QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:48
Thông tin bài thi
Người chơi
Nguyễn Thị Ngọc Anh
Số điện thoại
0945792041
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
108 Đường Điện Biên
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
a9f71bb5-8ebc-48d3-acc4-7da694c502b9
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
09:37
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
C
Chỉ nam giới mới mắc
D
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
B
Chỉ cần bôi nước muối
C
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
D
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
500 mg x 4 lần/ngày
B
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
C
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
D
250 mg duy nhất
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
B
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
C
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
D
Nốt viêm nang lông nông
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ aminoglycosid
B
Chỉ fluoroquinolon
C
Chỉ tetracyclin
D
Betalactam và macrolid
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm cầu thận cấp
B
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
C
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
D
Viêm gan virus
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
B
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
C
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
D
Cắt móng tay không có ý nghĩa
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
B
Chỉ dùng corticoid bôi
C
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
D
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc
B
Nhọt
C
Thủy đậu
D
Lang ben
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
B
Đúng hoàn toàn
C
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
D
Chỉ đúng với trẻ em
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
Chỉ bôi khi có sốt
B
1 lần/tuần
C
2–3 lần/ngày
D
Chỉ dùng ban đêm
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
B
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
C
Chắc chắn là zona
D
Không liên quan bệnh nền
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
B
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
C
Không liên quan miễn dịch
D
Chắc chắn là trứng cá
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Chỉ bôi khi đã hết đau
B
Bôi ngay lên da bẩn
C
Bôi thật dày một lần là đủ
D
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
2 ngày
B
4 ngày
C
21 ngày bắt buộc
D
7–10 ngày
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
Mỗi giờ một lần
B
1–2 lần/ngày
C
Chỉ bôi khi đau
D
4–6 lần/ngày
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Chốc chắc chắn
B
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
C
Nhọt chắc chắn
D
Bệnh ghẻ chắc chắn
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
B
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
C
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
D
Nặn mọi nốt viêm sớm
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
B
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
C
Không cần phân biệt với viêm nang lông
D
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Chắc chắn là chốc
B
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
C
Không bao giờ tiến triển thành mủ
D
Chắc chắn là nấm
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Candida albicans
B
Liên cầu tan huyết beta
C
Trực khuẩn mủ xanh
D
Tụ cầu vàng
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
B
Chỉ có ngứa mà không đau
C
Chỉ xuất hiện khi do nấm
D
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
B
1 lần/tuần
C
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
D
5 lần/ngày
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Không mọc vi khuẩn
B
Tụ cầu vàng phát triển
C
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
D
Chỉ mọc nấm men
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
B
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
C
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
D
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
50 mg/kg mỗi 12 giờ
B
1 g/ngày chia 2
C
Không dùng cho trẻ em
D
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Đây là vị trí không đáng lo
B
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
C
Chỉ cần thuốc chống nấm
D
Chỉ là ngứa đơn thuần
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Rạch ngay thương tổn
B
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
C
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
D
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
B
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
C
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
D
Không liên quan tiên lượng
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Selenium sulfide 2,5%
B
Mupirocin 2%
C
Ketoconazol 2%
D
Permethrin 5%
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
B
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
C
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
D
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
B
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
C
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
D
Vì mặt ít nang lông
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
B
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
C
Chỉ riêng thiếu ngủ
D
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
B
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
C
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
D
Viêm nang lông luôn có sốt cao
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1 viên/tháng
B
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
C
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
D
5 viên/ngày chia 5
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Kem ketoconazol 2%
B
Hồ nước
C
Kem permethrin 5%
D
Mỡ mupirocin 2%
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt ở môi trên hoặc má
B
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
C
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
D
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
B
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
C
Nhọt không bao giờ có mủ
D
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
Không dùng
B
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
C
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
D
10 mg/kg/ngày
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
B
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
C
Nhọt hầu như không đau
D
Đau khiến loại trừ nhọt
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
B
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
C
Có thể tự chích miễn là kim mới
D
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
B
Nhọt và trứng cá là một bệnh
C
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
D
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
B
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
C
Chỉ cần đổi dầu gội
D
Chỉ cần uống vitamin
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một dát giảm sắc tố ở lưng
B
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
C
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
D
Một mụn đầu đen ở mũi
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Chốc loét
B
Hậu bối hoặc nhọt bầy
C
Trứng cá bọc
D
Viêm tuyến mồ hôi mủ
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
B
Cùng liên quan nang lông
C
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
D
Nhọt không đau
Câu 47
- MEDIUM
Sai
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
Cách ngày
B
3 lần/ngày
C
2 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Chắc chắn do virus
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
D
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Povidon-iodin 10%
B
Dung dịch nitrat bạc 1%
C
Cồn iod 90%
D
Xanh methylen uống
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Chỉ dùng thuốc chống nấm
B
Chỉ bôi dưỡng ẩm
C
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Không can thiệp gì