OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

t - 11333333333
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 12 tuần
B. 6 tuần
Đáp án đúng
C. 18 tuần
D. 26 tuần
Câu 2
Mức độ: HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
B. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
C. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
D. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 7–10 ngày
B. 1–2 ngày
Đáp án đúng
C. 1–2 tháng
D. 2–3 tuần
Câu 4
Mức độ: EASY
Sai
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A. Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
B. Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
Đáp án đúng
C. Viêm quanh móng mưng mủ cấp
D. Dải nâu dọc móng từ gốc
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. Hạt cơm phẳng
B. Loạn dưỡng móng
Đáp án đúng
C. U mềm lây
D. Sẩn ngứa
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 2 tuần
B. 3–5 ngày
C. 1–3 giờ
Đáp án đúng
D. 24 giờ
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A. Total dystrophic onychomycosis
Đáp án đúng
B. Total distal osteomyelitis
C. Terminal distal onycholysis
D. Trophic distal onycholysis
Câu 8
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 1 tuần duy nhất
B. 12 tháng
C. 6 tháng
D. 2 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 100 mg/ngày x 3 ngày
B. 200 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
C. 50 mg/ngày x 1 tháng
D. 200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 10
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 125 mg/ngày
B. 62,5 mg/ngày
C. 250 mg/ngày
Đáp án đúng
D. 500 mg/ngày
Câu 11
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B. 50 mg/ngày x 12 tuần
C. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
D. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Đáp án đúng
B. 125 mg/ngày x 2 ngày
C. 500 mg/ngày x 1 tuần
D. 250 mg liều duy nhất
Câu 13
Mức độ: HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 16 tuần
B. 8 tuần
C. 12 tuần
Đáp án đúng
D. 6 tuần
Câu 14
Mức độ: EASY
Sai
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
B. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Đáp án đúng
C. Xuất huyết dưới móng
D. Hoại tử do thiếu máu
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Chỉ công thức máu
B. Chỉ cấy máu
C. Chỉ sinh thiết PAS
D. Soi trực tiếp tìm nấm
Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi cách giờ
B. Bôi 1 tuần 1 lần
Đáp án đúng
C. Bôi ngày 3 lần
D. Bôi liều duy nhất
Câu 17
Mức độ: EASY
Sai
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A. Ở gốc móng
B. Ở nếp gấp sau
C. Ở trung tâm bản móng
D. Ở phía xa bờ bên của móng
Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Ghẻ
B. Vảy nến thể móng
Đáp án đúng
C. Nhọt
D. Viêm phổi
Câu 19
Mức độ: EASY
Sai
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Đáp án đúng
B. Chỉ gặp ở trẻ em
C. Chỉ xảy ra ở gốc móng
D. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
Câu 20
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
C. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày x 3 ngày
Câu 21
Mức độ: EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A. Hiếm khi gây nấm móng
Đáp án đúng
B. Là nguyên nhân chính
C. Không bao giờ gây bệnh
D. Chỉ gây ở trẻ em
Câu 22
Mức độ: EASY
Sai
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A. Deep lateral superficial onychomycosis
B. Diffuse longitudinal subungual onycholysis
C. Distal lesion superficial onychomycosis
D. Distal and lateral subungual onychomycosis
Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 400 mg/ngày
B. 300 mg/ngày
C. 200 mg/ngày
Đáp án đúng
D. 100 mg/ngày
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. MacConkey
B. Sabouraud có chloramphenicol
Đáp án đúng
C. Thạch chocolate
D. Lowenstein-Jensen
Câu 25
Mức độ: EASY
Sai
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A. C. albicans và C. tropicalis
B. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
C. T. violaceum và T. mentagrophytes
Đáp án đúng
D. M. furfur và C. glabrata
Câu 26
Mức độ: HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 50 mg/ngày x 2 tuần
B. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
D. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
B. Chỉ ở móng tay
C. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
D. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: EASY
Sai
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A. Chỉ virus
B. Một số chủng nấm mốc
Đáp án đúng
C. Chỉ ký sinh trùng
D. Chỉ tụ cầu
Câu 29
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 500 mg/ngày x 3 ngày
B. 250 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
C. 250 mg/tuần x 12 tuần
D. 25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 30
Mức độ: HARD
Sai
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Đáp án đúng
B. Chỉ rửa nước muối
C. Chỉ dùng oxy già
D. Chỉ chiếu đèn Wood
Câu 31
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
Đáp án đúng
B. 250 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
D. 500 mg/ngày
Câu 32
Mức độ: HARD
Sai
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Người chỉ bị một móng nhẹ
B. Nam giới trẻ khỏe
C. Phụ nữ có thai và cho con bú
Đáp án đúng
D. Người không có bệnh nền
Câu 33
Mức độ: HARD
Sai
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ chườm lạnh
B. Bào mòn móng
Đáp án đúng
C. Chỉ xoa bóp
D. Chỉ tăng uống nước
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Sai
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. Cồn 70 độ
B. Nước muối ưu trương
C. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Đáp án đúng
D. KOH 2% đơn độc
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Ít được chỉ định
Đáp án đúng
B. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
C. Bắt buộc mọi ca
D. Không bao giờ làm
Câu 36
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 125 mg/ngày
Đáp án đúng
B. 250 mg/ngày
C. 62,5 mg/ngày
D. 375 mg/ngày
Câu 37
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
Đáp án đúng
B. 50 mg/ngày
C. 200 mg/ngày
D. 400 mg/ngày
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Cạo tóc
B. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Đáp án đúng
C. Chỉ lau móng bằng cồn
D. Chích máu đầu ngón
Câu 39
Mức độ: HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 500 mg/tuần
B. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Đáp án đúng
C. 1 viên duy nhất
D. 100 mg/ngày x 1 tuần
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Hội chứng vàng móng
Đáp án đúng
B. Hạt cơm
C. Lupus dạng đĩa
D. Viêm da dầu
Câu 41
Mức độ: EASY
Sai
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A. Đen hoàn toàn
B. Xanh rêu duy nhất
C. Trắng hoặc vàng cam
Đáp án đúng
D. Đỏ tím đồng đều
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Lấy nước tiểu
B. Cạo rãnh quanh móng
Đáp án đúng
C. Chọc dịch khớp
D. Cạo da đầu
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Đáp án đúng
B. Chỉ màu móng
C. Chỉ lâm sàng
D. Chỉ mức độ ngứa
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A. Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
B. Chỉ khi có sốt cao
C. Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Đáp án đúng
D. Chỉ khi đau khớp
Câu 45
Mức độ: HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Đáp án đúng
B. 1 viên/ngày cố định
C. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
D. 200 mg/tuần
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Sai
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Chỉ tuổi của người bệnh
B. Chỉ màu móng
C. Chỉ giới tính
D. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Đáp án đúng
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Sai
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
B. Chỉ đau thoáng qua
C. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
D. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: EASY
Sai
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A. Nấm men
B. Nấm sợi dermatophyte
Đáp án đúng
C. Malassezia
D. Nấm mốc
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Đáp án đúng
B. Mupirocin 2%
C. Permethrin 5%
D. Acyclovir 5%
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Đáp án đúng
B. Chỉ virus
C. Chỉ T. rubrum
D. Chỉ Malassezia spp.