày
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Nhạc công
B
Nhân viên văn phòng
C
Công nhân lọc dầu, thợ máy
D
Giáo viên mầm non
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
B
Thường khỏi không để lại sẹo
C
Luôn để lại sẹo lõm sâu
D
Luôn để lại sẹo lồi
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Kiêng tắm kéo dài
B
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
C
Chỉ thay đổi chế độ học tập
D
Tránh uống sữa hoàn toàn
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B
Chỉ gặp ở người cao tuổi
C
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
D
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
B
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
C
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
B
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
C
Tắm nước đá mỗi ngày
D
Không được làm sạch vùng da tổn thương
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
B
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
D
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Sinh dục
B
Lưỡi
C
Kết mạc
D
Niêm mạc miệng
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A
Da đầu do đội mũ
B
Vùng cằm do cạo râu
C
Quanh rốn do ẩm ướt
D
Lòng bàn tay do ma sát
Câu 48
- MEDIUM
Sai
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
B
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
C
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
D
Luôn gây đau dữ dội
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Nhọt
B
Viêm nang lông
C
Sẩn ngứa
D
Chốc
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
B
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
C
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
D
Chỉ do vi nấm Candida