QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:53
Thông tin bài thi
Người chơi
t
Số điện thoại
11333333333
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
ab6984bf-6ace-41dd-9a8b-e3b3584c5fa1
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
12 tuần
B
6 tuần
C
18 tuần
D
26 tuần
Câu 2
- HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
B
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
C
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
D
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
Câu 3
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
7–10 ngày
B
1–2 ngày
C
1–2 tháng
D
2–3 tuần
Câu 4
- EASY
Sai
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A
Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
B
Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
C
Viêm quanh móng mưng mủ cấp
D
Dải nâu dọc móng từ gốc
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Hạt cơm phẳng
B
Loạn dưỡng móng
C
U mềm lây
D
Sẩn ngứa
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
2 tuần
B
3–5 ngày
C
1–3 giờ
D
24 giờ
Câu 7
- MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A
Total dystrophic onychomycosis
B
Total distal osteomyelitis
C
Terminal distal onycholysis
D
Trophic distal onycholysis
Câu 8
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
1 tuần duy nhất
B
12 tháng
C
6 tháng
D
2 tháng liên tiếp
Câu 9
- HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg/ngày x 3 ngày
B
200 mg/ngày x 12 tuần
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 10
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
500 mg/ngày
Câu 11
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B
50 mg/ngày x 12 tuần
C
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Câu 12
- HARD
Sai
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
B
125 mg/ngày x 2 ngày
C
500 mg/ngày x 1 tuần
D
250 mg liều duy nhất
Câu 13
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
16 tuần
B
8 tuần
C
12 tuần
D
6 tuần
Câu 14
- EASY
Sai
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
B
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
C
Xuất huyết dưới móng
D
Hoại tử do thiếu máu
Câu 15
- MEDIUM
Sai
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ công thức máu
B
Chỉ cấy máu
C
Chỉ sinh thiết PAS
D
Soi trực tiếp tìm nấm
Câu 16
- MEDIUM
Sai
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi cách giờ
B
Bôi 1 tuần 1 lần
C
Bôi ngày 3 lần
D
Bôi liều duy nhất
Câu 17
- EASY
Sai
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở gốc móng
B
Ở nếp gấp sau
C
Ở trung tâm bản móng
D
Ở phía xa bờ bên của móng
Câu 18
- MEDIUM
Sai
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Ghẻ
B
Vảy nến thể móng
C
Nhọt
D
Viêm phổi
Câu 19
- EASY
Sai
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
B
Chỉ gặp ở trẻ em
C
Chỉ xảy ra ở gốc móng
D
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
Câu 20
- HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
D
250 mg/ngày x 3 ngày
Câu 21
- EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Hiếm khi gây nấm móng
B
Là nguyên nhân chính
C
Không bao giờ gây bệnh
D
Chỉ gây ở trẻ em
Câu 22
- EASY
Sai
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Deep lateral superficial onychomycosis
B
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
C
Distal lesion superficial onychomycosis
D
Distal and lateral subungual onychomycosis
Câu 23
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
300 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 24
- MEDIUM
Sai
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
MacConkey
B
Sabouraud có chloramphenicol
C
Thạch chocolate
D
Lowenstein-Jensen
Câu 25
- EASY
Sai
Ngoài T. rubrum, chủng dermatophyte thường gặp khác trong nấm móng là:
A
C. albicans và C. tropicalis
B
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
C
T. violaceum và T. mentagrophytes
D
M. furfur và C. glabrata
Câu 26
- HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
50 mg/ngày x 2 tuần
B
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
D
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Câu 27
- MEDIUM
Sai
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
B
Chỉ ở móng tay
C
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
D
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Câu 28
- EASY
Sai
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ virus
B
Một số chủng nấm mốc
C
Chỉ ký sinh trùng
D
Chỉ tụ cầu
Câu 29
- HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 3 ngày
B
250 mg/ngày x 12 tuần
C
250 mg/tuần x 12 tuần
D
25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 30
- HARD
Sai
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
B
Chỉ rửa nước muối
C
Chỉ dùng oxy già
D
Chỉ chiếu đèn Wood
Câu 31
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
500 mg/ngày
Câu 32
- HARD
Sai
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Người chỉ bị một móng nhẹ
B
Nam giới trẻ khỏe
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Người không có bệnh nền
Câu 33
- HARD
Sai
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ chườm lạnh
B
Bào mòn móng
C
Chỉ xoa bóp
D
Chỉ tăng uống nước
Câu 34
- MEDIUM
Sai
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Cồn 70 độ
B
Nước muối ưu trương
C
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
D
KOH 2% đơn độc
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Ít được chỉ định
B
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
C
Bắt buộc mọi ca
D
Không bao giờ làm
Câu 36
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
375 mg/ngày
Câu 37
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
50 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 38
- MEDIUM
Sai
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Cạo tóc
B
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
C
Chỉ lau móng bằng cồn
D
Chích máu đầu ngón
Câu 39
- HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
500 mg/tuần
B
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
C
1 viên duy nhất
D
100 mg/ngày x 1 tuần
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Hội chứng vàng móng
B
Hạt cơm
C
Lupus dạng đĩa
D
Viêm da dầu
Câu 41
- EASY
Sai
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A
Đen hoàn toàn
B
Xanh rêu duy nhất
C
Trắng hoặc vàng cam
D
Đỏ tím đồng đều
Câu 42
- MEDIUM
Sai
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Lấy nước tiểu
B
Cạo rãnh quanh móng
C
Chọc dịch khớp
D
Cạo da đầu
Câu 43
- MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
B
Chỉ màu móng
C
Chỉ lâm sàng
D
Chỉ mức độ ngứa
Câu 44
- MEDIUM
Sai
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
B
Chỉ khi có sốt cao
C
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
D
Chỉ khi đau khớp
Câu 45
- HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
B
1 viên/ngày cố định
C
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
D
200 mg/tuần
Câu 46
- MEDIUM
Sai
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ tuổi của người bệnh
B
Chỉ màu móng
C
Chỉ giới tính
D
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Câu 47
- MEDIUM
Sai
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
B
Chỉ đau thoáng qua
C
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
D
Rối loạn phát triển móng và teo móng
Câu 48
- EASY
Sai
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm men
B
Nấm sợi dermatophyte
C
Malassezia
D
Nấm mốc
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
B
Mupirocin 2%
C
Permethrin 5%
D
Acyclovir 5%
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
B
Chỉ virus
C
Chỉ T. rubrum
D
Chỉ Malassezia spp.